Lợi nhuận trước thuế và lãi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

EBIT có thể có nghĩa là: EBIT, hay Earnings before interest and taxes (lợi nhuận trước thuế và lãi), trong lĩnh vực tài chính EBIT, hay Electron beam ion trap (bẫy ion chùm tia điện tử), trong vật lý Một ebit, một trạng thái lượng tử hai bên với sự rối lượng tử và các đơn vị cơ bản của sự rối bitpartite Exabit, biểu tượng cho các đơn vị thông tin lưu trữ

EBIT, Ebit or ebit may refer to: EBIT, or Earnings before interest and taxes, in finance EBIT, or Electron beam ion trap, in physics An ebit (quantum state), a two-party quantum state with quantum entanglement and the fundamental unit of bipartite entanglement Exabit, the symbol for the unit of information storage

WikiMatrix

Thu nhập trước lãi vay, thuế và khấu hao (EBITD hoặc EBDIT), đôi khi được gọi là lợi nhuận trước khi khấu hao, lãi và thuế (PBDIT), là một số liệu kế toán.

Earnings before interest, taxes, and depreciation (EBITD or EBDIT), sometimes called profit before depreciation, interest, and taxes (PBDIT), is an accounting metric.

WikiMatrix

Điều này khác với lợi nhuận hoạt động (thu nhập trước lãi và thuế).

This is different from operating profit (earnings before interest and taxes).

WikiMatrix

Thu nhập trước lãi và thuế (EBIT) EV/EBITDA Lợi nhuận gộp Thu nhập ròng Lợi nhuận ròng Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu Tỷ số P/E Doanh thu ^ “EBITDA – Financial Glossary”.

Earnings before interest and taxes (EBIT) EV/EBITDA Gross profit Net income Net profit Operating margin P/E ratio Revenue “EBITDA – Financial Glossary”.

WikiMatrix

Giá vốn hàng bán (COGS) Thu nhập trước lãi, thuế, giảm giá khấu hao (EBITDA) Biên lợi nhuận (tỷ lệ thu nhập ròng trên doanh thu thuần) Lãi gộp (chênh lệch giữa doanh thu chi phí sản xuất) Chi phí bán hàng, tổng hợp quản lý (SG & A) Thu nhập ròng Báo cáo thu nhập ^ Horngren, Charles (2011).

Cost of goods sold (CS) Earnings before interest, taxes, depreciation and amortization (EBITDA) Profit margin (the ratio of net income to net sales) Gross margin (the difference between the sales and the production costs) Selling, general and administrative expenses (SG&A) Net income Income statement Horngren, Charles (2011).

WikiMatrix

Biên EBITA có thể được tính bằng cách lấy số liệu Lợi nhuận trước thuế (PBT / EBT) như được thể hiện trên Báo cáo thu nhập hợp nhất, cộng lại lãi suất khấu trừ dần ròng.

EBITA margin can be calculated by taking the Profit Before Taxation (PBT/EBT) figure as shown on the Consolidated Income Statement, and adding back Net Interest and Amortization.

WikiMatrix

Trong kế toán, lợi nhuận gộp, tổng lợi nhuận, lợi nhuận bán hàng, hoặc doanh số bán hàng tín dụng là sự khác biệt giữa doanh thu chi phí sản xuất hoặc cung cấp dịch vụ, trước khi khấu trừ chi phí chìm, lương bổng, thuế và trả lãi.

In accounting, gross profit, gross margin, sales profit, or credit sales is the difference between revenue and the cost of making a product or providing a service, before deducting overheads, payroll, taxation, and interest payments.

WikiMatrix

Source: https://mindovermetal.org
Category: Wiki là gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments