memories tiếng Anh là gì?

memories tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng memories trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ memories tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm memories tiếng Anh
memories
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ memories

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: memories tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

memories tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ memories trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ memories tiếng Anh nghĩa là gì.

memory /’meməri/

* danh từ
– sự nhớ, trí nhớ, ký ức
=to have a good memory+ có trí nhớ tốt, nhớ lâu
=to commit to memory+ nhớ, ghi nhớ
=within the memory of man; within living memory+ trong khoảng thời gian mà loài người còn nhớ lại được
– kỷ niệm, sự tưởng nhớ
=to keep the memory of+ giữ kỷ niệm của
=in memory of+ để kỷ niệm, để tưởng nhớ tới

memory
– sự nhớ; bộ nhớ; bộ tích tin
– acoustic m. bộ nhớ âm
– computer m. bộ nhớ của máy tính
– drum m. bộ nhớ trên trống từ tính
– dynamic(al) m. bộ nhớ động
– electrostatic m. bộ nhớ tĩnh điện
– external m. bộ nhớ ngoài
– ferrite m. bộ nhớ ferit
– high speed m. bộ nhớ tác dụng nhanh
– honeycomb m. bộ nhớ hình tổ ong
– intermediate m. bộ nhớ trung gian
– internal m. bộ nhớ trong
– long-time m. bộ nhớ lâu
– magnetic m. bộ nhớ (có các yếu tố) từ
– magnetic core m. bộ nhớ lõi từ
– permanent m. bộ nhớ thường xuyên
– random access m. bộ nhớ có thứ tự tuỳ ý của mẫu
– rapid access m. bộ nhớ có thời gian chọn ngắn, bộ nhớ có tác dụng

Thuật ngữ liên quan tới memories

Xem thêm: Tứ niệm xứ – Wikipedia tiếng Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của memories trong tiếng Anh

memories có nghĩa là: memory /’meməri/* danh từ- sự nhớ, trí nhớ, ký ức=to have a good memory+ có trí nhớ tốt, nhớ lâu=to commit to memory+ nhớ, ghi nhớ=within the memory of man; within living memory+ trong khoảng thời gian mà loài người còn nhớ lại được- kỷ niệm, sự tưởng nhớ=to keep the memory of+ giữ kỷ niệm của=in memory of+ để kỷ niệm, để tưởng nhớ tớimemory- sự nhớ; bộ nhớ; bộ tích tin- acoustic m. bộ nhớ âm- computer m. bộ nhớ của máy tính- drum m. bộ nhớ trên trống từ tính- dynamic(al) m. bộ nhớ động- electrostatic m. bộ nhớ tĩnh điện- external m. bộ nhớ ngoài- ferrite m. bộ nhớ ferit- high speed m. bộ nhớ tác dụng nhanh- honeycomb m. bộ nhớ hình tổ ong- intermediate m. bộ nhớ trung gian – internal m. bộ nhớ trong- long-time m. bộ nhớ lâu- magnetic m. bộ nhớ (có các yếu tố) từ – magnetic core m. bộ nhớ lõi từ- permanent m. bộ nhớ thường xuyên- random access m. bộ nhớ có thứ tự tuỳ ý của mẫu- rapid access m. bộ nhớ có thời gian chọn ngắn, bộ nhớ có tác dụng

Đây là cách dùng memories tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ memories tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

memory /’meməri/* danh từ- sự nhớ tiếng Anh là gì?
trí nhớ tiếng Anh là gì?
ký ức=to have a good memory+ có trí nhớ tốt tiếng Anh là gì?
nhớ lâu=to commit to memory+ nhớ tiếng Anh là gì?
ghi nhớ=within the memory of man tiếng Anh là gì?
within living memory+ trong khoảng thời gian mà loài người còn nhớ lại được- kỷ niệm tiếng Anh là gì?
sự tưởng nhớ=to keep the memory of+ giữ kỷ niệm của=in memory of+ để kỷ niệm tiếng Anh là gì?
để tưởng nhớ tớimemory- sự nhớ tiếng Anh là gì?
bộ nhớ tiếng Anh là gì?
bộ tích tin- acoustic m. bộ nhớ âm- computer m. bộ nhớ của máy tính- drum m. bộ nhớ trên trống từ tính- dynamic(al) m. bộ nhớ động- electrostatic m. bộ nhớ tĩnh điện- external m. bộ nhớ ngoài- ferrite m. bộ nhớ ferit- high speed m. bộ nhớ tác dụng nhanh- honeycomb m. bộ nhớ hình tổ ong- intermediate m. bộ nhớ trung gian – internal m. bộ nhớ trong- long-time m. bộ nhớ lâu- magnetic m. bộ nhớ (có các yếu tố) từ – magnetic core m. bộ nhớ lõi từ- permanent m. bộ nhớ thường xuyên- random access m. bộ nhớ có thứ tự tuỳ ý của mẫu- rapid access m. bộ nhớ có thời gian chọn ngắn tiếng Anh là gì?
bộ nhớ có tác dụng

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments