Nghĩa Của Từ Provided That Là Gì, Cẩm Nang Sử Dụng 3 Cấu Trúc Provide Phổ Biến

Lớp 1

Lớp 2

Vở bài tập

Lớp 3

Vở bài tập

Đề kiểm tra

Lớp 4

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Lớp 5

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Lớp 6

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 7

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 8

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 9

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 10

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 11

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 12

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề kiểm tra

Chuyên đề & Trắc nghiệm

IT

Ngữ pháp Tiếng Anh

Lập trình Java

Phát triển web

Lập trình C, C++, Python

Cơ sở dữ liệu

*
136 chủ đề Ngữ pháp Tiếng AnhLiên từ và Giới từ trong tiếng AnhMột số bài Ngữ pháp tiếng Anh khácTài liệu tiếng Anh tham khảoUnless, As long as, Provided/providing trong tiếng Anh Trang trướcTrang sau

Unless, As long as, Provided/providing trong tiếng Anh

Lớp 1-2-3 Lớp 4L ớp 5L ớp 6L ớp 7L ớp 8L ớp 9L ớp 10L ớp 11L ớp 12IT136 chủ đề Ngữ pháp Tiếng AnhLiên từ và Giới từ trong tiếng AnhMột số bài Ngữ pháp tiếng Anh khácTài liệu tiếng Anh tham khảoUnless, As long as, Provided / providing trong tiếng Anh Trang trướcTrang sauTải xuống
*

Đây đều là những từ đều có nghĩa tương tự ” if “, sử dụng trong trường hợp đưa ra một giả định và vấn đề kèm theo giả định đó. Bạn đang xem : Provided that là gì1. Unless

Unless = except if (= trừ phi, trừ khi).

Bạn đang xem : Provided that là gì

Cấu trúc Unless + mệnh đề bổ nghĩa, mệnh đề chính hoặc Mệnh đề chính + unless + mệnh đề bổ nghĩa.

Lưu ý: Khi mệnh đề chính đứng sau mệnh đề bổ nghĩa với Unless, cần có dấu phảy (,) ở giữa 2 mệnh đề.

Ví dụ:

The club is for members only. (Câu lạc bộ chỉ dành cho các thành viên của nó) > You can”t go in unless you are a member. (Bạn không thể vào được trừ khi bạn là một thành viên)I”ll see you tomorrow unless I have to work late. (= except if I have to work late) > Tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai trừ trường hợp tôi phải làm việc muộn.Don”t tell Sue what I said unless she asks you. (= except if she asks you) > Đừng kể với Sue những gì tôi nói trừ phi cô ấy hỏi bạn.The club is for members only. ( Câu lạc bộ chỉ dành cho những thành viên của nó ) > You can ” t go inyou are a thành viên. ( Bạn không hề vào được trừ khi bạn là một thành viên ) I ” ll see you tomorrowI have to work late. ( = except if I have to work late ) > Tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai trừ trường hợp tôi phải thao tác muộn. Don ” t tell Sue what I saidshe asks you. ( = except if she asks you ) > Đừng kể với Sue những gì tôi nói trừ phi cô ấy hỏi bạn .

Ta thường dùng unless trong những lời có tính chất cảnh cáo.

Ví dụ

We”ll be late unless we hurry. (= except if we hurry) > Chúng ta sẽ trễ mất nếu chúng ta không khẩn trương.Unless you work much harder, you won”t pass the exam. > Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ không thi đậu đâu.I was told I wouldn”t pass the exam unless I worked harder. > Tôi đã được nhắc nhở rằng sẽ không thi đậu nếu không học chăm chỉ hơn.We ” ll be latewe hurry. ( = except if we hurry ) > Chúng ta sẽ trễ mất nếu tất cả chúng ta không khẩn trương. you work much harder, you won ” t pass the exam. > Nếu bạn không học chịu khó hơn, bạn sẽ không thi đậu đâu. I was told I wouldn ” t pass the examI worked harder. > Tôi đã được nhắc nhở rằng sẽ không thi đậu nếu không học chịu khó hơn .2. As long as

As long as hoặc So long as nghĩa là “miễn là, chỉ cần”. Trong đó, So long as mang tính trang trọng hơn. 

Cấu trúc As long as/So long as + mệnh đề bổ nghĩa, mệnh đề chính hoặc Mệnh đề chính + as long as/so long as + mệnh đề bổ nghĩa.

Lưu ý: Khi mệnh đề chính đứng sau mệnh đề bổ nghĩa với As long as/So long as, cần có dấu phảy (,) ở giữa 2 mệnh đề.

Ví dụ

As long as it is free, I will go. ( Miễn là nó miễn phí, tôi sẽ đi)You are allowed to go as long as you let us know when you arrive. ( Bạn được phép đi miễn là bạn cho chúng tôi biên khi nào bạn sẽ đi)You can borrow the car so long as you don’t drive too fast.it is không lấy phí, I will go. ( Miễn là nó không lấy phí, tôi sẽ đi ) You are allowed to goyou let us know when you arrive. ( Bạn được phép đi miễn là bạn cho chúng tôi biên khi nào bạn sẽ đi ) You can borrow the caryou don’t drive too fast .( Bạn hoàn toàn có thể mượn chiếc xe này miễn là bạn không đi quá nhanh )3. Provided that / Providing that

Provided that có nghĩa tương tự “if” = nếu. 

Cấu trúc: Provided that + mệnh đề bổ nghĩa, mệnh đề chính hoặc Mệnh đề chính + provided that + mệnh đề bổ nghĩa.

Lưu ý: Khi mệnh đề chính đứng sau mệnh đề bổ nghĩa với Provided that, cần có dấu phảy (,) ở giữa 2 mệnh đề.

Ví dụ

We”ll be there at about 7.30, provided that there”s a suitable train.Provided that there are enough seats, anyone can come on the trip.Provided that the boat leaves on time, we should reach France by morning.We ” ll be there at about 7.30, there ” s a suitable train.there are enough seats, anyone can come on the trip.the boat leaves on time, we should reach France by morning .

Ngoà ra, có thể thay Providedthat bằng Provided; Providing, Providing that.

Providing (that) phổ biến hơn khi nói; provided (that) phổ biến hơn khi viết.

Ví dụ

You can get a senior citizen’s reduction providing you’ve got a railcard.They may do whatever they like provided it is within the law.You can get a senior citizen’s reductionyou’ve got a railcard. They may do whatever they likeit is within the law .Bài tập ứng dụng

Bài 1: Write a new sentence with the same meaning. Use unless in your sentence.

Xem thêm : Thực Hư Hiệu Quả Từ Việc Sử Dụng Thuốc Kích Mọc Mi, + 8 Thuốc Mọc Mi Tốt Nhất 2021 ( Hiệu Quả )You won’t pass the exam unless you try a bit harder .2 Listen carefully, or you won’t know what to do .You won’t know what to do … … … … … … …3 She must apologise to me, or I’ll never speak to her again .4 You have to speak very slowly, or he won’t understand you .5 Business must improve soon, or the company will have to close .6 We need to do something soon, or the problem will get worse .

Bài 2: Write sentences with unless.

1 The club isn’t open to everyone. You’re allowed in only if you’re a thành viên .You aren’t allowed in the club unless you’re a thành viên .2 I don’t want to go to the party alone. I’m going only if you go too .I’m not going … … … … … … … .3 Don’t worry about the dog. It will chase you only if you move suddenly .The dog … … … … …4 Ben isn’t very talkative. He’ll speak to you only if you ask him something .Ben … … … … …5 Today is a public holiday. The doctor will see you only if it’s an emergency .The doctor … … … … …Đáp ánBài 12 You won’t know what to do unless you listen carefully .3 I’ll never speak to her again unless she apologises ( to me ). or Unless she apologises ( to me ), I’ll …4 He won’t understand you unless you speak very slowly. or Unless you speak very slowly, he …5 The company will have to close unless business improves soon. orUnless business improves soon, the company …6 The problem will get worse unless we do something soon. or Unless we do something soon, the problem …Bài 22 I’m not going ( to the party ) unless you go too. / … unless you’re going too .

3 The dog won’t chase you unless you move suddenly.

4 Ben won’t speak to you unless you ask him something .5 The doctor won’t see you unless it’s an emergency. / … unless it’s an emergency .Tải xuống

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments