Phân Biệt Rise Và Raise Up Là Gì Trong Tiếng Việt? Rise Up Là Gì

Bài viết thuộc phần 12 trong serie 27 bài viết về Phân biệt từ-cặp từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh
Từ vựng Tiếng Anh có khá nhiều từ có nét nghĩa giống nhau ( synonym ), tuy nhiên lại có cách dùng khác nhau, dễ gây nhầm lẫn khi dử dụng. Mở đầu series phân biệt những từ dễ nhầm, Thích Tiếng Anh đem đến bài phân biệt ( difference ) nội động từ RISE và ngoại động từ RAISE, có rất đầy đủ lí thuyết và bài tập vận dụng để bạn nắm vững kiến thức và kỹ năng .

Đang xem: Raise up là gì

I/ PHÂN BIỆT VÀ CÁCH DÙNG

RISE và RAISE đều có nét nghĩa là làm cái gì đó dâng lên, tăng cao lên, tăng trưởng hơn ( “ up ” ) .
Tuy nhiên, hai từ này không phải là đồng nghĩa tương quan và không hề dùng thay thế sửa chữa trọn vẹn cho nhau bởi sự độc lạ ở cách sử dụng 2 từ này .

RISE là nội động từ (Intransitive), không đi kèm tân ngữ và vì thế không có dạng bị động còn RAISE là ngoại động từ (Transitive), phải có tân ngữ trực tiếp và có dạng bị động.

Sau đây là những dạng phân từ của RISE và RAISE :
Nguyên thể
Quá khứ (P1)
Quá khứ phân từ (P2)
Verb-ing

Raise
Raised
Raised
Raising

Rise
Rose
Risen
Rising

*NHẬN XÉT

Động từ RISE bất quy tắc ở những dạng phân từ, động từ RAISE tuân theo quy tắc. Tuy nhiên 2 từ này có nét nghĩa khá tương đương nên dễ gây nhầm lẫn khi sử dụng. Hãy cùng phân tích sự độc lạ trong cách dùng 2 từ này :

1. RISE:

RISE là một nội động từ, do đó từ này không cần đi kèm tân ngữ, và vì thế không có dạng bị động.

CÔNG THỨC CHUNG: S(sb/st) + RISE

(SB RISE):  Đứng lên sau khi ngồi, quỳ, nằm,… (Get up from lying, sitting, or kneeling.)

Synonym: stand up, get up, jump up, leap up, etc.

Ví dụ:Lisa started to rise from her chair, but Giddon was faster.

I like to rise at 6am, but my husband stays in bed until 8am.

(ST RISE) Di chuyển từ thấp lên cao, tăng về số lượng (move from a lower position to a higher one; come or go up.)

Synonym: increase, climb, mount, soar, shoot up, surge, leap, jump, rocket, escalate, grow, etc.

Ví dụ:The sun rises in the East and sets in the West.

Taxes will rise, and social programs will grow.

Jane has risen in her company very quickly and is now CEO.

CẤU TRÚC:

RISE TO ST : lấy can đảm và mạnh mẽ làm gì, hoặc nổi đóa lên trước việc gì .

Ví dụ:

There were some other very good competitors, but Megan rose to the challenge and performed really well.

GIVE RISE TO ST : làm phát sinh yếu tố gì .

Ví dụ:

Heavy rains have given rise to inundation over a large area.

BE ON THE RISE = RISING : đang có xu thế tăng .

Ví dụ: 

The water level in the lake is on the rise.

2. RAISE:

RAISE là một ngoại động từ. Đặc điểm chung của ngoại động từ là luôn đi kèm tân ngữ, và có dạng bị động.

CÔNG THỨC CHUNG: S(sb/ st) + RAISE + O

(RAISE SB) Nuôi nấng người/ động vật, trồng cây 

Synonym: bring up, grow, look after, etc.

Ví dụ:I wouldn’t want to raise anybody else’s pets, what about you?

She is an orphan and she has been raised by her aunt for 15 years.

He loves gardening and he has been studying how to raise crops.

Xem thêm : Hướng Dẫn Sử Dụng Airpod S Từ A Đến Z Chi Tiết Nhất, Hướng Dẫn Sử Dụng Tai Nghe Airpods Chi Tiết Nhất

• (RAISE ST) Nâng vật gì lên, làm tăng cái gì (lift or move to a higher position or level)

Synonym: lift, push up, elavate, escalate, inflate, ect.

Ví dụ:They’re into the arts, and charities to raise money for our war.

Anyone has questions please raise your hand.

This discussion has raised many controversial issues.

3. RISE và RAISE trong cùng một câu

Quy tắc ngắn gọn:
RAISE + Tân ngữ

RISE không có tân ngữ đi kèm

We raise the flag when the sun rises, and we lower it when the sun goes down.Whenever our commanding officer comes in, we rise from our chairs and raise our hands in salute.The helicopter rose into the air, raising the survivors out of the water.

II/ BÀI TẬP VẬN DỤNG:

1. She’s ( RAISED / RISEN ) three children without her husband’s financial tư vấn since marriage .
2. The sun has not ( RISEN / RAISED ) yet .
3. She started to ( RAISE / RISE ) but her son tugged her down, indicating he wanted to remain .
4. It’s a wonder we didn’t ( RAISE / RISE ) our arms in surrender .
5. If you have any questions, ( RISE / RAISE ) your hand and I’ll try to help you .
6. The number of auto thefts in Cook County is on the ( RISE / RAISE ) again
7. Her voice began to ( RAISE / RISE ) as she spoke .
8. International tư vấn has given ( RISE / RAISE ) to a new optimism in the company .
9. We commercially ( RISE / RAISE ) farm animals today .
10. You shouldn’t ( RAISE / RISE ) to his comments .
11. He ( ROSE / RAISED ) early so that he could play golf before the others .
12. As if you were to ( RAISE / RISE ) your potatoes in the churchyard !
13. Prices have been ( RISING / RAISING ) since last year .
14. We were forced to ( RAISE / RISE ) the price .
15. She had always loved Sirian as an uncle, a man who helped to ( RAISE / RISE ) her .
16. Lisa started to ( RISE / RAISE ) from her chair, but Giddon was faster .
17. Alex had lost his parents and had to quit college to ( RISE / RAISE ) his little sister .
18. He ( ROSE / RAISED ) his head from the pillow .
Xem thêm : Thẻ Tín Dụng Doanh Nghiệp Vpbank Mang Lại Lợi Ích Gì Cho Các Doanh Nghiệp ?
19. As I tried to ( RAISE / RISE ) to my knees, I was grabbed from behind and once again, I felt a knife at my throat !
20. It was time for him to ( RAISE / RISE ) a family like his father had .

ĐÁP ÁN

1. Raised
11. Rose

2. Risen
12. Raise

3. Rise
13. Rising

4. Raise
14. Raise

5. Raise
15. Raise

6. Rise
16. Rise

7. Rise
17. Raise

8. Rise
18. Raised

9. Raise
19. Rise

10. Rise
20. Raise

Trên đây là những lưu ý phân biệt RISE RAISE. Hi vọng bài viết phần nào hữu ích giúp các bạn phân biệt tránh nhầm lẫn khi sử dụng 2 từ này.

Vui lòng phản hồi xuống bên dưới nếu có vướng mắc hoặc bổ trợ. Ý kiến của bạn sẽ giúp Thích Tiếng Anh gửi tới những bạn những nội dung hoàn thành xong và chất lượng nhất .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments