Phiếu xuất kho tiếng anh là gì (2021) ✔️ Cẩm Nang Tiếng Anh ✔️

Một số từng vựng về nghành kho vậnCông việc của một nhân viên cấp dưới quản trị kho hay thủ kho là gì ?

Cùng Cẩm Nang Tiếng Anh tham khảo bài viết “Phiếu xuất kho tiếng anh là gì” bên dưới nhé!

Chắc hẳn một công ty sản xuất không thể thiếu kho lưu trữ nguyên liệu sản xuất và hàng hóa bán ra. Việc quản lý kho hợp lý giúp doanh nghiệp cân bằng giữa việc dự trữ hàng hóa cho việc sản xuất và phân phối, giảm tối thiểu việc hàng tồn kho lớn là rất quan trọng. Chính vì lý do đó bài viết hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một cụm từ về chuyên ngành quản lý kho hàng đó là Phiếu xuất kho tiếng anh, phiếu nhập kho tiếng anh. Và các từ ngữ chuyên ngành quản ly kho.

Bạn đang đọc: Phiếu xuất kho tiếng anh là gì (2021) ✔️ Cẩm Nang Tiếng Anh ✔️

Phiếu xuất kho tiếng anh là gì?

“Goods delivery note” hoặc “Inventory delivery voucher”: phiếu xuất kho.

Định nghĩa : phiếu xuất kho là một văn bản theo dõi và thống kê chi tiết cụ thể những vật tư, dụng cụ, thiết bị, sản phẩm & hàng hóa đã được xuất cho những bộ phận của doanh nghiệp làm địa thế căn cứ để hoạch toán ngân sách và định mức tiêu tốn vật tư.

Phiếu nhập kho tiếng anh là gì?

“Goods received note” hoặc “Inventory receiving voucher”: phiếu nhập kho.

Định nghĩa : phiếu xuất kho là một văn bản theo dõi và thống kê cụ thể những vật tư, dụng cụ, thiết bị, sản phẩm & hàng hóa đã được nhập từ những bộ phận mua hàng làm địa thế căn cứ để hoạch toán ngân sách và định mức tiêu tốn vật tư.

Kho là gì?

Kho là nơi sử dụng cho việc tàng trữ, dự trữ, dữ gìn và bảo vệ sản phẩm & hàng hóa hay vật tư của doanh nghiệp nhằm mục đích đáp ứng sản phẩm & hàng hóa / nguyên vật liệu cho hàng loạt công ty hay từng bộ phận một cách nhanh gọn và tiết kiệm chi phí tối đa ngân sách.

Ví dụ về phiếu xuất kho

Phiếu xuất kho tiếng anh là gì

Công việc của một nhân viên quản lý kho hay thủ kho là gì?

Sắp xếp hàng hóa, vật tư, nguyên liệu trong kho

Sắp xếp gọn gàng, khoa học vật tư, nguyên liệu, hàng hóa sao cho đễ quản lý nhất.Thành lập một sơ đồ kho để dễ kiểm soát.

Đảm bảo tiêu chuẩn của hàng hóa trong kho

Sắp xếp sản phẩm & hàng hóa trong kho theo đúng pháp luật và tiêu chuẩnHàng hóa theo nguyên tắc nhập xuất sẽ là : hàng nào nhập trước sẽ ưu tiên xuất trước để tránh hàng cũ để lâu dễ bị hư hỏng theo thời hạn và thiên nhiên và môi trường tàng trữ trong kho ( ẩm mốc, mối, mọt, … )

Thực hiện các thủ tục xuất nhập hàng

Kiểm tra sản phẩm & hàng hóa, chứng từ trước khi xuất hoặc nhập khoThực hiện việc xuất nhập kho cho cho những bộ phận liên quanGhi phiếu xuất nhập kho – có chữ ký của những bên liên quanThống kê trong kho còn bao nhiêu sản phẩm & hàng hóa ở những khuôn khổ

Theo dõi hàng tồn kho tối thiểu

Mức tồn dư tối thiểu là khi hàng tồn trong kho còn đúng một lượng dưới mức tồn dư được cho phép thì tất cả chúng ta phải để xuất đặt hàng để bảo vệ quy trình sản xuất và kinh doanh thương mại được liên tục và không bị ngắt quảng.

Thực hiện các thủ tục đặt hàng

Lập PO ( đơn đặt hàng ) để đặt hàng cho những hạng mục dưới mức tồn dư tối thiểu. Phải luôn bảo vệ quy tắc bảo đảm an toàn PCCC.Kiểm tra định kỳ kho bãi và nơi tàng trữ sản phẩm & hàng hóa, tránh khí ẩm, gãy đổ, mối mọt, … anh hưởng đến sản phẩm & hàng hóa trong kho.

Phiếu xuất kho tiếng anh là gì

Một số từng vựng về lĩnh vực kho vận

a nonstop flight chuyến bay thẳng actual time of departure thơi gian thực tê khởi hanh advance freight – prepaid freight cước phí trước – cước trả trước advice of shipment – shipping notice – advice note tư vấn vận chuyển – thông báo vận chuyển – lưu ý tư vấn agreed airport of departure sân bay đồng ý khởi hành agreed tare đồng ý air waybill (AWB) – air consignment note vận đơn hàng không (AWB) – lưu ý ký gửi hàng không all-up weight tăng cân allowed tolerances dung sai cho phép at the border tại biên giới average survey khảo sát trung bình backed note lưu ý ủng hộ barrel thùng batch number số lô bearer bill of lading vận đơn below deck phía dưới bàn berth – mooring bến – neo đậu bill of entry hóa đơn vào cổng bill of lading (B/L) vận đơn (B / L) boarding card thẻ lên may bay bonded warehouse – customs warehouse kho ngoại quan – kho hải quan border – frontier biên giới – biên giới bulk cargo hàng rời by mail – by post qua thư – qua đường bưu điện cardboard box – carton hộp các tông – thùng carton cargo – load hàng hóa – tải cargo insurance bảo hiểm hàng hóa cargo plane – freight plane máy bay chở hàng – máy bay chở hàng carriage – transport (GB) – transportation (US) vận chuyển – vận chuyển (GB) – vận tải (Mỹ) carriage by sea – sea transport vận chuyển bằng đường biển – vận tải biển carriage forward vận chuyển về phía trước carriage paid thanh toán phí vận chuyển carrier vận chuyển certificate of origin giấy chứng nhận xuất xứ certificate of shipment Giấy chứng nhận vận chuyển charter party tiệc trên thuyền CIF value Giá trị CIF clearance giải tỏa clearance agent đại lý giải phóng mặt bằng clearance certificate giấy chứng nhận giải phóng mặt bằng handling costs chi phí xử lý harbor dues – harbor fees phí bến cảng – phí bến cảng harbor office văn phòng bến cảng heavy traffic nhiều xe cộ lưu thông hold giữ home delivery giao hàng tận nhà house air waybill (HAWB) vận đơn hàng không nhà (HAWB) import duties thuế nhập khẩu import license giấy phép nhập khẩu in bond – waiting for clearance trong trái phiếu – chờ giải phóng mặt bằng in bulk với số lượng lớn in transit quá cảnh inch inch inspection certificate Giấy chứng nhận kiểm định kilogram – kilo kilôgam – kilôgam landed terms điều khoản hạ cánh landing đổ bộ landing card thẻ hạ cánh landing order – discharging permit lệnh hạ cánh – giấy phép xả thải litre (GB) – liter (US) lít (GB) – lít (Mỹ) loading and unloading charges phí bốc xếp loading area khu vực tải loading unit đơn vị tải lorry (GB) – truck (US) xe tải (GB) – xe tải (Mỹ) lot nhiều luggage (GB) – baggage (US) hành lý (GB) – hành lý (Mỹ) metre (GB) – meter (US) mét (GB) – mét (Mỹ) mile dặm millimeter milimét moorage neo đậu net tonnage trọng tải tịnh net weight khối lượng tịnh on arrival khi đến on board trên tàu on deck trên boong tàu ounce ounce outward journey cuộc hành trình bên ngoài overland forwarding giao nhận đường bộ overload quá tải owner’s risk rate tỷ lệ rủi ro của chủ sở hữu clearance documents chứng từ giải phóng mặt bằng clearance duty thuế giải phóng mặt bằng cleared – ex-bond – duty paid xóa – trái phiếu cũ – trả thuế collection of goods thu gom hàng hóa consignee người nhận hàng consignor’s name tên người gửi hàng consignor gửi hàng consular invoice hóa đơn lãnh sự container thùng đựng hàng container terminal Cảng container containership tàu container cost and freight (C&F) chi phí và cước phí (C & F) cost, insurance and freight (CIF) chi phí, bảo hiểm và vận chuyển hàng hóa (CIF) cubic khối cubic volume – cubic capacity khối lượng – khối lượng custom-house – customs nhà tùy chỉnh – hải quan customs declaration form tờ khai hải quan customs formalities thủ tục hải quan customs guard – customs officer nhân viên hải quan – nhân viên hải quan customs invoice hóa đơn hải quan customs officer công chức hải quan customs rate thuế hải quan customs regulations quy định hải quan declared value giá trị khai báo delivered at frontier (DAF) giao tại biên giới (DAF) delivered duty paid (DDP) đã giao nhiệm vụ được trả (DDP) delivery ex-warehouse giao hàng xuất kho delivery notice thông báo giao hàng delivery weight trọng lượng giao hàng destination Nơi Đến dock – quay – wharf bến tàu – cầu cảng – cầu cảng docker (GB) – longshoreman (US) docker (GB) – longshoreman (Mỹ) documents against acceptance tài liệu chống lại sự chấp nhận documents against payment chứng từ thanh toán driver người lái xe duty-free miễn thuế duty nhiệm vụ duty paid trả thuế duty unpaid việc không lương entry visa thị thực nhập cảnh packing list danh sách đóng gói part load tải phần part shipment Một phần vận chuyển payload khối hàng place of delivery địa điểm giao hàng place of departure Nơi khởi hành place of destination điểm đến port – harbour (GB) – harbor (US) cảng – bến cảng (GB) – bến cảng (Mỹ) port authorities cảng vụ port of arrival cảng đến port of call cảng đến port of departure cảng khởi hành port of destination cảng đích port of discharge – port of delivery cảng dỡ hàng – cảng giao hàng porterage khuân vác postage bưu chính poste restante (GB) – general delivery (US) poste restante (GB) – giao hàng chung (Mỹ) pound pao preferential rate mức giá ưu đãi preliminary inspection kiểm tra sơ bộ product loss during loading mất sản phẩm trong quá trình tải protective duty nhiệm vụ bảo vệ rail shipment – rail forwarding vận chuyển đường sắt – giao nhận đường sắt reply paid trả lời right of way đúng đường road transport – haulage vận tải đường bộ – vận tải rummaging lục lọi scheduled time of arrival thời gian dự kiến ​​đến scheduled time of departure thời gian dự kiến ​​khởi hành sender’s name tên người gửi sender người gửi ship – vessel tàu – tàu shipment giao hàng shipowner company công ty chủ tàu shipping agent đại lý giao nhận shipping company Công ty vận tải biển shipping cubage khối vận chuyển shipping documents vận chuyển tài liệu shipping instructions cách thức giao hàng shipping note (S/N) lưu ý vận chuyển (S / N) to charter a ship thuê tàu to clear the goods để thông quan hàng hóa dock bến tàu ex factory – ex works nhà máy cũ – công trình cũ ex ship tàu cũ ex warehouse kho cũ excess luggage (GB) – excess baggage (U.S.) hành lý quá cước (GB) – hành lý quá cước (Hoa Kỳ) export permit giấy phép xuất khẩu failure – damage thất bại – thiệt hại flat-rate tỷ lệ căn hộ foot chân forwarder’s receipt biên lai giao nhận forwarding agent đại lý chuyển tiếp forwarding station trạm giao nhận free-trade area khu vực thương mại tự do free carrier vận chuyển miễn phí free delivered giao hàng miễn phí free delivery giao hàng miễn phí free in and out (FIO) miễn phí trong và ngoài (FIO) free of all average miễn phí trung bình free of charges miễn phí free on board (FOB) miễn phí trên tàu (FOB) free on board airport miễn phí trên sân bay free on quay (FOQ) – free at wharf miễn phí trên cầu quay (FOQ) – miễn phí tại cầu cảng free on truck miễn phí trên xe tải free port cổng miễn phí freepost miễn phí freight – freightage vận tải hàng hóa freight charges chi phí vận tải freight payable at destination cước phí phải trả tại điểm đến freight prepaid cước trả trước freight rate giá cước vận tải from port to port từ cảng đến cảng full container load (FCL) tải container đầy đủ (FCL) goods handling xử lý hàng hóa goods train (GB) – freight train (US) tàu hàng (GB) – tàu chở hàng (Mỹ) goods wagon (GB) – freight car (US) toa xe hàng hóa (GB) – xe chở hàng (Mỹ) goods yard (GB) – freight yard (US) sân hàng hóa (GB) – sân vận chuyển hàng hóa (Mỹ) gram – gramme gram – ngữ pháp gross Tổng gross weight tổng trọng lượng hand luggage hành lý xách tay to handle with care xử lý cẩn thận high seas biển cả land đất to rent a car để thuê xe to send goods – to ship goods gửi hàng – vận chuyển hàng hóa to ship vận chuyển single ticket (GB) – one-way ticket (US) vé đơn (GB) – vé một chiều (Mỹ) specified port – agreed port cổng được chỉ định – cổng thỏa thuận storage – warehousing lưu trữ – kho bãi storage costs – warehousing costs chi phí lưu trữ – chi phí lưu kho to store để lưu trữ to stow cất gọn stowage charges phí xếp hàng subject to duty chịu trách nhiệm tare – tare weight tare – trọng lượng bì terms of delivery Điều kiện để giao hàng time zone difference chênh lệch múi giờ tolerance lòng khoan dung toll-free miễn phí ton tấn tonnage trọng tải trailer trailer tranship trung chuyển transhipment – transloading chuyển tải – chuyển tải transport by rail vận chuyển bằng đường sắt transport plane máy bay vận tải unit of measurement đơn vị đo lường unloading operations hoạt động dỡ hàng unpacked giải nén warehouse receipt biên nhận kho warehousing – storage nhập kho – lưu trữ waybill – consignment note vận đơn – lưu ý ký gửi weigh cân weighing cân weight cân nặng weight limit Trọng lượng tối đa weight specified in the invoice trọng lượng quy định trong hóa đơn yard sân

Như vậy chúng ta đã cùng tìm hiểu Phiếu xuất kho tiếng anh là gì? và tầm quan trọng của việc quản lý kho vận đối với sự sống còn của một công ty. Chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến từ phía quý độc giả.

  • Tham khảo thêm các câu hỏi hay khác tại: Hỏi – Đáp

# Phiếu # xuất # kho # tiếng # anh # là # gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments