pháp lý trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Chúng tôi cũng phải làm nhiều thủ tục pháp lý.

There were also numerous legal documents to fill out.

jw2019

Về mặt pháp lý, đó là 2 lá cờ khác nhau.

Legally, they are two different flags.

WikiMatrix

Đối với các vấn đề pháp lý, bạn nên tham khảo ý kiến luật sư của riêng bạn.

For legal issues, you may wish to consult your own attorney.

support.google

20 phút: Dùng văn kiện pháp lý để chọn cách điều trị không dùng máu (Công 15:28, 29).

20 min: Making a Legal Choice for Nonblood Management of Health Care (Acts 15:28, 29).

jw2019

Trước đó, vào khoảng năm 2006, bà là “Giám đốc pháp lý tại EADB”.

Prior to that, circa 2006, she served as “Director of Legal Affairs at the EADB”.

WikiMatrix

Google không thể cung cấp tư vấn pháp lý hoặc đưa ra quyết định pháp lý.

Google cannot provide legal advice or make legal determinations.

support.google

5. Luật về trách nhiệm pháp lý

5. Liability Laws

EVBNews

Số tiền đó là của con về mặt pháp lý.

The money is legally mine.

OpenSubtitles2018. v3

Tháng 1 năm 2010, FIFA tuyên bố không có cơ sở pháp lý nào để xử phạt Henry.

In January 2010, FIFA announced that there was no legal basis to sanction Henry.

WikiMatrix

Sau khi hoàn thành các yêu cầu pháp lý, Quỹ đã chính thức ra mắt ngày 17/1/2012.

After clearing legal requirements, the foundation was finally incorporated on 17 February 2012.

WikiMatrix

Nếu cần tư vấn pháp lý, bạn nên liên hệ với luật sư.

If you need legal advice, you should get in touch with an attorney.

support.google

4 Cuộc đấu tranh dài về pháp lý đã chiến thắng!

4 A Lengthy Legal Struggle Ends in Victory!

jw2019

Và có lẽ cả tư vấn pháp lý.

And maybe legal counseling.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Popsicle Là Gì ? Nghĩa Của Từ Popsicle Trong Tiếng Việt

Chúng tôi đã đưa ra quyết định này vì do pháp lý.

We made this decision for legal reasons.

support.google

Chúng tôi đã đưa ra quyết định này vì do pháp lý và an toàn người dùng.

We made this decision for legal and operational reasons.

support.google

Một số khu vực pháp lý, chẳng hạn như Saskatchewan, chỉ bán khí đốt theo khối lượng.

Some jurisdictions, such as Saskatchewan, sell gas by volume only.

WikiMatrix

Chúng ta cũng cần nghĩ đến các vấn đề pháp lý trong lĩnh vực này.

We also need to think about the legal issues in this area.

ted2019

Các vấn đề pháp lý khác được Tòa án Tối cao giám sát.

Other judicial matters are overseen by the Supreme Court.

WikiMatrix

Ông ấy ở một vị trí duy nhất loại bỏ bất cứ rào cản pháp lý cho Samaritan.

Yes, he’s in a unique position to remove any legislative roadblock to Samaritan.

OpenSubtitles2018. v3

Các phương pháp lý luận gần đúng được gọi là logic mờ có thể được sử dụng.

Approximate reasoning methods known as fuzzy logic can be used.

WikiMatrix

Thuật ngữ “quỹ”, nói chung, được sử dụng để mô tả một thực thể pháp lý riêng biệt.

The term “foundation,” in general, is used to describe a distinct legal entity.

WikiMatrix

Đây là năm mới cho người, động vật, và các hợp đồng pháp lý.

It is the new year for people, animals, and legal contracts.

WikiMatrix

Nên mọi người ở buổi hội thảo biết đến tôi như một Kế toán Pháp lý lập dị.

So everyone that took that seminar knows me as a forensic accounting geek.

OpenSubtitles2018. v3

Một bước tiến khai thông về mặt pháp lý

A Legal Breakthrough

jw2019

Chúng ta được lợi ích nhờ có các thực thể pháp lý.

It is beneficial for us to have legal entities.

jw2019

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments