knock on effect’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. Analysts said these disruptions are likely to have a knock on effect on Japan ‘s factory output as well .

Giới nghiên cứu và phân tích cho rằng thực trạng gián đoạn này cũng có năng lực ảnh hưởng tác động đến sản lượng công nghiệp Nhật Bản .
2. Knock knock knock ask who ‘ s there

Cộc cộc cộc… cho hỏi ai đó

Bạn đang đọc: knock on effect’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

3. Knock knock knock ask who’s there
Cộc cộc cộc … cho hỏi ai đó
4. Knock it off .
Đừng làm ồn nữa .
5. Knock yourself out .
Bùng cháy đi .
6. The music video for ” Knock Knock ” was directed by Naive Creative Production .
Video âm nhạc của ” Knock Knock ” do đạo diễn Naive Creative Production sản xuất .
7. And knock on wood, he’s still alive today, many years later .
Và may thay, ông vẫn còn sống tới ngày thời điểm ngày hôm nay, nhiều năm sau .
8. A real knock down .
Kinh thiên động địa .
9. Knock out the thief .
Bắn gục tên trộm .
10. 23 minutes to door knock .
23 phút nữa đến giờ hẹn .
11. Did you knock or ring ?
Mày đã gõ cửa hay bấm chuông ?
12. Why would the landlady knock ?
Tại sao bà chủ nhà lại gõ cửa ?
13. As they began to eat, they heard a knock on the door .
Đúng lúc khởi đầu ăn, họ nghe tiếng gõ cửa .
14. Don’t you people ever knock ?
Các người không biết gõ cửa à ?
15. Get up there, smack on her ass, tell her, ” Knock this shit off. ”
Đi vào đó, tét mông cô ta, bảo cô ta tắt cái thứ của nợ đó đi .
16. Boss’s office in here. ( knock )
Văn phòng của ông chủ đây .
17. Next time, I’ll knock your
Lần sau, tôi sẽ bửa đầu anh ra .
18. I’m just gonna knock him out .
Tôi chỉ cần hạ gục hắn thôi .
19. Effect on Spectators
Ảnh hưởng trên người theo dõi
20. You wanna knock that starter out .
Cậu muốn hạ đo ván cầu thủ đó .
21. And like, knock like a woodpecker on my door until I opened it up .
Và gõ cửa như một chú chim gõ kiến cho đến khi tôi mở .
22. She went to knock on the young nun’s door while the other sisters watched .
Bả đi tới gõ cửa phòng người nữ tu trẻ trong khi những nữ tu khác nhìn theo .
23. A loud knock shook my front door .
Tiếng đập mạnh làm rung chuyển cánh cửa .
24. You two lovers better knock it off .
Đôi tình nhân chúng mày thôi đi .
25. You’re gonna have to knock me out .
Anh sẽ phải hạ đo ván tôi .
26. I’ll knock your head off, you hear ?
Tao sẽ bửa đầu mày ra, nghe không ?
27. Go out there and knock them dead .
Hãy ra ngoài kia và khiến toàn bộ phải thán phục đi nào .
28. He managed to knock loose some tinder .
Nó làm đám bùi nhùi bắt lửa .
29. It’s the hard-knock life for us !
♪ Cuộc đời mình thật gay cấn !
30. Shoot the chandelier to knock me out ?
Bắn cho cái đèn rớt trúng đầu tao hả ?
31. Fatigue turns to joy when we knock on the first door and are received hospitably .
Nỗi mệt nhọc trở thành niềm vui khi chúng tôi gõ cửa căn nhà tiên phong và được tiếp đón nồng hậu .
32. Within 40 minutes it will knock down CityView .
Ít nhất cần 40 phút mới làm đổ sập Riverview
33. Then knock me out, sedate me while you –
Vậy thì gây mê, an thần cho tôi throng khi …
34. Tapia’s starting to knock off Russian mob bosses .
Tapia mở màn xử bố già Nga rồi đó .
35. Next time I’ll knock your damn head off .
Lần sau tôi sẽ bửa đầu anh ra .
36. And this is the knock of that opportunity .
Đây chính là tiếng gõ cửa của thời cơ đó .
37. Beneficial Effect on Our Spirit
Ảnh hưởng hữu dụng cho tinh thần
38. I get to knock off an hour early today .
Tôi vừa bị nghỉ việc khoảng chừng 1 giờ trước .
39. I’m going to knock your brains out, got it ?
Não của ông mới bở rục ra thì có .
40. You can watch us knock down a meth lab, huh ?
Anh hoàn toàn có thể mục sở thị cảnh triệt hạ phòng điều chế đá .

41. I’ve never seen someone knock themselves out just by coughing.

Tôi chưa từng thấy ai bị ngất xỉu vì ho cả .
42. He’s got a live-in maid, so if she’s there, we knock her out on the way out .
Nhưng hắn có ô-sin, nên nếu thấy cô ta, oánh ngất xỉu khi ta chuột rút .
43. There’s an effect on you and on your leaders .
Bạn và cấp chỉ huy của bạn chịu một tác động ảnh hưởng .
44. You know I’ll knock you out of this goddamn earth .
tao đấm mày cắm đầu xuống đất giờ đây .
45. Inventories have a significant effect on profits .
Khấu hao Hàng tồn dư có ảnh hưởng tác động đáng kể đến doanh thu .
46. What effect does it have on mutants ?
Phóng xạ có công dụng gì lên người đột biến không ?
47. And they’ll knock out Breed’s headquarters and capture his entire staff .
Và họ sẽ hạ gục bộ chỉ huy của Breed và bắt hàng loạt ban tham mưu .
48. So, they used C-4 to knock out the elevators .
vũ khí tự động hóa, thời đại của sự thích đáng, mức độ khó khăn vất vả kinh điển .
49. Thos e who want to stack dog food, knock yourselves out .
Những ai muốn chất thức ăn chó, biến ra ngoài cho .
50. Knock back a couple of beers, hit a titty bar .
Đi mua vài chai bia nhảy cùng 1 cô vũ nữ
51. Could a pinch knock out the power of an entire city ?
Có thể cắt điện cả một thành phố chứ ?
52. They knock each other off like beer cans off a fence .
Chúng đánh nhau như vỏ lon bia liệng vào sọt rác
53. What if I said Jofre’ll knock him out in sixth round ?
Chuyện gì xảy ra nếu tôi nói Jofre hạ ngục anh ta trong 6 hiệp ?
54. ( Matthew 7 : 7 ) Many Bible versions render this : “ Ask. .. seek. .. knock. ”
Nhiều bản dịch Kinh-thánh chỉ nói : “ Hãy xin … hãy tìm … hãy gõ cửa ” .
55. The waters’powers are losing their effect on me .
Sức mạnh của thứ nước đó đang dần mất tính năng với ta .
56. Imagine the effect this has on the disciples !
Hãy tưởng tượng điều này tác động ảnh hưởng ra làm sao đến những môn đồ !
57. And it has to knock a person back, as well as out .
Và tỉ lệ bắn trúng một người, bằng với bắn trật hẳn ra ngoài .
58. Insulin has the opposite effect on these enzymes .
Các chất hoạt hóa enzym có tính năng ngược so với những chất ngưng trệ enzym .
59. I didn’t think anyone would believe you could knock me out .
Tôi nghĩ rằng bất kể ai cũng tin rằng cậu hoàn toàn có thể hạ đo ván tôi .
60. If we expect to receive, we must ask, seek, and knock .
Nếu trông mong nhận được, thì tất cả chúng ta phải cầu xin, tìm kiếm, và gõ cửa .
61. She knew she had a tremendous effect on audiences and on people .
Cô ấy luôn có một hiệu ứng rất lớn lên người theo dõi và mọi người .
62. The Butterfly Effect 2 was released on DVD on October 10, 2006 .
Hiệu ứng cánh bướm 2 được phát hành trên DVD vào ngày 10 tháng 10 năm 2006 .
63. I can knock the nipples off a chicken from a thousand yards, sir .
Tôi hoàn toàn có thể bắn vỡ vòi nước cho gà từ một ngàn mét, thưa sếp .
64. Also stuffed it with enough tranqs to knock him out for a month .
Ngoài ra còn nhét thuốc gây mê đủ để cho hắn gục cả tháng .
65. What will be the effect on millions of people ?
Điều này sẽ ảnh hưởng tác động đến hàng triệu người như thế nào ?
66. The treaty came into effect on 20 April 1994 .
Hiệp ước có hiệu lực hiện hành vào ngày 20 tháng 4 năm 1994 .
67. Overworking also has a negative effect on the family .
Làm việc quá sức cũng có ảnh hưởng tác động xấu đi đến mái ấm gia đình .
68. Child labor has a very negative effect on education .
Lao động trẻ nhỏ có tác động ảnh hưởng rất xấu đi đến giáo dục .
69. Thos e experiences have a real effect on a person .
Những kinh nghiệm tay nghề này có tác động ảnh hưởng mạnh .
70. What effect would that message have on perverse nonbelievers ?
Thông điệp này đã ảnh hưởng tác động thế nào đến những kẻ ngang ngạnh không tin ?
71. Colonial rule had a profound effect on Southeast Asia .
Sự quản trị thuộc địa có một ảnh hưởng tác động thâm thúy với Khu vực Đông Nam Á .
72. Atropine has a stimulant effect on the central nervous system and heart, whereas scopolamine has a sedative effect .
Atropin có hiệu ứng kích thích lên hệ thần kinh TW và tim, trong khi scopolamin có công dụng giảm đau .
73. Would you two knock it off with the loud noise ? I’m trying to sleep .
Hai người có ngưng ngay tiếng ồn ầm ĩ đó không ? Tôi đang cố ngủ .
74. Before she could place the call, she heard a knock at the front door .
Trước khi nó hoàn toàn có thể gọi điện thoại cảm ứng, nó nghe một tiếng gõ ở cửa trước .
75. And if I ever catch either one of you near one, knock you silly .
Mẹ mà thấy một trong hai đứa tới gần cái xe là bị cốc đầu .
76. What effect did God’s Word have on a Hindu family ?
Lời Đức Chúa Trời ảnh hưởng tác động thế nào so với một mái ấm gia đình Ấn Độ giáo ?
77. Grimal’s transaction had a profound effect on all three parties .
Việc mua và bán của Grimal có tác động ảnh hưởng thâm thúy tới ba bên .
78. He had, I’d say, a negative effect on David’s treatment .
Tôi thấy anh ta … có tác động ảnh hưởng xấu đi đến việc điều trị của David .

79. What effect does mildness have on our relationship with others?

Tính nhu mì có tác động ảnh hưởng thế nào đến sự liên lạc của tất cả chúng ta với người khác ?
80. What was the likely effect of such conversation on associates ?
Cuộc chuyện trò đó hoàn toàn có thể có tác động ảnh hưởng gì so với những người chung quanh ?

Source: https://mindovermetal.org
Category: Wiki là gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments