Nghĩa của từ ‘manh mún’ trong Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” manh mún “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ manh mún, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ manh mún trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Ruộng manh mún và bậc thang cao.

2. Bước đầu cho hiệu quả nhưng còn manh mún.

3. Đây là manh mún đầu tiên của sữa bột.

4. Hơn 800 văn bằng đã được phục hồi, mặc dù hầu hết đều nằm trong tình trạng manh mún.

5. Năng lực khoa học, công nghệ và sáng tạo còn yếu, hệ thống sáng tạo quốc gia còn non trẻ và manh mún.

6. Nó có thể được hỗ trợ bằng cách thống nhất quản lý những hoạt động cứu trợ đang manh mún, kém hiệu quả và không đồng đều .

7. Báo cáo cũng cho biết các nước đang khắc phục tình trạng manh mún và chuyển sang áp dụng các hệ thống an sinh xã hội tích hợp.

8. Đặc biệt, các chương trình và hệ thống cung ứng dịch vụ manh mún đã làm giảm hiệu quả nhìn từ phía cơ quan thực hiện và từ phía đối tượng hưởng chính sách.

9. Chủ yếu là vì tình trạng manh mún hiện tại về lý thuyết hành tinh Babylonvà cũng bởi thiên văn học Babylon độc lập với vũ trụ học trong thời điểm đó.

10. Và hoạt động điều phối ODA cần phải trở nên mạnh mẽ hơn nữa để thúc đẩy các ưu thế của các đối tác khác nhau và tránh các hỗ trợ manh mún không hiệu quả.

11. Qua đó sẽ hỗ trợ mục tiêu của Chính phủ là giảm bớt manh mún để tạo cơ sở hợp nhất chương trình và nâng cao hiệu quả chi công cho mục đích trợ giúp xã hội.

12. Ngoài ra, vì đất đai được giao trong quá khứ dẫn đến tình trạng mua bán cho những người không phải người bản địa Mỹ nên một số khu dành riêng bị phân chia manh mún.

13. Các doanh nghiệp trong nước đã không tận dụng được tác động lan tỏa từ các doanh nghiệp nước ngoài. Sự tham gia của họ vào chuỗi giá trị toàn cầu cũng manh mún và hạn chế.

14. Do vậy, mỗi tỉnh thường hành động một cách riêng rẽ để xây dựng các dự án cơ sở hạ tầng manh mún, không đem lại hiệu quả tối ưu và nhiều dự án trong số đó đã trở nên vô ích.

15. Theo Thứ Trưởng Bộ LÐTBXH Nguyễn Trọng Ðàm, “Ở Việt nam, vấn đề nan giải không phải ở chỗ thiếu chính sách/chương trình trợ giúp xã hội, mà là quá nhiều chương trình chính sách chồng chéo và manh mún.

16. Một số người trong quốc hội phản đối việc phân chia manh mún nước Pháp thành hàng chục ngàn xã, nhưng sau cùng Mirabeau và ý tưởng của ông về việc thiết lập một xã cho mỗi giáo khu đã thắng thế.

Xem thêm: Cách Làm Bò Nướng Mỡ Chài Là Gì Vậy Ạ (Thịt Bò Quấn Mỡ Chài)I

17. Cuộc Cách mạng được dẫn đầu bởi phái Quây-cơ trở nên nổi tiếng lúc tiểu thuyết “Túp lều của bác Tom” của nhà văn Harriet Beecher Stower đứng đầu bảng xếp hạng RNG: Nhưng Cách mạng đã manh mún từ thế kỷ trước.

18. Các đại biểu thảo luận tầm quan trọng của việc đo lường các khía cạnh nhiều mặt của nghèo đói, cần phải giải quyết sự manh mún hiện nay trong các chương trình giảm nghèo và đảm bảo có một kế hoạch lồng ghép tốt hơn.

19. Dự án sẽ hỗ trợ mục tiêu của Chính phủ giảm bớt tình trạng manh mún của các chương trình trợ giúp xã hội, tạo cơ sở hợp nhất các chương trình và nâng cao hỉệu quả sử dụng chi công trên lĩnh vực trợ giúp xã hội.

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments