Các mẫu câu có từ ‘quiet’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. But… shh, quiet everybody, please, quiet.

Xã Toàn Thắng, Kim Động, Hưng Yên .

2. Be quiet!

Im bớt cái mồm lại coi!

Bạn đang đọc: Các mẫu câu có từ ‘quiet’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

3. Be quiet.

Giữ trật tự .

4. It’s quiet.

Im ắng quá .

5. Quiet, please.

Làm ơn tĩnh mịch .

6. Quiet down.

Trật tự đi mà .

7. And be quiet.

Giữ trật tự đấy .

8. Just be quiet.

Làm ơn im mồm dùm .

9. Quiet, you idiot.

Khẽ nào, đồ ngốc .

10. I said quiet.

Cô đã bảo yên lặng mà .

11. All quiet otherwise.

Nhìn chung tình hình yên ắng

12. Be ninja quiet.

Hãy lạng lẽ như ninja ấy .

13. Be quiet, sage!

Im lặng đi, nhà hiền triết !

14. Leiting be quiet!

Lôi Đình, ồn quá .

15. All quiet, sire.

Tất cả đều im ắng, thưa ngài .

16. Peace and quiet.

Hòa bình và yên tĩnh .

17. No, I was quiet.

Tôi đã im re .

18. We’ll be more quiet.

Bọn anh sẽ giữ trật tự hơn .

19. Can we be quiet?

Mình khẽ thôi có được không ?

20. Everything is strangely quiet.

Mọi chuyện lạng lẽ một cách kỳ lạ .

21. Quiet, like a hummingbird.

Yên lặng như một con chim ruồi vậy .

22. He’s been so quiet.

Nó kín tiếng lặng thầm quá .

23. Quiet as a mouse.

Im như chuột nhắt .

24. You’re kind of quiet.

Em im ắng thế .

25. Please, Albie, be quiet.

Làm ơn đi, Albie, hãy yên lặng .

26. I want it quiet.

Tôi muốn yên lặng .

27. You were very quiet.

Con im lìm quá .

28. The librarian said, ” Quiet. “

Ông thủ thư bảo lạng lẽ

29. Sure is quiet around here.

Thật im ắng ở đây .

30. You kept that very quiet.

Cậu kín tiếng lặng thầm quá đấy .

31. My mind, it won’t quiet.

Tâm trí tao, không hề yên tĩnh .

32. Quiet, we can salvage this.

Im đi, vẫn cứu vãn được .

33. It’s a bleak, quiet world.

Đây là một quốc tế im lìm, lạnh lẽo .

34. Soaring speeches to quiet deeds.

Lời nói bay bổng hơn hành vi bí mật .

35. Strangely civil society is quiet.

Cuộc sống dân cư thanh thản, yên ả .

36. Jehovah Does Not Stay Quiet

Đức Giê-hô-va không làm thinh mãi

37. Is he the quiet chink?

Cậu ấy là khe hở im re ?

38. And keep those things quiet!

Và làm bọn chúng lạng lẽ đi !

39. Keep moving and keep quiet!

cứ liên tục đi và giữ im re !

40. Quick and quiet, no screams.

Nhanh lẹ và im ắng .

41. It’s always the quiet ones.

Lúc nào cũng câm như hến

42. Our weapons are precise and quiet.

Vũ khí của tất cả chúng ta là sự đúng chuẩn và bình tĩnh .

43. They make cars so quiet now.

Xe cộ giờ chạy quá yên tĩnh .

44. It was quiet, without public display.

Một cách yên lặng, không kèn trống .

45. Never heard this house so quiet.

Căn nhà này chưa khi nào yên lặng như vậy .

46. You’ve been very quiet so far.

Anh khá là im ắng cho đến giờ đấy

47. “He Leads Me Beside Quiet Waters”

‘ Ngài dẫn tôi đến mé nước bình-tịnh ’

48. Maybe looking for peace and quiet.

Có thể là tìm kiếm sự an bình và yên tĩnh .

49. — Boss you just be quiet now.

Sếp … đừng làm ồn .

50. They are still quiet, comrade colonel.

Người của ta vẫn im re, Thưa chiến sỹ .

51. It is a very quiet bird.

Đây là một loài chim cắt rất lớn .

52. Some women became quiet and disappeared.

Một số phụ nữ trở nên câm lặng và biến mất .

53. The Saudi authorities remained very quiet.

Chính quyền Ả rập vẫn lạng lẽ .

54. We’re supposed to be quiet, Frank.

Đáng lẽ mình phải tĩnh mịch, Frank .

55. Friend’s kind of quiet, isn’t he?

Anh bạn này ít nói quá, phải không ?

56. They were quiet, respectful, and dignified.

Họ hiền hoà, tôn trọng mọi người và có tư cách .

57. It’s been quiet for about a week.

Cả tuần im ắng rồi .

58. Things have been quiet on this end.

Từ đó đến giờ thấy im lìm thế .

59. And it’d happen, but it’d be quiet.

Và chuyện đó xảy ra, nhưng xảy ra một cách yên bình .

60. She was quiet, trying to be strong.

Cô ta chỉ yên lặng, cố bình thản !

61. Like Cole said, got to be quiet.

Như Cole đã nói, phải tĩnh mịch .

62. The chink… quiet guy, what’s his name?

Các khe hở … gã tĩnh mịch, tên của hắn là gì ?

63. “All of a sudden it got quiet.

“ Đột nhiên cảnh vật yên tĩnh trở lại .

64. Let’s go – Prepare everything, all was quiet

Kim cương bị Macao Park lấy đi rồi. Kiểm soát cửa ra vào sòng bạc .

65. Because we kept it quiet and contained.

Vì bọn tôi làm yên lặng và kín kẽ .

66. You’ve been quiet since you came home.

Chàng khá kiệm lời từ khi quay về .

67. So these days, I’m not staying quiet.

Vậy nên, những ngày này, tôi quyến định không ngồi yên nữa .

68. How long can you keep this quiet?

Ông hoàn toàn có thể bưng bít chuyện này trong bao lâu ?

69. There followed a very interesting, quiet conversation.

Tiếp theo đó là một cuộc trò chuyện mê hoặc và yên tĩnh .

70. He came here for peace and quiet.

Cháu nó đến đây để có được sự yên tĩnh và thảnh thơi .

71. Everything is quiet, there’s very little red anywhere.

Mọi thứ trở nên yên bình, có vẻ như không còn nơi nào hiện màu đỏ lên nữa .

72. She was a quiet person… without any friends.

Một người rất ít nói … không có bạn hữu gì .

73. Does it seem a bit quiet to you?

Sao có vẻ như lại im ắng thế nhỉ ?

74. The Latter-day Saint would express quiet assurance.

Người Thánh Hữu Ngày Sau thường trầm tĩnh nói về kỳ vọng .

75. “I Have Kept Quiet for a Long Time”

“ Ta làm thinh đã lâu ”

76. I think she’s normally a very quiet person.

Tôi thấy cô ấy là một người hơi kín tiếng lặng thầm thôi .

77. You can’t keep a thing like this quiet.

Việc thế này không hề giấu giếm được .

78. If you would both please just be quiet!

Cả 2 người, làm ơn lạng lẽ nào ?

79. Bring them back in here and keep quiet.

Mang lại đây và câm mồm lại .

80. “During that quiet interval, prelude music is subdued.

“ Trong khoảng chừng thời hạn yên lặng đó, nhạc dạo đầu cần được êm dịu nhẹ nhàng .

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments