Các mẫu câu có từ ‘khoảng thời gian’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Chỉ số xu hướng so sánh khoảng thời gian đã chọn với khoảng thời gian trước đó.

Trend indicators compare the selected time period to the previous time period .

2. Vậy khoảng thời gian này dài bao lâu?

How long is this period of time?

3. Ta cần bù lại khoảng thời gian đã mất.

Well, we need to make up for lost time .

4. Tiếc là, khoảng thời gian đó lại không dài .

Alas, the reprieve is short-lived .

5. Khoảng thời gian mà Beau vào nhà vệ sinh.

About the time Beau headed to the bathroom .

6. Interpacket gap là khoảng thời gian nhàn rỗi giữa hai packet.

Interpacket gap is idle time between packets .

7. Tớ không có khoảng thời gian tuyệt vời ở Hy Lạp!

I didn’t have a good time in Greece !

8. Khoảng thời gian này hàng năm có rất nhiều tắc đường.

We, at this time of year, get lots of traffic jams .

9. Ngài đã làm gì trong khoảng thời gian lâu dài ấy?

How was he occupied during all those ages ?

10. 5, 6. (a) Mi-ca-ên đứng trong khoảng thời gian nào?

5, 6. ( a ) During what time period is Michael standing ?

11. Xem Cập nhật khoảng thời gian cho các thay đổi trong Ad Manager.

See Update periods for changes in Ad Manager .

12. Khoảng thời gian không băng giá chiếm trung bình 190 ngày mỗi năm.

The frost-free period lasts on average 190 days per year .

13. Tôi đã có một khoảng thời gian dài bế tắc về tâm lý.”

I had a huge psychological block for a long time. ”

14. Analytics cung cấp các khoảng thời gian làm mới dữ liệu khác nhau:

Analytics delivers different intervals of data freshness :

15. Nó có thể xảy ra trong một khoảng thời gian, dẫn đến lún.

This can happen over a period of time, resulting in settlement .

16. Khoảng 40 năm trở lại đây là một khoảng thời gian phi thường.

The last 40 years have been extraordinary times .

17. Ông nhận được bằng tiến sĩ kinh tế vào khoảng thời gian này.

He earned a doctorate in economics at around this time .

18. Tuy nhiên, khoảng thời gian bình yên của tôi mau chóng kết thúc.

My respite, however, was coming to a close .

19. Trong cùng khoảng thời gian đó, có 761.010 cuộc hôn nhân dị giới.

In the same period, there were 761,010 heterosexual marriages .

20. Đó là khoảng thời gian duy nhất tôi cảm thấy mình trôi chảy.

It is the only time when I feel fluent .

21. Trong khoảng thời gian đó, Nô-ê làm “thầy giảng đạo công-bình”.

During part of that time, Noah served as “ a preacher of righteousness. ”

22. Trong khoảng thời gian này, souq mở thường xuyên cũng có mái che.

In this era, the garret often had sloping ceilings .

23. Hồ được khai thác muối trong khoảng thời gian cuối thế kỉ 19.

The lake was subject to salt mining during the late 19 th century .

24. Chắc nó rơi mất trong suốt khoảng thời gian ông chết dần mòn rồi.

It must have fallen off during the events that led to his untimely death .

25. Trong một khoảng thời gian quỹ này có tổng thư ký là François Perroux.

The Foundation also had for some time as general secretary François Perroux .

26. Vì vậy, khó xác định khoảng thời gian ông vắng mặt là bao lâu.

Therefore, it is impossible to determine the length of his absence .

27. Tôi muốn hỏi cậu về Gadreel, khoảng thời gian mà hắn chiếm hữu cậu.

I wanted to ask you about Gadreel, the time he possessed you .

28. Thảm kịch diễn ra ảnh hưởng tới ban nhạc trong khoảng thời gian này.

There was hype about the band at that time .

29. Các tuần này là khoảng thời gian thai nhi phát triển mạnh mẽ nhất.

Thes e weeks are the period of the most rapid development of the Fetus .

30. ¿Qué estuviste haciendo? là “Bạn đã đang làm gì (suốt khoảng thời gian đó)?”

¿ Qué estuviste haciendo ? is ” What were you doing ( all of that time ) ? ”

31. Nó gợi cho tôi nhớ đến khoảng thời gian mà tôi sống ở Houston”.

It reminded me of growing up in Houston ” .

32. Trong dụ ngôn, có một khoảng thời gian giữa tiếng gọi “Chàng rể đến rồi!”

In the parable, there is a distinct interval between the shout, “ Here is the bridegroom ! ”

33. Nếu không, bạn sẽ thấy khoảng thời gian theo dõi 6 tháng theo mặc định.

Otherwise, you’ll see a 6 – month tracking period by default .

34. Sau cái khoảng thời gian này, chúng đã mất khoảng 50% hàm lượng dinh dưỡng

Over this period of potentially weeks, the food may lose up to 50 percent of its nutritional value .

35. Bạn có thể cung cấp sách miễn phí trong một khoảng thời gian giới hạn.

You can make your books available for không lấy phí for a limited time .

36. Những con cá Crappies đen trưởng thành ở khoảng thời gian từ 2-4 năm.

Black crappies mature at 2 – 4 years .

37. Rồi dành khoảng thời gian buổi chiều này cho những học sinh trong khu phố.

You give those hours in the afternoon to the students in the neighborhood .

38. Ông đã viết slackly, và với khoảng thời gian trừu tượng, từ các mũi chích ngừa.

He had been writing slackly, and with intervals of abstraction, since the shots .

39. “Trong khoảng thời gian yên lặng đó, nhạc dạo đầu cần được êm dịu nhẹ nhàng.

“ During that quiet interval, prelude music is subdued .

40. Con cháu của Gia Rôm viết sách Ôm Ni bao gồm khoảng thời gian 230 năm.

The descendants of Jarom wrote the book of Omni, which covers approximately 230 years .

41. Laptop có khả năng chạy từ pin tích hợp, thông thường trong một khoảng thời gian.

Laptops are capable of running from a built-in battery, normally for a period of hours .

42. Và đó rõ ràng là một khoảng thời gian rất khó khăn — cực kỳ đau đớn.

And it was obviously a very difficult time — really painful .

43. Dường như khoảng thời gian này chấm dứt vào “ngày thứ hai mươi bốn tháng giêng”.

It apparently ended on the “ twenty-fourth day of the first month. ”

44. Trong suốt khoảng thời gian Sirius bị cầm tù ở Azkaban, căn nhà bị bỏ trống.

Because Sirius was incarcerated in Azkaban, the house fell into disrepair over the next several years .

45. Bạn có thể chọn khoảng thời gian mặc định muốn xem trong báo cáo YouTube Analytics.

You can choose the default time period that you’d like to see in your YouTube Analytics reports .

46. Cao đẳng Chung-Ang tiếp tục cung cấp kiến thức trong khoảng thời gian chiến tranh.

Chung-Ang College continued to provide education during the war times .

47. Nhà xuất bản phải khai báo khoảng thời gian làm mới trong giao diện người dùng.

Publishers must declare a refresh interval in the UI .

48. Hệ thống này truy xuất các thông tin này trong một khoảng thời gian hợp lý.

They electronically capture one’s data in real time .

49. MSL là hằng số đối với bất kỳ điểm nào trong một khoảng thời gian dài.

The MSL is constant for any location over a long period .

50. Vào khoảng thời gian tôi báp têm, việc làm chứng tại góc đường được bắt đầu.

About the time I was baptized, street-corner witnessing was introduced .

51. Ngay khoảng thời gian đó, tôi thuê một vài Nhân Chứng trẻ làm người gác đêm.

Just about that time, I recruited a few young Witnesses to work as night watchmen .

52. Không cung cấp khoảng thời gian tối thiểu và tối đa để trả lại khoản vay

Failure to provide minimum and maximum period for repayment

53. Hiệp một là khoảng thời gian phản ánh rõ nhất sự chênh lệch giữa hai đội.

The long-term plan is that we give them the opportunity to move seamlessly between the two clubs .

54. Không rõ khoảng thời gian nào mà bà được gả cho Phụng Càn vương Trần Liễu.

It is unclear what title, if any, Lady Chen carried during Qian Liu’s lifetime .

55. Bạn có định kết hôn với người ấy sau một khoảng thời gian hẹn hò không?

Do you intend to marry the person reasonably soon ?

56. Trong một khoảng thời gian sau sáng chế của nó, máy chém được gọi là louisette.

For a period of time after its invention, the guillotine was called a louisette .

57. Con sẽ làm việc trên đồng trong khoảng thời gian còn lại của cuộc đời con

You’re going to be spending the rest of your life in the rice paddies .

58. Trong khoảng thời gian đó, nó đi được ít hơn chiều rộng của một nguyên tử.

In that time, it will have traveled less than the width of a single atom .

59. Trong khoảng thời gian 3 tháng, 27.500 mảnh khác nhau của áo giáp đã được sản xuất.

Over a three-month period, 27,500 component pieces of armor were made .

60. Đó là sự khát khao xúc cảm đau đáu về khoảng thời gian chưa từng diễn ra.

It’s the achingly sentimental yearning for times that never happened .

61. Trừ vài khoảng thời gian ngắn, các cũi này đã treo trên đó gần 500 năm nay.

Except for a few short intervals, the cages have been there for nearly 500 years .

62. Và cũng khoảng thời gian đó, ở nhà đây là chiếc máy tính mà mọi người mua.

Also around this time, at home, this was the computer that people were buying .

63. Họ nói rằng chỉ mất một khoảng thời gian ngắn để cho thuốc lấy lại cân bằng.

They said it’s just gonna take a little while For the medication to level out .

64. Cùng khoảng thời gian đó, PWM bắt đầu được sử dụng trong điều khiển động cơ AC.

At around the same time PWM started to be used in AC motor control .

65. Sau khi co giật sản phụ thường có một khoảng thời gian rối loạn hoặc hôn mê.

Following the seizure there is typically either a period of confusion or coma .

66. Nhưng khoảng thời gian tôi đã dành cân nhắc phải nói gì, là một gây tử vong.

But the interval I spent in deliberating what to say, was a fatal one .

67. Mỗi món đồ sẽ được đấu giá trong khoảng thời gian cây nến cháy hết 2,5 cm.

Each item on the list will be auctioned for the length of time it takes for its allotted candle to burn down one inch .

68. Ở đây bạn có thể chỉnh khoảng thời gian hiển thị của hiệu ứng ” chuông nhìn thấy “

Here you can customize the duration of the ” visible bell ” effect being shown

69. Trong khoảng thời gian đó, Goebbels gia nhập đảng Quốc xã, trở thành thành viên số 8762.

He joined the NSDAP around this time, becoming thành viên number 8762 .

70. Gia tộc Fujiwara đã thống trị chính quyền Nhật Bản trong khoảng thời gian từ 794-1160.

The Fujiwara dominated the government of Japan 794 – 1160 .

71. Bà theo học tại trường nội trú ở Mirfield trong khoảng thời gian từ 1836 đến 1837.

She also attended a boarding school in Mirfield between 1836 and 1837 .

72. Cũng trong khoảng thời gian này, lính dù Đức đã được thả xuống đường băng tại Ockenburg.

Around the same time, German troops were dropped at the airstrip in Ockenburg .

73. Chính sách này bao gồm “khoảng thời gian im lặng” bắt buộc theo luật trong bầu cử.

This policy includes legally mandated election “ silence periods ” .

74. Dự đoán hậu quả của các chi phí và lợi ích trong khoảng thời gian thích hợp.

Predict outcome of costs and benefits over the relevant time period .

75. Cách thức gặp trong căn hộ, tính toán khoảng thời gian, phương thức liên lạc điện thoại.

The way you met in his apartment, the hours you kept, the special phones you had .

76. Bạn có nhớ những khoảng thời gian có số giờ chiếu sáng cao vào mùa hè không?

Remember those increased summer time daylight hours ?

77. Vở kịch diễn ra vào khoảng thời gian vài năm sau khi kết thúc chiến tranh Genpei.

The Noh play takes place some years after the end of the Genpei War .

78. Trong khoảng thời gian ấy, chúng tôi kể chuyện đời mình cho nhau nghe từ đầu tới cuối.

Over the course of this week, we literally spoke our life stories to each other, from start to finish .

79. Dường như hai biến cố ấy xảy ra vào hai khoảng thời gian có phần trùng lặp nhau.

In fact, it seems likely that one will overlap the other to some extent .

80. Hệ thống phải có sẵn trong các khoảng thời gian khi các người đang bước vào giao dịch.

The system must be available during the time period when the users are entering transactions .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments