raising tiếng Anh là gì?

raising tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng raising trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ raising tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm raising tiếng Anh
raising
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ raising

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: raising tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

raising tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ raising trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ raising tiếng Anh nghĩa là gì.

raising

* danh từ
– sự đưa lên
– sự chăn nuôi; nghề chăn nuôi
– sự nổi lên (khỏi nước)

raising
– sự tăng lên, sự nâng lên
– r. of an index nâng một chỉ sốraise /reiz/

* ngoại động từ
– nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
=to raise one’s glass to someone+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai
=to raise anchor+ kéo neo lên, nhổ neo lên
=to raise someone from his knees+ đỡ ai đang quỳ đứng dậy
=to raise a sunken ship+ trục một cái tàu đắm lên
=to raise one’s arm+ giơ tay lên
=to raise one’s eyes+ ngước mắt lên
=to raise one’s head+ ngẩng đầu lên
– xây dựng, dựng
=to raise a building+ xây dựng một toà nhà
=to raise a statue+ dựng tượng
– nuôi trồng
=to raise a large family+ nuôi một gia đình lớn
=to raise vegetable+ trồng rau
=to raise chickens+ nuôi gà
– nêu lên, đưa ra; đề xuất
=to raise a point+ nêu lên một vấn đề
=to raise a claim+ đưa ra một yêu sách
=to raise an objection+ đưa ra ý kiến phản đối
– làm ra, gây nên
=to raise a storm+ gây ra một cơn bão tố
=to raise astonishment+ làm ngạc nhiên
=to raise suspiction+ gây nghi ngờ
=to raise a laugh+ làm cho mọi người cười
=to raise a disturbance+ gây nên sự náo động
– tăng, làm tăng thêm
=top raise the reputation of…+ tăng thêm danh tiếng của (ai…)
=to raise production to the maximum+ tăng sản lượng đến mức cao nhất
=to raise someone’s salary+ tăng lương cho ai
=to raise colour+ tô màu cho thẫm hơn
– phát động, kích động, xúi giục
=to raise the people against the aggressors+ phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
– làm phấn chấn tinh thần ai
– làm nở, làm phồng lên
=to raise bread with yeast+ dùng men làm nở bánh mì
– cất cao (giọng…); lên (tiếng…)
=to raise a cry+ kêu lên một tiếng
=to raise one’s voice in defence of someone+ lên tiếng bênh vực ai
– đắp cao lên, xây cao thêm
=to raise a wall+ xây tường cao thêm
– đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn)
=to raise someone to power+ đưa ai lên cầm quyền
=to raise someone to a higher rank+ đề bạt ai
– khai thác (than)
=the amount of coal raised from the mine+ số lượng than khai thác ở mỏ
– làm bốc lên, làm tung lên
=to raise a cloud of dust+ làm tung lên một đám bụi mù
– thu, thu góp (tiền, thuế…); tổ chức, tuyển mộ (quân…)
=to raise taxes+ thu thuế
=to raise troop+ mộ quân
=to raise a subscription+ mở cuộc lạc quyên
=to raise an army+ tổ chức (xây dựng) một đạo quân
– gọi về
=to raise a spirit+ gọi hồn về
– chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây…); nhổ (trại…)
=to raise a siege+ rút bỏ một cuộc bao vây
=to raise a blockade+ rút bỏ một cuộc phong toả
=to raise a camp+ nhổ trại
– (hàng hải) trông thấy
=to raise the land+ trông thấy bờ
– (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ…)
!to raise Cain (hell, the mischief, the devil, the roof, (Mỹ) a big smoke
– la lối om sòm; gây náo loạn
!to raise a dust
– làm bụi mù
– gây náo loạn
– làm mờ sự thật, che giấu sự thật
!to raise someone from the dead
– cứu ai sống
!to raise the wind
– tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì…)

* danh từ
– sự nâng lên; sự tăng lên
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương
– (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì…)

raise
– tăng, nâng lên (luỹ thừa)

Thuật ngữ liên quan tới raising

Tóm lại nội dung ý nghĩa của raising trong tiếng Anh

raising có nghĩa là: raising* danh từ- sự đưa lên- sự chăn nuôi; nghề chăn nuôi- sự nổi lên (khỏi nước)raising- sự tăng lên, sự nâng lên- r. of an index nâng một chỉ sốraise /reiz/* ngoại động từ- nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên=to raise one’s glass to someone+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai=to raise anchor+ kéo neo lên, nhổ neo lên=to raise someone from his knees+ đỡ ai đang quỳ đứng dậy=to raise a sunken ship+ trục một cái tàu đắm lên=to raise one’s arm+ giơ tay lên=to raise one’s eyes+ ngước mắt lên=to raise one’s head+ ngẩng đầu lên- xây dựng, dựng=to raise a building+ xây dựng một toà nhà=to raise a statue+ dựng tượng- nuôi trồng=to raise a large family+ nuôi một gia đình lớn=to raise vegetable+ trồng rau=to raise chickens+ nuôi gà- nêu lên, đưa ra; đề xuất=to raise a point+ nêu lên một vấn đề=to raise a claim+ đưa ra một yêu sách=to raise an objection+ đưa ra ý kiến phản đối- làm ra, gây nên=to raise a storm+ gây ra một cơn bão tố=to raise astonishment+ làm ngạc nhiên=to raise suspiction+ gây nghi ngờ=to raise a laugh+ làm cho mọi người cười=to raise a disturbance+ gây nên sự náo động- tăng, làm tăng thêm=top raise the reputation of…+ tăng thêm danh tiếng của (ai…)=to raise production to the maximum+ tăng sản lượng đến mức cao nhất=to raise someone’s salary+ tăng lương cho ai=to raise colour+ tô màu cho thẫm hơn- phát động, kích động, xúi giục=to raise the people against the aggressors+ phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược- làm phấn chấn tinh thần ai- làm nở, làm phồng lên=to raise bread with yeast+ dùng men làm nở bánh mì- cất cao (giọng…); lên (tiếng…)=to raise a cry+ kêu lên một tiếng=to raise one’s voice in defence of someone+ lên tiếng bênh vực ai- đắp cao lên, xây cao thêm=to raise a wall+ xây tường cao thêm- đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn)=to raise someone to power+ đưa ai lên cầm quyền=to raise someone to a higher rank+ đề bạt ai- khai thác (than)=the amount of coal raised from the mine+ số lượng than khai thác ở mỏ- làm bốc lên, làm tung lên=to raise a cloud of dust+ làm tung lên một đám bụi mù- thu, thu góp (tiền, thuế…); tổ chức, tuyển mộ (quân…)=to raise taxes+ thu thuế=to raise troop+ mộ quân=to raise a subscription+ mở cuộc lạc quyên=to raise an army+ tổ chức (xây dựng) một đạo quân- gọi về=to raise a spirit+ gọi hồn về- chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây…); nhổ (trại…)=to raise a siege+ rút bỏ một cuộc bao vây=to raise a blockade+ rút bỏ một cuộc phong toả=to raise a camp+ nhổ trại- (hàng hải) trông thấy=to raise the land+ trông thấy bờ- (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ…)!to raise Cain (hell, the mischief, the devil, the roof, (Mỹ) a big smoke- la lối om sòm; gây náo loạn!to raise a dust- làm bụi mù- gây náo loạn- làm mờ sự thật, che giấu sự thật!to raise someone from the dead- cứu ai sống!to raise the wind- tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì…)* danh từ- sự nâng lên; sự tăng lên- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương- (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì…)raise- tăng, nâng lên (luỹ thừa)

Đây là cách dùng raising tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ raising tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

raising* danh từ- sự đưa lên- sự chăn nuôi tiếng Anh là gì?
nghề chăn nuôi- sự nổi lên (khỏi nước)raising- sự tăng lên tiếng Anh là gì?
sự nâng lên- r. of an index nâng một chỉ sốraise /reiz/* ngoại động từ- nâng lên tiếng Anh là gì?
đỡ dậy tiếng Anh là gì?
giơ lên tiếng Anh là gì?
đưa lên tiếng Anh là gì?
kéo lên tiếng Anh là gì?
ngước lên tiếng Anh là gì?
ngẩng lên=to raise one’s glass to someone+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai=to raise anchor+ kéo neo lên tiếng Anh là gì?
nhổ neo lên=to raise someone from his knees+ đỡ ai đang quỳ đứng dậy=to raise a sunken ship+ trục một cái tàu đắm lên=to raise one’s arm+ giơ tay lên=to raise one’s eyes+ ngước mắt lên=to raise one’s head+ ngẩng đầu lên- xây dựng tiếng Anh là gì?
dựng=to raise a building+ xây dựng một toà nhà=to raise a statue+ dựng tượng- nuôi trồng=to raise a large family+ nuôi một gia đình lớn=to raise vegetable+ trồng rau=to raise chickens+ nuôi gà- nêu lên tiếng Anh là gì?
đưa ra tiếng Anh là gì?
đề xuất=to raise a point+ nêu lên một vấn đề=to raise a claim+ đưa ra một yêu sách=to raise an objection+ đưa ra ý kiến phản đối- làm ra tiếng Anh là gì?
gây nên=to raise a storm+ gây ra một cơn bão tố=to raise astonishment+ làm ngạc nhiên=to raise suspiction+ gây nghi ngờ=to raise a laugh+ làm cho mọi người cười=to raise a disturbance+ gây nên sự náo động- tăng tiếng Anh là gì?
làm tăng thêm=top raise the reputation of…+ tăng thêm danh tiếng của (ai…)=to raise production to the maximum+ tăng sản lượng đến mức cao nhất=to raise someone’s salary+ tăng lương cho ai=to raise colour+ tô màu cho thẫm hơn- phát động tiếng Anh là gì?
kích động tiếng Anh là gì?
xúi giục=to raise the people against the aggressors+ phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược- làm phấn chấn tinh thần ai- làm nở tiếng Anh là gì?
làm phồng lên=to raise bread with yeast+ dùng men làm nở bánh mì- cất cao (giọng…) tiếng Anh là gì?
lên (tiếng…)=to raise a cry+ kêu lên một tiếng=to raise one’s voice in defence of someone+ lên tiếng bênh vực ai- đắp cao lên tiếng Anh là gì?
xây cao thêm=to raise a wall+ xây tường cao thêm- đề bạt tiếng Anh là gì?
đưa lên (địa vị cao hơn)=to raise someone to power+ đưa ai lên cầm quyền=to raise someone to a higher rank+ đề bạt ai- khai thác (than)=the amount of coal raised from the mine+ số lượng than khai thác ở mỏ- làm bốc lên tiếng Anh là gì?
làm tung lên=to raise a cloud of dust+ làm tung lên một đám bụi mù- thu tiếng Anh là gì?
thu góp (tiền tiếng Anh là gì?
thuế…) tiếng Anh là gì?
tổ chức tiếng Anh là gì?
tuyển mộ (quân…)=to raise taxes+ thu thuế=to raise troop+ mộ quân=to raise a subscription+ mở cuộc lạc quyên=to raise an army+ tổ chức (xây dựng) một đạo quân- gọi về=to raise a spirit+ gọi hồn về- chấm dứt tiếng Anh là gì?
rút bỏ (một cuộc bao vây…) tiếng Anh là gì?
nhổ (trại…)=to raise a siege+ rút bỏ một cuộc bao vây=to raise a blockade+ rút bỏ một cuộc phong toả=to raise a camp+ nhổ trại- (hàng hải) trông thấy=to raise the land+ trông thấy bờ- (kỹ thuật) làm có tuyết tiếng Anh là gì?
làm cho có nhung (vải tiếng Anh là gì?
len tiếng Anh là gì?
dạ…)!to raise Cain (hell tiếng Anh là gì?
the mischief tiếng Anh là gì?
the devil tiếng Anh là gì?
the roof tiếng Anh là gì?
(Mỹ) a big smoke- la lối om sòm tiếng Anh là gì?
gây náo loạn!to raise a dust- làm bụi mù- gây náo loạn- làm mờ sự thật tiếng Anh là gì?
che giấu sự thật!to raise someone from the dead- cứu ai sống!to raise the wind- tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì…)* danh từ- sự nâng lên tiếng Anh là gì?
sự tăng lên- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) sự tăng lương- (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì…)raise- tăng tiếng Anh là gì?
nâng lên (luỹ thừa)

Source: https://mindovermetal.org
Category: Wiki là gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments