roundabout tiếng Anh là gì?

roundabout tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng roundabout trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ roundabout tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm roundabout tiếng Anh
roundabout
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ roundabout

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: roundabout tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

roundabout tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ roundabout trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ roundabout tiếng Anh nghĩa là gì.

roundabout /’raundəbaut/

* tính từ
– theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất)
=to go by a roundabout route+ đi bằng con đường vòng
– quanh co
=a roundabout way of saying something+ lối nói quanh co vè việc gì
– đẫy đà, to bép, mập mạp

* danh từ
– chổ đường vòng (phải vòng qua bục công an… không đi thẳng được) ((cũng) rotary, traffic-circle)
– vòng ngựa gỗ
– lời nói quanh co
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo cánh, áo cộc
!to lose on the swings what you make on the roundabouts
– lên voi xuống chó mâi rồi đâu vẫn hoàn đấy

Thuật ngữ liên quan tới roundabout

Xem thêm: Tứ niệm xứ – Wikipedia tiếng Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của roundabout trong tiếng Anh

roundabout có nghĩa là: roundabout /’raundəbaut/* tính từ- theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất)=to go by a roundabout route+ đi bằng con đường vòng- quanh co=a roundabout way of saying something+ lối nói quanh co vè việc gì- đẫy đà, to bép, mập mạp* danh từ- chổ đường vòng (phải vòng qua bục công an… không đi thẳng được) ((cũng) rotary, traffic-circle)- vòng ngựa gỗ- lời nói quanh co- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo cánh, áo cộc!to lose on the swings what you make on the roundabouts- lên voi xuống chó mâi rồi đâu vẫn hoàn đấy

Đây là cách dùng roundabout tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ roundabout tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

roundabout /’raundəbaut/* tính từ- theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất)=to go by a roundabout route+ đi bằng con đường vòng- quanh co=a roundabout way of saying something+ lối nói quanh co vè việc gì- đẫy đà tiếng Anh là gì?
to bép tiếng Anh là gì?
mập mạp* danh từ- chổ đường vòng (phải vòng qua bục công an… không đi thẳng được) ((cũng) rotary tiếng Anh là gì?
traffic-circle)- vòng ngựa gỗ- lời nói quanh co- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) áo cánh tiếng Anh là gì?
áo cộc!to lose on the swings what you make on the roundabouts- lên voi xuống chó mâi rồi đâu vẫn hoàn đấy

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments