quốc ca trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Sự phản đối tương tự cũng dành cho quốc ca hiện nay của Nhật Bản là Kimigayo.

Similar objections have also been raised to the current national anthem of Japan, Kimigayo.

WikiMatrix

Hinomaru và quốc ca lại gặp phải vấn đề khi Tokyo đăng cai Thế vận hội Mùa hè 1964.

An issue with the Hinomaru and national anthem was raised once again when Tokyo hosted the 1964 Summer Olympic Games.

WikiMatrix

Các cuộc họp bắt đầu bằng quốc ca.

Assemblies start with the National Anthem.

OpenSubtitles2018. v3

Một vài bạn cùng lớp trông thấy tôi, liền đi theo sau, miệng hát bài quốc ca Canada.

Some of my schoolmates caught sight of me, and they wasted no time getting in line behind me, singing “God Save the King.

jw2019

Các trẻ em Ấn-độ đó đã bị đuổi ra khỏi trường vì không hát quốc ca.

(Acts 5:29) The Indian children had been expelled from school for not singing the national anthem.

jw2019

Cô hát quốc ca vào ngày khai mạc của Democratic National Convention năm 2012.

She returned to speak for him at the 2012 Democratic National Convention .

WikiMatrix

Các bài quốc ca mới đầu tiên đã được viết như là lịch sử.

The first modern national anthems were being written as history.

Literature

Trước lúc chiếu phim, mọi người phải đứng lên hát quốc ca.

Before the movie began, everyone was supposed to stand up and sing the country’s national anthem.

jw2019

Có nhiều quốc ca ở dạng đa quốc gia hoặc quốc tế.

Some of them have national or world-wide reputations.

WikiMatrix

Vào đầu thế kỷ 20, nhiều người coi bài hát không phù hợp như một bài quốc ca.

By the early 20th century, many regarded the song unsuitable as a national anthem.

WikiMatrix

Bản nhạc được chọn làm quốc ca vào năm 1997 và được hát bằng tiếng Somali.

The anthem was adopted in 1997 and is sung in Somali.

WikiMatrix

Đó là bài quốc ca.

It’s the national anthem.

OpenSubtitles2018. v3

Dù bà có giết họ đi nữa, họ thà chết chứ không chịu hát quốc ca đâu.

Even if you should kill them, they would rather die than recite the anthem.

jw2019

2. Giận dữ khi các cầu thủ Xứ Wales và Xcốtlen không hát quốc ca

2. Fury as Welsh and Scots snub National Anthem

EVBNews

Dưới đây là một đoạn trích từ Quốc ca Monaco, được viết bởi Louis Notari.

Below is an excerpt from the Monégasque national anthem, written by Louis Notari.

WikiMatrix

Quốc ca 1.

National 1.

WikiMatrix

“Mật” đến từ nho của Tokaj cũng được đề cập đến trong Quốc ca Hungary.

The “nectar” coming from the grapes of Tokaj is also mentioned in the national anthem of Hungary.

WikiMatrix

Chant de Ralliement (“Bài hát biểu tình”) là quốc ca của Cameroon.

“Chant de Ralliement” (“The Rallying Song”) is the national anthem of Cameroon.

WikiMatrix

“Tổ quốc linh thiêng”), là quốc ca của Pakistan.

“The Sacred Land”), is the national anthem of Pakistan.

WikiMatrix

Advance Australia Fair là quốc ca của Liên bang Úc.

“Advance Australia Fair” is the national anthem of Australia.

WikiMatrix

Ngày 1 tháng 8 năm 1981, Thánh ca Thụy Sĩ đã trở thành quốc ca chính thức.

On 1 April 1981, the Swiss Psalm was declared the official Swiss national anthem.

WikiMatrix

“La Marseillaise”, quốc ca Pháp, được viết vào năm 1792 và trở thành quốc ca vào năm 1795.

The French anthem “La Marseillaise” was written half a century later in 1792, and adopted in 1795.

WikiMatrix

Cuối cùng, Chúa Cứu Hoàng đế của chúng ta, quốc ca Áo cũ, đã được hát.

In closing, God Save Our Emperor, the old Austrian imperial anthem, was sung.

WikiMatrix

Bài quốc ca có năm phần ở cả Tiếng Anh và Tiếng Māori.

The anthem has five verses, each in English and Māori.

WikiMatrix

Các học sinh cũng bị cưỡng bách phải hát quốc ca và thánh ca”.

Students are also forced to sing the national anthem and church hymns.”

jw2019

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments