reinforced tiếng Anh là gì?

reinforced tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng reinforced trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ reinforced tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm reinforced tiếng Anh
reinforced
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ reinforced

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: reinforced tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

reinforced tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ reinforced trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ reinforced tiếng Anh nghĩa là gì.

reinforce /,ri:in’fɔ:s/

* ngoại động từ
– tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh
=to reinforce a fortress+ củng cố pháo đài
=to reinforce troops at the from+ tăng viện cho mặt trận
=to reinforce one’s argument+ làm cho lý lẽ mạnh thêm lên

* danh từ
– cái làm cho vững chắc thêm; đại củng cố
– (quân sự) phần gia tăng nòng (súng đại bác)

reinforce
– tăng cường; gia cố

Xem thêm: Chỉ định thông khí nhân tạo không xâm nhập BiPAP

Thuật ngữ liên quan tới reinforced

Tóm lại nội dung ý nghĩa của reinforced trong tiếng Anh

reinforced có nghĩa là: reinforce /,ri:in’fɔ:s/* ngoại động từ- tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh=to reinforce a fortress+ củng cố pháo đài=to reinforce troops at the from+ tăng viện cho mặt trận=to reinforce one’s argument+ làm cho lý lẽ mạnh thêm lên* danh từ- cái làm cho vững chắc thêm; đại củng cố- (quân sự) phần gia tăng nòng (súng đại bác)reinforce- tăng cường; gia cố

Đây là cách dùng reinforced tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ reinforced tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

reinforce / tiếng Anh là gì?
ri:in’fɔ:s/* ngoại động từ- tăng cường tiếng Anh là gì?
củng cố tiếng Anh là gì?
tăng viện tiếng Anh là gì?
tăng thêm sức mạnh=to reinforce a fortress+ củng cố pháo đài=to reinforce troops at the from+ tăng viện cho mặt trận=to reinforce one’s argument+ làm cho lý lẽ mạnh thêm lên* danh từ- cái làm cho vững chắc thêm tiếng Anh là gì?
đại củng cố- (quân sự) phần gia tăng nòng (súng đại bác)reinforce- tăng cường tiếng Anh là gì?
gia cố

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments