Nghĩa của từ ‘rampant inflation’ trong Từ điển Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” rampant inflation “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ rampant inflation, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ rampant inflation trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. Cholera is rampant here .
Ở đây đang có dịch tả .

2. And death-dealing diseases still run rampant.

Các căn bệnh chết người vẫn đang hoành hành .
3. So-called white-collar crime is rampant .
Những tội phạm của giới thao tác văn phòng phạm đang lan tràn .
4. Reconstruction efforts were under way, but poverty was rampant .
Nhiều chương trình tái thiết đang được xây đắp, nhưng ở nơi đâu cũng có sự nghèo nàn .
5. I’m so tired of running rampant through the streets .
Ta đã chán chạy loăng quăng khắp phố rồi .
6. Without you, evil is running rampant through the streets .
Không có anh bọn xấu chạy loăng quăng khắp phố
7. This kind of indirect speech is rampant in language .
Kiểu nói gián tiếp này rất phổ cập trong ngôn từ .
8. ( Daniel 12 : 4 ) Dishonesty and sexual immorality run rampant .
( Đa-ni-ên 12 : 4 ) Sự vô lương và vô luân rất thông dụng .
9. Bribery runs especially rampant in the world of commerce .
Việc hối lộ đặc biệt quan trọng lan tràn trong giới thương mại .
10. The selling of girls is rampant across the planet .
Buôn bán phụ nữ đã trở thành tệ nạn trên toàn quốc tế .
11. They have no more food, and plague is running rampant .
Không những hưởng lạc, Đổng Trác còn tỏ ra tàn ác hơn .
12. Yet, prejudice and discrimination are rampant on a worldwide scale .
Tuy nhiên, thành kiến và tẩy chay vẫn lan tràn trên khoanh vùng phạm vi toàn quốc tế .

13. Are we stuck with rampant urban displacement, with environmental degradation?

Có phải tất cả chúng ta đang mắc kẹt với sự di tán đô thị tràn ngập với sự suy thoái và khủng hoảng môi trường tự nhiên ?
14. I wonder how rampant baby snatching is out of hospitals. ”
Tôi tự hỏi nạn bắt cóc trẻ nhỏ ngoài bệnh viện tràn ngập thế nào ” .
15. Baal worship, with its fertility rites, was rampant in the land .
Sự thờ cúng tà thần Ba-anh, với nghi lễ sinh sản, lan tràn khắp xứ .
16. You and your band of rogues have run rampant throughout history .
Ngươi và đồng bọn đã đi phá phách xuyên suốt lịch sử dân tộc .
17. Since world war first erupted in 1914 violence has become rampant worldwide .
Từ hồi thế-chiến bùng nổ vào năm 1914, sự hung-bạo trở nên thường thì khắp thế-giới .
18. One reason is inflation .
Một nguyên do là vì nạn lạm phát kinh tế .
19. Greed, corruption, and hatred are running rampant throughout this 20 th – century world .
Sự tham lam, tham nhũng và ghanh tỵ lan tràn trên khắp trần gian này trong thế kỷ 20 .
20. Mine psychosis, an acute fear of landmines, was rampant in the Portuguese forces .
Chứng loạn ý thức mìn, là một nỗ lo cấp tính về mìn, đã lan tràn trong quân Bồ Đào Nha .
21. In college, we’ve got cost inflation in higher education that dwarfs cost inflation in medical care .
Trong ĐH, lạm phát kinh tế trong giáo dục cao học còn gấp đôi lạm phát kinh tế trong y tế .
22. The growing population in Jelutong led to rampant crime and thugs roaming the streets .
Dân số ngày càng tăng ở Jelutong dẫn đến tội phạm và côn đồ hung hăng long dong trên đường phố .
23. Food was scarce, disease was rampant, and life was a daily struggle for survival .
Thực phẩm khan hiếm, dịch bệnh lan tràn, và hàng ngày phải đấu tranh để được sống sót .

24. Antipas, the tetrarch, who in rampant incest beds his brother’s wife… while suppressing the righteous.

Antipas. Nhà Tetrarch, kẻ đã loạn luân với vợ của em trai hắn, trong khi đàn áp dân chúng .
25. This type of bias is rampant in pseudoscience, where correct scientific techniques are not followed .
Những loại thuốc mới từ đâu đến, nếu bạn không làm khoa học trung thực ?

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments