leeway tiếng Anh là gì?

leeway tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng leeway trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ leeway tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm leeway tiếng Anh
leeway
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ leeway

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: leeway tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

leeway tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ leeway trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ leeway tiếng Anh nghĩa là gì.

leeway /’li:wei/

* danh từ
– (hàng hải) sự trôi giạt (tàu, thuyền)
– việc làm chậm trễ, sự mất thời gian
=to make up leeway+ cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu
=to have much leeway to make up+ có nhiều việc làm chậm trễ phải khắc phục; có nhiều khó khăn phải khắc phục

leeway
– (cơ học) trôi, giạt, bạt
– left (bên) trái on the l. về phía trái; on the l. of the equation vế trái của
– phương trình

Thuật ngữ liên quan tới leeway

Xem thêm: Fell off là gì

Tóm lại nội dung ý nghĩa của leeway trong tiếng Anh

leeway có nghĩa là: leeway /’li:wei/* danh từ- (hàng hải) sự trôi giạt (tàu, thuyền)- việc làm chậm trễ, sự mất thời gian=to make up leeway+ cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu=to have much leeway to make up+ có nhiều việc làm chậm trễ phải khắc phục; có nhiều khó khăn phải khắc phụcleeway- (cơ học) trôi, giạt, bạt- left (bên) trái on the l. về phía trái; on the l. of the equation vế trái của- phương trình

Đây là cách dùng leeway tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ leeway tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

leeway /’li:wei/* danh từ- (hàng hải) sự trôi giạt (tàu tiếng Anh là gì?
thuyền)- việc làm chậm trễ tiếng Anh là gì?
sự mất thời gian=to make up leeway+ cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ tiếng Anh là gì?
gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu=to have much leeway to make up+ có nhiều việc làm chậm trễ phải khắc phục tiếng Anh là gì?
có nhiều khó khăn phải khắc phụcleeway- (cơ học) trôi tiếng Anh là gì?
giạt tiếng Anh là gì?
bạt- left (bên) trái on the l. về phía trái tiếng Anh là gì?
on the l. of the equation vế trái của- phương trình

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments