Nghĩa của từ ‘precious’ trong Từ điển Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” precious “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ precious, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ precious trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt

1. Guarding precious unity.

gắn bó như keo sơn cùng nhau .

2. A Precious Heritage

Bạn đang đọc: Nghĩa của từ ‘precious’ trong Từ điển Anh

Một di sản quý báu

3. Precious promises fulfill.

Xin làm tròn những lời hứa quý báu .

4. For the precious relationship between you and his precious daughter, Yoon Seul.

Vì mối quan hệ quý báu giữ anh và con gái rượu, cô Yoon Seul của ông ấy .

5. You have to believe your life is precious, that all life is precious.

Anh phải tin mạng mình quý giá, mọi sinh mạng đều quý giá .

6. My precious is lost!

Báu vật của ta mất rồi !

7. Precious little, my lady.

Chỉ chút ít quý giá thôi, tiểu thư .

8. Another Hebrew word for honor, yeqarʹ, is also rendered “precious” and “precious things.”

Một chữ Hê-bơ-rơ khác dùng chỉ sự tôn vinh là yeqarʹ, cũng được dịch là “ quí báu ” và “ bửu vật ” .

9. Plain and Precious Truths

Các Lẽ Thật Minh Bạch Quý Báu

10. Your sweet, precious Claire.

Claire ngọt ngào, yêu dấu của anh .

11. Precious lives are at stake.

Mạng sống quý giá của nhiều người đang lâm nguy .

12. How Precious Is Your Life?

Sự sống bạn quý giá như thế nào ?

13. Gold, silver, and precious stones?

Như vàng, bạc và những đá quý ?

14. How Precious God’s Thoughts Are!

Ý tưởng của Đức Chúa Trời quí báu biết bao !

15. Precious Sayings to Be Cherished

Quý trọng những lời vàng ngọc

16. He held the precious flame

Người ấy còn giữ ngọn lửa quý báu

17. In all, 28 types of precious and semi-precious stones were inlaid into the white marble.

Tổng cộng có 28 loại đá quý và bán quý được khảm vào đá cẩm thạch trắng .

18. Are Your Lips “Precious Vessels”?

Môi miệng của bạn là “ bửu-vật quí-giá ” ?

19. Tenderly Shepherding Jehovah’s Precious Sheep

Dịu dàng chăn dắt chiên yêu quý của Đức Giê-hô-va

20. (“Our Children —A Precious Inheritance”)

( “ Con cái — Một cơ nghiệp quý báu ” )

21. His precious blood provides the key.

giờ ai tin Chúa sẽ được cứu chuộc .

22. What happened to your precious father?

Có chuyện gì với ông bố khan hiếm của những con vậy ?

23. This is precious metals and gemstones.

Chúng là sắt kẽm kim loại và đá quý .

24. Appreciating the Precious Gift of Life

Quí trọng sự sống, sự ban cho quí giá

25. ‘Like a Precious Red-Colored Stone’

‘Rực-rỡ như mã-não’

26. I hope you find that precious thing.

Quãng thời hạn qua rất vui, món đồ quý giá đó mong anh sẽ tìm thấy nó .

27. Those precious to God from all nations

Bao nhiêu người muôn phương yêu chân lý Cha

28. The precious wine got rain in it!

Chai rượu quí giá bị nước mưa tràn vào rồi .

29. This work of Tertius surely is precious.

Công lao này của Tẹt-tiu chắc hẳn là quí báu .

30. A Godly Quality More Precious Than Diamonds

Một đức tính tin kính quý giá hơn kim cương

31. What a precious gift is divine love!

Tình yêu thương thiêng liêng thật là một ân tứ quý giá !

32. Precious Promises of the Book of Mormon

Những Lời Hứa Quý Báu của Sách Mặc Môn

33. With baleful weeds and precious– juiced flowers.

Với cỏ dại không may, những bông hoa khép quý .

34. This day is a precious gift of God.

Ngày ngày hôm nay là một ân tứ quý báu của Thượng Đế .

35. 28 A Godly Quality More Precious Than Diamonds

28 Một đức tính tin kính quý giá hơn kim cương

36. You’ve given away something more precious than life.

Ngươi đã bỏ đi 1 thứ đáng quý hơn cả sinh mạng

37. Diamonds have long been prized as precious gems.

Từ lâu kim cương đã được xem là những viên đá quý .

38. It has to be as precious as this.

Chàng muốn thế này phải không ?

39. How can we benefit from those precious gifts?

Làm thế nào tất cả chúng ta nhận được quyền lợi từ món quà quý giá ấy ?

40. His precious daughter and one of my men.

Cô con gái quý báu và 1 bộ hạ của ta .

41. How can accepting differences keep your marriage precious?

Thế nào sự đồng ý những bất-đồng ý-kiến giữa vợ chồng sẽ giúp hôn-nhân thành quý báu ?

42. We have comforted others with precious Bible promises.

Chúng ta đã an ủi người khác bằng những lời hứa quí báu trong Kinh-thánh .

43. All the bright, precious things fade so fast.

Những thứ hào nhoáng phai nhạt rất nhanh …

44. We’ve shared blood, sweat and precious metal together.

Chúng ta cùng ngã xuống, mồ hôi và cả sắt kẽm kim loại quý .

45. Water is as precious as air to man.

Đối với loài người, nước cũng quan trọng không kém gì không khí .

46. Jesus taught further precious truths about His Atonement.

Chúa Giê Su giảng dạy thêm những lẽ thật quý báu về Sự Chuộc Tội của Ngài .

47. It is not gold, silver, or precious stones.

Kho báu đó không phải là vàng, bạc hoặc đá quý .

48. So, to me how precious your thoughts are!

Hỡi Đức Chúa Trời, những tư-tưởng Chúa quí-báu cho tôi thay !

49. What a wonderful and precious gift this is!

Thật là một ân tứ tuyệt vời và quý báu thay !

50. And you will fall like a precious vessel!

Các ngươi sẽ ngã, vỡ tan như chiếc bình quý giá !

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments