Pots nghĩa là gì

Thông tin thuật ngữ pots tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm pots tiếng Anh
pots
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ pots

Nội dung chính

  • Thông tin thuật ngữ pots tiếng Anh
  • Từ điển Anh Việt
  • Định nghĩa – Khái niệm
  • pots tiếng Anh?
  • Thuật ngữ liên quan tới pots
  • Tóm lại nội dung ý nghĩa của pots trong tiếng Anh
  • Cùng học tiếng Anh
  • Từ điển Việt Anh

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

pots tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ pots trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ pots tiếng Anh nghĩa là gì.

Bạn đang đọc: Pots nghĩa là gì

pot /pɔt/

quảng cáo

Nước tẩy trang cho mọi loại da L’Oreal Paris 3-in-1 Micellar Water 400ml 160.000 đ 189.000 đ (giảm 16%) xem thêm và mua

Thuật ngữ liên quan tới pots

  • thingumbob tiếng Anh là gì?
  • Expatriate tiếng Anh là gì?
  • anisomerous tiếng Anh là gì?
  • chair-warmer tiếng Anh là gì?
  • founderous tiếng Anh là gì?
  • distraught tiếng Anh là gì?
  • stand tiếng Anh là gì?
  • dumbly tiếng Anh là gì?
  • collineation tiếng Anh là gì?
  • prickliest tiếng Anh là gì?
  • arbitral tiếng Anh là gì?
  • flexuous tiếng Anh là gì?
  • uncovenanted tiếng Anh là gì?
  • prelate tiếng Anh là gì?
  • houseleek tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của pots trong tiếng Anh

pots có nghĩa là: pot /pɔt/*  danh từ- ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy)=a pot of tea+ một ấm trà=a pot of porter+ một ca bia đen- nồi- bô (để đi đái đêm)- chậu hoa- bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải- cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao- giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot)- giấy khổ 39 x 31, 3 cm- số tiền lớn=to make a pot; to make a pot of money+ làm được món bở, vớ được món tiền lớn- (từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng=to put the pot on Epinard+ dốc tiền đánh cá vào con E-pi-na!a big pot- quan to!to go to pot- hỏng bét cả; tiêu ma cả!to keep the pot boiling (on the boil)- làm cho trong nhà lúc nào cũng có gạo ăn, giữ cho bếp núc lúc nào cũng đỏ lửa ((nghĩa bóng))- tiếp tục làm gì một cách khẩn trương!to make the pot boil- làm ăn sinh sống kiếm cơm!the pot calls the kettle black- lươn ngắn lại chê chạch dài, thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm!watched pot never boils- (tục ngữ) cứ mong lại càng lâu đến, để ý lại càng sốt ruột*  ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ- bỏ (cá, thịt, muối…) vào hũ (vại…) (để để dành…)=potted meat+ thịt ướp bỏ hũ- trồng (cây) vào chậu- (thể dục,thể thao) chọc (hòn bi-a) vào túi lưới- bỏ (thú săn…) vào túi- nắm giữ, chiếm lấy, vớ, “bỏ túi” =he’s potted the whole lot+ hắn vớ hết, hắn chiếm hết- rút ngắn, thâu tóm- bắn chết (thú săn, chim…) bằng một phát bắn gần*  nội động từ- (+ at) bắn, bắn gần

Đây là cách dùng pots tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ pots tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments