màu nâu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Các chân có màu nâu với mảng màu trắng phía sau phần trên các chân trước.

The legs are brown with a white patch behind the top part of the front legs.

WikiMatrix

Mắt cậu vẫn màu nâu.

Your eyes are still brown.

OpenSubtitles2018. v3

Tóc ngắn màu nâu đen, mặc áo jacket quân đội xanh và quần màu đen

Short dark brown hair, wearing army green jacket and black trousers.

OpenSubtitles2018. v3

Cánh màu nâu đậm đến màu đen.

The screen fades to black.

WikiMatrix

Cái này màu nâu.

This one’s brown.

OpenSubtitles2018. v3

” Và chồng của cô, anh ấy có mái tóc màu nâu sẫm và có râu, đúng không ?

” And your husband, he ‘s the guy with dark brown hair and a beard or facial hair, right ? “

EVBNews

Cả tảng màu nâu.

It’s brown, it’s lumpy,

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chỉ muốn nói là nước tiểu màu nâu không hợp lý lắm.

I’m just saying the brown urine doesn’t make sense.

OpenSubtitles2018. v3

Những loại khác có màu nâu đậm, xám, vàng hoặc đen .

Others are dark brown, gray, yellow or black .

EVBNews

Chẳng mấy chốc, các bạn tôi kiếm ra các cây nấm màu nâu mà họ đang tìm.

My friends soon found the brown mushrooms they were looking for.

LDS

Lông mày màu nâu vàng ở mỗi mắt tạo hiệu ứng ‘quatreoeuillé’ (bốn mắt).

Tan “eyebrow” marks are over each eye give a ‘quatreoeuillé’ (four-eyed) effect.

WikiMatrix

Cô luôn mang giày da màu nâu cao đến đầu gối trong khi hầu bàn.

She always wears kneehigh brown leather boots while waitressing.

WikiMatrix

Cơn bão màu nâu thì ấm hơn và nằm ở những “đám mây thông thường” thấp hơn.

Brown ovals are warmer and located within the “normal cloud layer”.

WikiMatrix

Xem thêm: RFQ là gì? Ưu nhược điểm của việc sử dụng yêu cầu báo giá

Tóc, màu nâu

Hair, brown.

OpenSubtitles2018. v3

Nước hơi có màu nâu, nhưng vẫn uống được.

I know you’re gonna think the water’s a little brown, but you can drink it.

OpenSubtitles2018. v3

Cánh dưới màu nâu tối, rất giống với Hippotion irregularis.

The hindwings are dark brown, very much like a large version of Hippotion irregularis.

WikiMatrix

Cô đưa cho tôi cái túi giấy màu nâu… trong vali được không?

COULD YOU PASS ME THAT BROWN PAPER BAG FROM MY CASE, PLEASE?

OpenSubtitles2018. v3

Tóc dài màu nâu, 16 hay 17 tuổi gì đấy.

Brownish hair, 16 or 17 years old.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu bé được mô tả là cao xấp xỉ 3 feet với tóc màu nâu cát.

The boy is described as approximately 3 feet tall with sandy brown hair.

OpenSubtitles2018. v3

“Anh ta có mái tóc và đôi mắt màu nâu và khá cao.

“””He has brown hair and brown eyes and is quite tall.”

Literature

Chân chủ yếu là màu xanh lá cây, với đầu gối màu nâu nhạt.

The legs are mainly green, with pale brown knees.

WikiMatrix

Tôi nhìn qua khóe mắt, tôi thấy Mẹ cúi nhìn tấm thảm cũ màu nâu dưới sàn.

Using the corner of my eye again, I see her look down at the old brown rug beneath us.

Literature

Crawford cao 5 feet 9 inches, với tóc và mắt màu nâu.

Crawford is 5 feet 9 inches (175 cm) tall with brown hair and eyes.

WikiMatrix

Màu nâu.

Audience: Brown.

ted2019

Giày của em màu nâu vàng!

My boots in tan!

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments