nhân lực trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Sẽ cần rất nhiều nhân lực để lập trình con quái thú đó.

We’re going to need a lot of manpower to program that beast.

OpenSubtitles2018. v3

” Xia Gang ” là một từ nói giảm trong tiếng Trung Quốc, nghĩa là ” cắt xén nhân lực “.

” Xia Gang ” is a Chinese euphemism for ” laid off ” .

QED

Là nhiều lần hơn nhân lực

It’s more than any human...

OpenSubtitles2018. v3

Nhận lấy rắc rối và dùng nguồn nhân lực hiện có để làm những việc có thể.

You inherit problems and you use the resources at hand to do with you can.

OpenSubtitles2018. v3

Tập trung các hoạt động này sẽ giảm bớt nhân lực và khéo tận dụng ngân quỹ hơn.

Combining operations would reduce personnel and make better use of dedicated funds.

jw2019

Giờ chúng có tiền và nhân lực.

They have the money and the manpower now.

OpenSubtitles2018. v3

Tổng Chỉ Huy yêu cầu chúng ta gửi thêm nhân lực tới Bức Tường.

The Lord Commander asks that we send more men to man the Wall.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta cần có vốn, nhân lực và đào tạo.

We’re going to need money, people and training.

ted2019

Chiến dịch Guadalcanal gây tốn kém nặng nề cho phía Nhật cả về phương tiện và nhân lực.

The Guadalcanal campaign was costly to Japan strategically and in material losses and manpower.

WikiMatrix

Dưới đáy kim tự tháp này, bạn cần nhân lực.

At the base of the pyramid, you needed human labor.

ted2019

Chúng tôi không đủ nhân lực làm việc đó đâu.

We don’t have the manpower to do that.

OpenSubtitles2018. v3

Michael, anh sẽ nói gì về chuyện nhân lực?

Michael, what’s your take on the people story ?

QED

Chất lượng nguồn nhân lực thấp trở thành một rào cản phát triển kinh tế.

The poor quality of electricity supply becomes a key obstacle to growth.

WikiMatrix

Xem thêm: LỢI ÍCH KHI DÙNG CAMERA QUAN SÁT CÓ TÍNH NĂNG PHÁT HIỆN CHUYỂN ĐỘNG

Chúng tôi sẽ cần nhiều nhân lực làm việc.

We’ll need as many men as you can on duty.

OpenSubtitles2018. v3

Không phải cho trang bị, cũng chả cho nhân lực.

Not on equipment, not on personnel.

OpenSubtitles2018. v3

Mất Jenny xuống đến nguồn nhân lực và hoàn tất thủ tục giấy tờ.

Take Jenny down to Human Resources and finish the paperwork .

QED

Nhu cầu về nhân lực và các trang thiết bị thì chỉ đáp ứng có giới hạn.

The demands on our teams and kit pushed them to the limit.

OpenSubtitles2018. v3

Tổng thiệt hại về nhân lực gồm 43.551 người chết và mất tích, 12.535 người bị thương.

The losses amounted to 43,551 dead and missing and 125,351 wounded and sick.

WikiMatrix

“Xia Gang” là một từ nói giảm trong tiếng Trung Quốc, nghĩa là “cắt xén nhân lực“.

” Xia Gang ” is a Chinese euphemism for ” laid off ” .

ted2019

Giờ thì khủng hoảng nhân lực toàn cầu ngày càng mang tính cá nhân.

And now, our global workforce crisis becomes very personal.

ted2019

À, họ thiếu nhân lực.

Yeah, they’re undermanned.

OpenSubtitles2018. v3

Đảm bảo rằng thực hành nguồn nhân lực phù hợp với các quy định khác nhau.

Ensure that human resources practices conform to various regulations.

WikiMatrix

Scotland đặc biệt cung cấp nhân lực, tàu thuyền, máy móc, cá và tiền bạc.

It especially provided manpower, ships, machinery, fish and money.

WikiMatrix

Trong lịch sử Myanma, các bộ tộc Shan đã cung cấp nhiều nhân lực phục vụ triều đình.

Throughout the Burmese feudal era, Shan states supplied much manpower in the service of Burmese kings.

WikiMatrix

Vấn đề nhân lực thay thế của họ còn tồi tệ hơn cả phía người Anh.

Their replacement problem became even worse than the British.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments