Mỹ thuật ứng dụng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Theo nghĩa rộng hơn, thiết kế là một dạng mỹ thuật ứng dụng và kỹ thuật kết hợp với công nghệ.

In a broader sense, design is an applied art and engineering that integrates with technology.

WikiMatrix

Ba bảo tàng quốc gia lớn đều tọa lạc ở đó: Bảo tàng Victoria và Albert (về mỹ thuật ứng dụng), Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên và Bảo tàng Khoa học.

Three major national museums are located there: the Victoria and Albert Museum (for the applied and Decorative arts), the Natural History Museum and the Science Museum.

WikiMatrix

Ngày nay, thuật ngữ thiết kế được kết hợp phổ biến với mỹ thuật ứng dụng, nó được khởi xướng bởi Raymond Loewy và đưa vào giảng dạy tại Trường Nghệ thuật Bauhaus và Trường Thiết kế Ulm (HfG Ulm) ở Đức trong suốt thế kỷ XX.

Today, the term design is widely associated with the applied arts as initiated by Raymond Loewy and teachings at the Bauhaus and Ulm School of Design (HfG Ulm) in Germany during the 20th century.

WikiMatrix

Itten đã được thay thế bởi nhà thiết kế người Hungary László Moholy-Nagy, người viết lại Vorkurs với quan điểm nghiêng về trường phái New Objectivity được ưa chuộng bởi Gropius, cũng là tương tự theo một vài khía cạnh thuộc về phe mỹ thuật ứng dụng của cuộc tranh luận.

Itten was replaced by the Hungarian designer László Moholy-Nagy, who rewrote the Vorkurs with a leaning towards the New Objectivity favored by Gropius, which was analogous in some ways to the applied arts side of the debate.

WikiMatrix

Năm 1919, sau những sự chậm trễ gây ra bởi sự tàn phá của Chiến tranh thế giới thứ nhất, và một cuộc tranh luận kéo dài về việc ai sẽ đứng đầu tổ chức cũng như ý nghĩa về mặt kinh tế-xã hội của một sự hòa giải giữa mỹ thuật truyền thống và mỹ thuật ứng dụng (một vấn đề vẫn trong quá trình được định nghĩa trong suốt quá trình hoạt động của trường), Gropius được làm giám đốc của một tổ chức mới kết hợp hai ngôi trường trên, mang tên gọi là Bauhaus.

In 1919, after delays caused by the destruction of World War I and a lengthy debate over who should head the institution and the socio-economic meanings of a reconciliation of the fine arts and the applied arts (an issue which remained a defining one throughout the school’s existence), Gropius was made the director of a new institution integrating the two called the Bauhaus.

WikiMatrix

Ranh giới giữa mỹ thuật và thiết kế bị xóa mờ, chủ yếu là do một loạt các ứng dụng cho cả thuật ngữ ‘mỹ thuật‘ và ‘thiết kế’.

The boundaries between art and design are blurred, largely due to a range of applications both for the term ‘art‘ and the term ‘design’.

WikiMatrix

Ông đã buộc phải rời khỏi Học viện Breslau khi nó bị đóng cửa sau khi cuộc khủng hoảng tài chính xảy ra sau khi thị trường bị suy thoái trong Đại Khủng hoảng, và đã nhận chức giáo sư tại trường đại học Vereinigte Staatsschulen của Liên bang Nga (Trường tiểu học Mỹ thuậtứng dụng) Năm 1932, ông giữ cho đến năm 1933 khi ông bị buộc phải từ chức do áp lực từ Đức Quốc xã.

He was obliged to leave the Breslau Academy when it was closed down in the wake of the financial crisis following the Wall Street Crash, and took up a professorship at Berlin’s Vereinigte Staatsschulen für freie und angewandete Kunst (United State School for Fine and Applied Art) in 1932, which he held until 1933 when he was forced to resign due to pressure from the Nazis.

WikiMatrix

Ở một mức độ nào đó, một số phương pháp để tạo ra tác phẩm / sản phẩm, chẳng hạn như sử dụng trực giác, được chia sẻ qua các nguyên tắc trong nghệ thuật ứng dụngmỹ thuật.

To a degree, some methods for creating work, such as employing intuition, are shared across the disciplines within the applied arts and fine art.

WikiMatrix

Manuel Barkan, Hiệu trưởng Trường giáo dục Mỹ thuật và Nghệ thuật ứng dụng thuộc Đại Học bang Ohio cũng là một trong những nhà sư phạm bị ảnh hưởng bởi tác phẩm của Dewey đã giải thích bằng một ví dụ trong cuốn sách của ông Nền tảng của giáo dục mỹ thuật (1955) rằng giáo dục thẩm mỹ cho trẻ em chuẩn bị cho chúng cuộc sống trong một nền dân chủ phức tạp.

Manuel Barkan, head of the Arts Education School of Fine and Applied Arts at Ohio State University, and one of the many pedagogues influenced by the writings of Dewey, explains, for example, in his book The Foundations of Art Education (1955), that the aesthetic education of children prepares the child for a life in a complex democracy.

WikiMatrix

Định nghĩa này được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, ví dụ như mỹ thuật, âm nhạc, khiêu vũ và văn học.

This definition has been applied to many subjects, such as art, music, dance, and literature.

WikiMatrix

Những đóng góp quan trọng trong cuộc đua chạy đua vào không gian của NASA với Liên Xô đó là công nghệ từ chương trình tên lửa của Đức do Wernher von Braun đứng đầu, người mà lúc này đang làm việc cho cơ quan (ABMA), và ông tiếp tục ứng dụng các kỹ thuật trước đó của nhà khoa học người Mỹ Robert Goddard.

A significant contributor to NASA’s entry into the Space Race with the Soviet Union was the technology from the German rocket program led by Wernher von Braun, who was now working for the Army Ballistic Missile Agency (ABMA), which in turn incorporated the technology of American scientist Robert Goddard’s earlier works.

WikiMatrix

Chúng tôi đã kiểm soát việc làm ở Mỹ và Anh và Nhật và Úc, và giờ tôi rất vui khi tường thuật Văn Phòng Cấp Bằng Sáng Chế tại Mỹ sẽ thay đổi toàn cầu, hoàn chỉnh, và hoàn toàn công khai, để tất cả các ứng dụng được cấp bằng sáng chế giờ sẽ mở rộng cho công dân tham gia, bắt đầu từ năm nay.

We piloted the work in the U. S. and the U. K. and Japan and Australia, and now I’m pleased to report that the United States Patent Office will be rolling out universal, complete, and total openness, so that all patent applications will now be open for citizen participation, beginning this year .

QED

Chúng tôi đã kiểm soát việc làm ở Mỹ và Anh và Nhật và Úc, và giờ tôi rất vui khi tường thuật Văn Phòng Cấp Bằng Sáng Chế tại Mỹ sẽ thay đổi toàn cầu, hoàn chỉnh, và hoàn toàn công khai, để tất cả các ứng dụng được cấp bằng sáng chế giờ sẽ mở rộng cho công dân tham gia, bắt đầu từ năm nay.

We piloted the work in the U.S. and the U.K. and Japan and Australia, and now I’m pleased to report that the United States Patent Office will be rolling out universal, complete, and total openness, so that all patent applications will now be open for citizen participation, beginning this year.

ted2019

Tại nước Đức, thuật ngữ này được sử dụng chủ yếu bởi những người đề xướng sự thích ứng gần gũi hơn với chính sách của Mỹ, chủ yếu là Franz Josef Strauss, nhưng bước đầu được đặt ra trong cuộc tranh luận học thuật và do các nhà khoa học chính trị người Đức Walter Hallstein và Richard Löwenthal nêu lên, phản ánh ảnh hưởng nỗi lo sợ Mỹ sẽ rút quân khỏi nước Đức.

In Germany, the term was used mainly by proponents of closer adaptation to US policies, chiefly Franz Josef Strauss, but was initially coined in scholarly debate, and made known by the German political scientists Walter Hallstein and Richard Löwenthal, reflecting feared effects of withdrawal of US troops from Germany.

Xem thêm: Viber

WikiMatrix

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments