kiến trúc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Nó được dựa trên kiến trúc von Neumann của IAS, được phát triển bởi John von Neumann.

It was based on the von Neumann architecture of the IAS, developed by John von Neumann.

WikiMatrix

Bà học kiến trúc tại Đại học Florida ở Gainesville tốt nghiệp năm 1974.

She studied architecture at the University of Florida in Gainesville graduating in 1974.

WikiMatrix

PPaolo Soleri đề xuất các giải pháp sau, và đặt ra thuật ngữ ‘kiến trúc nhân tạo”.

Paolo Soleri proposed later solutions, and coined the term ‘ arcology ‘ .

WikiMatrix

Anh biết không, tôi còn một căn nhà theo kiến trúc Tudor nữa ở một thị trấn khác.

You know, I have a lovely Tudor style in another town.

OpenSubtitles2018. v3

Phong cách được phân loại là kiến trúc Swahili.

The style is classified as Swahili architecture.

WikiMatrix

” Đây là một tấm bảng trắng, thưa kiến trúc sư.

I would not have liked somebody to say ,

QED

Kiến trúc lỏng.

Liquid architecture.

QED

Rồi anh sẽ về Mỹ và làm một kiến trúc sư giỏi.

Then you’ll go back to America and be a splendid architect.

OpenSubtitles2018. v3

DEC được cấp phép kiến trúc ARMv4 và sản xuất StrongARM.

DEC licensed the ARMv4 architecture and produced the StrongARM.

WikiMatrix

Đây là một người thực sự nhảy về kiến trúc ở bên trong thực tế ảo.

And this is actually someone dancing about architecture in virtual reality.

ted2019

Đây là công trình kiến trúc duy nhất từ thuở nguyên thủy còn sót lại.

This structure seems to be the last remain of original cave.

WikiMatrix

Kiến trúc tân thời Không bền đâu.

Modern architecture.

OpenSubtitles2018. v3

Và tôi nghĩ đó thực sự là bản chất của kiến trúc.

And I think that is really the nature of architecture.

QED

Xem thêm: favorable là gì ? nghĩa của từ favorable trong tiếng việt

Chuyên ngành lịch sử kiến trúc, Đại học Yale.

Architectural history major, Yale.

OpenSubtitles2018. v3

Ngôi nhà này có 3 khối kiến trúc.

This property has three buildings.

OpenSubtitles2018. v3

Kiến trúc của đá được xác định theo tên gốc của đá felsic.

The rock texture thus determines the basic name of a felsic rock.

WikiMatrix

Với quan tâm về nghệ thuật và hội họa, Wiesenthal đã chọn học kiến trúc.

With an interest in art and drawing, Wiesenthal chose to study architecture.

WikiMatrix

Paul Andreu là một kiến trúc sư Pháp.

Paul Gourdet was a French architect.

WikiMatrix

Nhà thờ, được xây lại theo thiết kế của kiến trúc sư Louis Faille.

The church, rebuilt by local architect Louis Faille.

WikiMatrix

Alghero là nơi đặt trụ sở khoa Thiết kế và Kiến trúc của Università degli Studi di Sassari.

It hosts the headquarters of the Università degli Studi di Sassari’s Architecture and Design department.

WikiMatrix

Hiện tượng kiến trúc nói thẳng ra chỉ là điều ngớ ngẩn.

The architectural manifestation was frankly just dumb.

ted2019

1965 – Khóa học đầu tiên về Bảo tồn Kiến trúc (ARC) được tổ chức.

1965 – The first course on Architectural Conservation (ARC) is held.

WikiMatrix

Việc đó khá dễ khi so với việc của kiến trúc sư hay công việc thủ thư.

Easy to do, actually, compared with architecture and being a librarian.

ted2019

Anh phải xem bộ phim tài liệu về kiến trúc châu Á này.

I need to watch this documentary on Asian architecture.

OpenSubtitles2018. v3

Những ghi chép cũng cho thấy ông có các kĩ năng trong lĩnh vực kiến trúc.

Records also show that he had architectural skills.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments