sân bay trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Tàu sân bay Chitose bị hư hại nặng và Isuzu đã tìm cách kéo nó bất thành.

The aircraft carrier Chitose was hit heavily and Isuzu unsuccessfully attempted to take the ship in tow.

WikiMatrix

Sân bay này thuộc sở hữu chung của thành phố Salzburg (25%) và bang Salzburg (75%).

It is jointly owned by Salzburg municipality (25%) and Salzburg state (75%).

WikiMatrix

Sân bay này được đặt tên theo tổng thống Mexico thế kỷ 19 Benito Juárez vào năm 2006.

The airport was formally named after the 19th-century president Benito Juárez in 2006.

WikiMatrix

Sự tăng trưởng của Hồng Kông cũng đã gây căng thẳng cho năng lực của sân bay.

The growth of Hong Kong also put a strain on the airport’s capacity.

WikiMatrix

Chúng tôi đã cố gắng xây dựng hay tái hiện một sân bay đã cũ kĩ quá rồi.

We were trying to build, or reconstruct largely, an airport that had grown outdated.

ted2019

Bản đồ sân bay chăng?

Are they airfields?

OpenSubtitles2018. v3

Những cuộc đổ bộ xa hơn nữa đã diễn ra gần sân bay ở phía nam.

Further landings took place near the airfield to the south.

WikiMatrix

Sắp xếp một chiếc xe cho ngài Thống đốc cùng gia đình ông ấy ra sân bay.

Arrange for a car to get the governor and his family to the airport.

OpenSubtitles2018. v3

Nó cũng phục vụ như sân bay nhà của Sun Country Airlines.

It also serves as the home airport for Minnesota-based Sun Country Airlines.

WikiMatrix

Ngày hôm đó, bên Nhật đã mất bốn tàu sân bay và nhiều phi công của họ.

That day the Japanese lost four aircraft carriers and much of their experienced aircrew.

WikiMatrix

Anh biết tôi chờ anh ở sân bay bao lâu rồi không?

Do you know how long I’ve waited at the airport?

QED

Quên các sân bay địa phương đi.

Forget the local airports.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ mẹ phải ra sân bay.

I’m headed off to the airport now.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Chủ đầu tư tiếng Anh là gì? Bạn đã biết hay chưa??

Cơ sở chính của nó là sân bay quốc tế Jacksons.

Its main base is Jacksons International Airport.

WikiMatrix

Nó gấp sáu lần tàu sân bay lớn nhất của Mỹ.

That is six times larger than the largest U.S. aircraft carrier.

WikiMatrix

Anh ta sẽ chở bạn ra sân bay.

He is going to drive you to the airport.

tatoeba

Sân bay Ölgii (ULG/ZMUL) có một đường bay không được lát tới tận năm 2011.

The Ölgii Airport (ULG/ZMUL) has one runway, unpaved until 2011.

WikiMatrix

Các đơn vị này được gọi là Platzsicherungstaffel (phi đội phòng thủ sân bay).

These special units were known as Platzsicherungstaffel (airfield security squadrons).

WikiMatrix

Số gọi từ sân bay tối qua.

It’s the number from the airport last night.

OpenSubtitles2018. v3

Các hoạt động vẫn giữ nguyên tại sân bay mặc dù tăng 60% máy bay bị trói chặt .

Operations remained flat at the airport despite a 60% increase in tied-down aircraft.

WikiMatrix

Xây dựng bắt đầu vào năm 1953, sân bay này đã được khai trương vào ngày 02 tháng 7 năm 1956.

Construction started in 1953 and the airport was opened on 2 July 1956.

WikiMatrix

Về kết nối hàng không, có hai sân bay phục vụ Kuala Lumpur.

In terms of air connectivity, Kuala Lumpur is served by two airports.

WikiMatrix

Ông ấy đã có kinh nghiệm 10.000 giờ bay tính cả thời gian làm việc ở sân bay Mangalore .

He was said to have 10,000 hours of flying time, including experience of Mangalore ‘s airport .

EVBNews

Cuộc phóng được tiến hành bằng tên lửa Molniya-M, bay từ sân bay vũ trụ Baikonur.

The launch was conducted using a Molniya-M rocket, flying from the Baikonur Cosmodrome.

WikiMatrix

Đội Tripoli đã được rời khỏi sân bay, và họ đang trên đường tới.

The Tripoli team has cleared the airport, and they are on their way.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments