Nghĩa của từ ‘redness’ trong Từ điển Y Khoa Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” redness “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ redness, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ redness trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. Symptom : Eye redness

Triệu chứng : Đỏ mắt

2. * mild redness in the affected area

* da hơi ửng đỏ ở vùng nổi gàu

3. No redness or swelling, so it’s no sign of infection.

Không có sưng tấy gì cả, có nghĩa là anh ko bị nhiễm chùng .

4. Redness of the eye is the typical, telltale symptom of pinkeye .

Đỏ mắt là triệu chứng nổi bật, báo trước bệnh đau mắt đỏ .

5. His actions were as clearly recognizable as the redness of the sky.

Cũng như ráng đỏ hiện rõ trên nền trời, những điều Ngài làm đều được mọi người thấy rõ .

6. But Matthew (27:28) called it “a scarlet cloak,” emphasizing its redness.

Nhưng Ma-thi-ơ 27 : 28 ( Bản dịch linh mục Nguyễn thế Thuấn ) gọi đó là “ một chiếc nhung y đỏ tía ”, nhấn mạnh vấn đề sắc đỏ của cái áo .

7. Tearing, redness, itching, and crusty eyelashes are all signs of conjunctivitis, commonly called pinkeye .

Chảy nước mắt, mắt đỏ, ngứa, và mi mắt không dễ chịu là những tín hiệu của chứng viêm kết mạc, thường được gọi là bệnh đau mắt đỏ .

8. Redness or irritation of the penis should heal within a few days, but if the redness or swelling increases or if filled blisters form, infection and you should call your baby ‘s doctor immediately .

Dương vật sẽ hết đỏ hay tấy rát trong vài ngày, nhưng nếu tình trạng đỏ hay sưng tấy nhiều thêm hoặc nếu đầu dương vật bị giộp da mưng mủ, nhiễm trùng thì bạn có thể gọi bác sĩ ngay lập tức .

9. Side effects appear later, including irritation, redness, and multiple superficial scratches from the razor.

Các công dụng phụ Open sau đó, gồm có kích ứng, đỏ và nhiều vết trầy xước mặt phẳng da do dao cạo .

10. Your child may experience fever, soreness, and some swelling and redness in the area where the shot was given .

Con của bạn hoàn toàn có thể bị sốt, đau nhức, da sưng và nổi đỏ ở vùng tiêm .

11. Problems that do occur tend to be minor, such as fever or redness or tenderness at the injection site .

Phản ứng sau khi tiêm ngừa thường là rất nhẹ, như nóng giãy hoặc nổi đỏ hoặc bị đau tại vùng tiêm chích .

12. Magnesium peroxide is an irritant that can cause redness, itching, swelling, and may burn the skin and eyes on contact.

Magie peroxit là một chất gây kích ứng, hoàn toàn có thể gây đỏ, ngứa, sưng, và hoàn toàn có thể làm cháy da và mắt khi tiếp xúc .

13. In some cases, dandruff can cause redness in the affected area and may appear crusty and start to itch, sometimes pretty badly .

Trong một số ít trường hợp thì gàu hoàn toàn có thể gây ửng đỏ ở vùng bệnh và hoàn toàn có thể Open vảy cứng và khởi đầu ngứa ngáy không dễ chịu, nhiều lúc cũng khá nặng .

14. The symptoms include a high fever, patchy rash, swelling and redness of the hands and feet, bloodshot eyes, and chapped, red lips .

Các triệu chứng gồm có sốt cao, phát ban lốm đốm, bàn tay và bàn chân sưng đỏ, mắt đỏ ngầu, và môi đỏ, nứt nẻ .

15. Pinkeye — also called conjunctivitis – is redness and inflammation of the clear membranes covering the whites of the eyes and the membranes on the inner part of the eyelids .

Bệnh đau mắt đỏ hay còn gọi là viêm kết mạc – là chứng viêm đỏ lớp màng trong suốt phủ bọc tròng trắng mắt và màng trên phần mí mắt trong .

16. The most common sign of infection is an expanding area of redness on the skin, known as erythema migrans, that appears at the site of the tick bite about a week after it occurred.

Dấu hiệu thông dụng nhất của nhiễm trùng là một vùng da bị mẩn đỏ, được gọi là quầng ban đỏ, mở màn ở chỗ vết cắn vào khoảng chừng một tuần sau khi xảy ra .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments