phong độ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Cậu đã lấy lại phong độ.

You’re back on top of things.

OpenSubtitles2018. v3

Vừa nãy chú tỏ ra phong độ lắm.

You were pretty cool in there.

OpenSubtitles2018. v3

Crixus đang muốn chứng tỏ phong độ của mình.

Crixus shows impeccable form.

OpenSubtitles2018. v3

Em chỉ không nghĩ Mình muốn cùng với một… chàng Don Juan đã qua thời phong độ nữa.

I just don’t think I want to be with an… an over-thehill Don Juan anymore.

OpenSubtitles2018. v3

Ngồi khám một năm là ra và lại hoành tráng phong độ như xưa.

You’ll be out in a year and in the best shape of your life.

OpenSubtitles2018. v3

Anh khởi đầu mùa giải K League 2013 với phong độ ấn tượng, ghi 5 bàn trong 10 trận.

He started the 2013 K-League season in impressive form, netting five times in the opening ten league fixtures.

WikiMatrix

Cứ giữ vững phong độ.

Let’s keep it that way.

OpenSubtitles2018. v3

Tại Euro 2000 Totti đã thi đấu với một phong độ xuất sắc.

Italy went to Euro 2000 with Totti in excellent form.

WikiMatrix

Nó có thể đem lại phong độ cho cả một dân tộc.

It may even set the tone of a whole society.

Literature

Hy vọng là chúng ta chưa mất phong độ.

Let’s just hope we haven’t lost our touch.

OpenSubtitles2018. v3

Graham vẫn rất phong độ.

Graham is still very attractive.

OpenSubtitles2018. v3

Phong độ một tí đi, đưa nó về phòng mày ấy.

Take her to the room .

OpenSubtitles2018. v3

Lauda đã bắt đầu lấy lại phong độ… mà lúc trước ta nghĩ anh ta đã để mất.

Lauda’s starting to find the form that, early in this race, we believed he’d lost.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Tứ niệm xứ – Wikipedia tiếng Việt

E là tôi hơi mất phong độ một chút.

I’m afraid I’m a bit out of shape.

OpenSubtitles2018. v3

Quan trọng là trông cậu rất phong độ trong bộ đó.

All that matters is that you look so handsome.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, đây là mùa giải mà phong độ của toàn đội rất thất thường.

It was however a more positive season that showed progression for the team as a whole.

WikiMatrix

Nhìn con thật phong độ.

Look at you, so handsome.

OpenSubtitles2018. v3

Với phong độ ấn tượng, anh đánh bại người bạn ở tuyển Trung Quốc Tian Houwei 21-9, 21-10.

In impressive form, he beat fellow Team China player Tian Houwei 21-9, 21-10 .

WikiMatrix

Chắc phải mất vài ngày mới lấy lại được phong độ.

Might need to go light a few days to recover .

OpenSubtitles2018. v3

Con chuột sẽ mất phong độ.

How he keep up with his training?

OpenSubtitles2018. v3

Nó đang có phong độ tốt đấy, Jeff

Ah, he’s looking good, Jeff .

OpenSubtitles2018. v3

Trông tởm lắm à, hay là nhìn rất phong độ.

Is it really disgusting or is it, like, kind of cool in a way?

OpenSubtitles2018. v3

Nhìn phong độ lắm

Very nice.

OpenSubtitles2018. v3

Tối nay nhìn anh rất phong độ.

You look very sharp today.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, trong nửa sau của mùa giải, phong độ của anh dần dần được cải thiện.

However, during the second half of the season, his form gradually improved.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments