nursing tiếng Anh là gì?

nursing tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng nursing trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ nursing tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm nursing tiếng Anh
nursing
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ nursing

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: nursing tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

nursing tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ nursing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nursing tiếng Anh nghĩa là gì.

nursing

* danh từ
– sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡngnurse /nə:s/

* danh từ
– (động vật học) cá nhám

* danh từ
– vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ
– sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú
=a child at nurse+ trẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú
– nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng))
=the nurse of liberty+ xứ sở của tự do
– y tá, nữ y tá
– (nông nghiệp) cây che bóng
– (động vật học) ong thợ; kiến thợ

* ngoại động từ
– cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ)
– bồng, ãm; nựng
– săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh)
=he stays at home mursing his cold+ nó ở nhà để chữa cho hết cảm
– chăm chút (cây con, mảnh vườn…); nâng niu (một việc gì…))
– nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ…)
– ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa…)

Thuật ngữ liên quan tới nursing

Xem thêm: Neocortex là gì

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nursing trong tiếng Anh

nursing có nghĩa là: nursing* danh từ- sự chăm sóc bệnh nhân, sự điều dưỡngnurse /nə:s/* danh từ- (động vật học) cá nhám* danh từ- vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ- sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú=a child at nurse+ trẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú- nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng))=the nurse of liberty+ xứ sở của tự do- y tá, nữ y tá- (nông nghiệp) cây che bóng- (động vật học) ong thợ; kiến thợ* ngoại động từ- cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ)- bồng, ãm; nựng- săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh)=he stays at home mursing his cold+ nó ở nhà để chữa cho hết cảm- chăm chút (cây con, mảnh vườn…); nâng niu (một việc gì…))- nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ…)- ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa…)

Đây là cách dùng nursing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nursing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

nursing* danh từ- sự chăm sóc bệnh nhân tiếng Anh là gì?
sự điều dưỡngnurse /nə:s/* danh từ- (động vật học) cá nhám* danh từ- vú em tiếng Anh là gì?
người bảo mẫu tiếng Anh là gì?
người giữ trẻ- sự nuôi tiếng Anh là gì?
sự cho bú tiếng Anh là gì?
sự trông nom tiếng Anh là gì?
sự được nuôi tiếng Anh là gì?
sự được cho bú=a child at nurse+ trẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú- nơi nuôi dưỡng tiếng Anh là gì?
xứ sở tiếng Anh là gì?
vườn ương ((nghĩa bóng)) tiếng Anh là gì?
cái nôi ((nghĩa bóng))=the nurse of liberty+ xứ sở của tự do- y tá tiếng Anh là gì?
nữ y tá- (nông nghiệp) cây che bóng- (động vật học) ong thợ tiếng Anh là gì?
kiến thợ* ngoại động từ- cho bú tiếng Anh là gì?
nuôi tiếng Anh là gì?
trông nom (trẻ nhỏ)- bồng tiếng Anh là gì?
ãm tiếng Anh là gì?
nựng- săn sóc (người bệnh) tiếng Anh là gì?
chữa (bệnh)=he stays at home mursing his cold+ nó ở nhà để chữa cho hết cảm- chăm chút (cây con tiếng Anh là gì?
mảnh vườn…) tiếng Anh là gì?
nâng niu (một việc gì…))- nuôi tiếng Anh là gì?
nuôi dưỡng tiếng Anh là gì?
ấp ủ (hy vọng tiếng Anh là gì?
hận thù tiếng Anh là gì?
phong trào văn nghệ…)- ngồi ôm lấy tiếng Anh là gì?
ngồi thu mình bên (lồng ấp tiếng Anh là gì?
đống lửa…)

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments