râu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Đó là: cạo râu nhẵn nhụi vào đầu tháng, tậu một bộ ria mép, không phải quai nón, không phải râu dê, ria mép — cho 30 ngày của tháng mười một, và rồi chúng tôi nhất trí rằng chúng tôi sẽ đi chơi cùng nhau vào cuối tháng, sẽ có 1 buổi party với chủ đề ria mép, và trao giải cho bộ ria đẹp nhất, và tất nhiên, cả bộ ria xấu nhất.

And they are: start the month clean- shaven, rock a mustache — not a beard, not a goatee, a mustache — for the 30 days of November, and then we agreed that we would come together at the end of the month, have a mustache– themed party, and award a prize for the best, and of course, the worst mustache.

QED

À vâng, tôi cạo râu mỗi sáng nhưng cũng thỉnh thoảng Lúc 4h 30 tôi đã bật dậy rồi….

I shave every morning, but sometimes by, like, 4:30, I’ll have a thing.

OpenSubtitles2018. v3

♪ Giờ chúng ta cùng nói: ” Râu mép ” nào ♪

A moustache lf you’ve only got a moustache

OpenSubtitles2018. v3

Và cho dù không có râu… trông anh cũng không quá tệ đối với một người da trắng.

And even without whiskers… you wouldn’t look half bad. For a white man.

OpenSubtitles2018. v3

Theo Reutern, Kahawa chungu, hay cafe đắng, là thức uống truyền thống được làm từ nổi thau đặt trên lò than củi và giới mày râu .

Kahawa chungu, or ” bitter coffee “, is a traditional drink made in brass kettles over a charcoal stove and is men, according to Reuters .

EVBNews

Râu của anh có đi cùng chúng ta suốt cả đêm không?

Will your beard be with us all night?

OpenSubtitles2018. v3

Râu không hợp với ông.

A beard doesn’t suit you.

OpenSubtitles2018. v3

Ê, râu mày dính vụn bánh kìa.

Hey, you got crumbs in your beard.

OpenSubtitles2018. v3

Vì vậy, các râu này cho nó cảm giác về môi trường xung quanh tốt hơn.

Thus, these whiskers allow it to better feel its surroundings.

WikiMatrix

râu có ria?

Beard whiskers?

OpenSubtitles2018. v3

Hatshepsut đã nắm mọi biểu trưng y phục và biểu tượng của chức vụ pharaon một cách chính thức: mũ Khat đội đầu, với đỉnh là uraeus, bộ râu giả truyền thống, và váy shendyt.

Hatshepsut assumed all of the regalia and symbols of the pharaonic office in official representations: the Khat head cloth, topped with the uraeus, the traditional false beard, and shendyt kilt.

WikiMatrix

Tôi có thể sờ râu của ông được không?

Can I touch your beard?

tatoeba

Khi mở mắt ra, ông ta ngạc nhiên thấy con chó của mình đã biến mất, cây súng của ông bị rỉ sét, và bây giờ ông ta có một bộ râu dài.

When he opens his eyes again, he is surprised to find that his dog is gone, his rifle has rusted, and he now has a long beard.

LDS

Xem thêm: Bảo Tàng Dân Tộc Học Tiếng Anh Là Gì, Bảo Tàng Dân Tộc Học Việt Nam

Muốn cạo râu thôi hả?

Care for a shave?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi dám chắc là hắn đã cạo râu bằng nước lạnh từ hồi còn nhỏ.

I’ll bet you he’s been shaving in cold water since he was a kid.

OpenSubtitles2018. v3

Nam giới Rasta để râu cho phù hợp với các mệnh lệnh cấm đã được đưa ra trong Kinh Thánh, như đoạn Sách Lêvi 21:5 “They shall not make any baldness on their heads, nor shave off the edges of their beards, nor make any cuts in their flesh.”

Male Rastafarians wear beards in conformity with injunctions given in the Bible, such as Leviticus 21:5, which reads “They shall not make any baldness on their heads, nor shave off the edges of their beards, nor make any cuts in their flesh.”

WikiMatrix

“Cho đến chừng các ngươi già-cả, đầu râu tóc bạc, ta cũng sẽ bồng-ẵm các ngươi”.—Ê-SAI 46:4.

“Even to one’s old age I am the same One; and to one’s gray-headedness I myself shall keep bearing up.” —ISAIAH 46:4.

jw2019

Lượng testosterone dư thừa từ bộ râu có thể là dấu hiệu miễn dịch ức chế nhẹ, có thể hỗ trợ Spermatogenesis.

Excess testosterone evidenced by the beard may indicate mild immunosuppression, which may support spermatogenesis.

WikiMatrix

Râu đỏ ra mắt vào tháng 4 năm 1965, trở thành phim có doanh thu cao nhất năm của Nhật Bản và là phim thứ ba (và cuối cùng) của Kurosawa đứng đầu cuộc thăm dò dư luận hằng năm của Kinema Jumpo.

Red Beard premiered in April 1965, becoming the year’s highest-grossing Japanese production and the third (and last) Kurosawa film to top the prestigious Kinema Jumpo yearly critics poll.

WikiMatrix

Có lẽ có một chút gì đó dịu dàng bên dưới hàm râu của ông.

Maybe there’s something very gentle under that beard of yours.

OpenSubtitles2018. v3

H. wyckii trông giống như H. wyckioides, tuy nhiên H. wyckioides thiếu khía răng cưa trên gai vây lưng, gốc vây lưng ngắn hơn và râu hàm trên ngắn hơn.

H. wyckii bears a resemblance to H. wyckioides, however H. wyckioides lacks serrations on the dorsal fin spine, has a shorter dorsal fin base, and shorter maxillary barbels.

WikiMatrix

Không bao giờ thấy mặt các cô gái tại nơi có mặt đấng mày râu: trong phòng Hội Nghị, trong Tòa Phán Xét, hay trong Viện Nguyên Lão.

Where they have no place is where the men are : in the Forum, in the Law Court, or in the Senate House .

QED

Thì ra bên dưới bộ râu khoan hồng kia là một tên tư sản ích kỉ và bẩn tính.

Wow, so, uh, under the liberal beard lives an uptight bourgeois prick.

OpenSubtitles2018. v3

Kem cạo râu.

Shaving cream.

OpenSubtitles2018. v3

Đây có một người có râu.

It has a beard.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments