ngay sau khi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Anh sẽ về ngay sau khi

I’ll be back just as soon as

OpenSubtitles2018. v3

Chúa Giê-su thể hiện tính can đảm ra sao ngay sau khi thiết lập buổi lễ này?

How did Jesus display immense courage just after instituting the Lord’s Evening Meal?

jw2019

Người Do Thái đến Barbados ngay sau khi những người da trăng đến định cư đầu tiên năm 1627.

Jews arrived in Barbados just after the first settlers in 1627.

WikiMatrix

Ngay sau khi tàu Meteor vượt qua ranh giới, Bouvet đã nhả đạn vào pháo hạm của Đức.

As soon as Meteor had passed the border line, Bouvet opened fire on the German gunboat.

WikiMatrix

Ngay sau khi bọn anh áp giải người tù mới.

Soon as we get that new inmate squared away.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta sẽ đi ngay sau khi Hấp Pháp Thạch xong việc.

We’re leaving as soon as the quillion has done its work.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay sau khi tốt nghiệp Đại học, tôi có làm việc tại một công ty cố vấn.

Fresh out of college, I went to work for a consulting firm.

ted2019

Đáng lẽ nên kết thúc lễ ngay sau khi cậu nói xong.

They should have just ended it right after you.

OpenSubtitles2018. v3

Dòng tiền ngừng lại ngay sau khi dự án xây cầu ở cảng Jefferson được phê chuẩn.

The money stopped just after the Port Jefferson Bridge was approved.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi ở ngay trên lầu, ngay sau khi tôi chuyển tới.

I’m just upstairs, or I will be as soon as I get moved in.

OpenSubtitles2018. v3

Anh muốn em rời đi ngay sau khi bay cả chặng đường tới đây hả?

You want me to leave after I just flew all the way here?

OpenSubtitles2018. v3

Ngay sau khi ngôi nhà bị đốt, ai đó đã xâm nhập vào chip nhớ của chúng ta.

Well, right before the place burned down someone there tried to access our chip.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay sau khi anh rời đi, chúng tôi nhận được 1 cuộc gọi từ bến tàu Orlando.

Soon after you left, we got a call from Orlando Metro.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Bảo Tàng Dân Tộc Học Tiếng Anh Là Gì, Bảo Tàng Dân Tộc Học Việt Nam

Chúa đưa ra bài giảng nầy ngay sau khi Mười Hai Sứ Đồ được kêu gọi.

The Lord gave the sermon soon after the calling of the Twelve.

LDS

Ngay sau khi chim đâm vào họ đã quay về sân bay.

Immediately after the bird strike they are turning back for the airport.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay sau khi tham dự hội nghị, tôi quyết định trở lại hội thánh.

Immediately following the convention, I decided to return to the Christian congregation.

jw2019

Austin Ventures ngay sau khi mua lại thương hiệu đơn vị là MIQ Logistics.

Austin Ventures shortly after the purchase rebranded the unit as MIQ Logistics.

WikiMatrix

Và ông có thể gọi cho họ ngay sau khi ông được chăm sóc.

You’ll be able to call them as soon as you are taken care of.

OpenSubtitles2018. v3

Trang trại này cũng được đi vào hoạt động ngay sau khi được mua thâu tóm.

Residents of that area could enter only after being searched.

WikiMatrix

Nhưng bị ngay sau khi truyền tĩnh mạch globulin miễn dịch thì không phải.

Onset immediately after I.V.I.G. isn’t.

OpenSubtitles2018. v3

Họ sẽ được sống lại “trong nháy mắt”, tức ngay sau khi chết.

They are raised “in the twinkling of an eye,” or immediately after they die.

jw2019

Mùa thứ hai bắt đầu ngay sau khi mùa đầu tiên kết thúc.

The second season continues right where the first season left off.

WikiMatrix

Rồi ngay sau khi cha được thả ra, thì đến phiên anh Douglas bị động viên quân dịch.

Then, no sooner was Father released from prison than Douglas was called up for military service.

jw2019

Cuốn băng này đã được gửi đi… ngay sau khi bọn khủng bố…

This tape was released to the media just minutes after the terrorists…

OpenSubtitles2018. v3

Ngay sau khi chúng ta nói với nhà Candela là chúng ta đang truy dấu nó.

Right after we told the Candelas we were tracking it.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments