nhờ vào in English – Vietnamese-English Dictionary

Tất cả nhờ vào con, con trai.

All our hopes go with you, my son.

OpenSubtitles2018. v3

Đôi khi, người ấy đã biết ơn được củng cố nhờ vào đức tin của người khác.

At times she has been grateful to hold on to the faith of others.

LDS

Tóm lược phần “Hạnh Phúc nhờ vào Sự Chuộc Tội.”

Summarize the section “Happiness through the Atonement.”

LDS

Chúng tôi phải sống nhờ vào tiền trợ cấp tàn tật của chồng tôi sao?

We supposed to live off my husband’s disability?

OpenSubtitles2018. v3

Tước hiệu và những mảnh đất thần có là nhờ vào sự hào phóng của người.

I owe my title and lands to your generosity, Your Grace.

OpenSubtitles2018. v3

Điều này có thể thực hiện được nhờ vào luật vĩnh cửu của lòng thương xót.

This is made possible by the eternal law of mercy.

LDS

Nhờ vào Cha Thiên Thượng, nên chúng ta đã trở thành các thể linh.

Thanks to our Heavenly Father, we had already become spirit beings.

LDS

Chẳng hạn, một vài người ở đây đi học với học bổng nhờ vào Sputnik.

For example, some in this room went to school on scholarship because of Sputnik.

QED

Đó là nhờ vào quỹ ấy đang hoàn thành điều mà Chủ Tịch Gordon B.

That’s because the fund is accomplishing what President Gordon B.

LDS

Thứ này, sinh vật này hình như đang sống nhờ vào năng lượng.

This thing, this creature, seems to feed on energy.

OpenSubtitles2018. v3

Anh không phải là mình nếu chỉ nhờ vào tay, chân…

You’re not you because of your legs, your arms, your hands.

OpenSubtitles2018. v3

Ông và dân làng của ông đã có thể sống sót nhờ vào mùa màng họ trồng.

He and his fellow villagers could survive only through the crops they grew.

LDS

Tuy nhiên, tất cả chúng ta đều là những người tốt hơn nhờ vào ảnh hưởng của ông.

We are all better people, however, because of his influence.

LDS

Nhờ vào Đức Chúa trời.

Shanks to the good Lord.

OpenSubtitles2018. v3

Cuộc sống của các em khác biệt thế nào nhờ vào Joseph Smith?

How is your life different because of Joseph Smith?

LDS

Chị đã có một việc làm nhờ vào cuộc phỏng vấn đó.

That interview landed her a job .

LDS

Họ sống nhờ vào nhau.

They are each other’s lives.

OpenSubtitles2018. v3

Do đó, đã có hơn 500 người vào Giáo Hội nhờ vào gia đình tuyệt vời này.

Add it all up and there are more than 500 people who have come into the Church because of this one wonderful family.

LDS

Đúng rồi, nhờ vào anh nên chúng ta mới có thể thở phảo

Thanks to your little schemes, we nearly had a catastrophe on our hands

opensubtitles2

Vậy cô đang đuổi theo chúng nhờ vào những giọng nói trong đầu Coulson sao?

That you were chasing because of some voices in Coulson’s head.

OpenSubtitles2018. v3

Và sống nhờ vào cứu trợ trong hàng năm liền.

For so many years we have fed on aid.

ted2019

Một cộng đồng gồm có những người đánh cá, cuộc sống của họ nhờ vào biển.

A society of fishermen, their lives depend on the sea.

LDS

Để ví dụ cách chúng ta biết thông tin mới nhất nhờ vào người dùng mạng.

It’s happening on a constant basis, and the journalist is always playing catch up.

QED

Những chính trị gia da trắng… sống nhờ vào định kiến và lòng đố kỵ.

Every white politician who feeds on prejudice and hatred.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments