scattered tiếng Anh là gì?

scattered tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng scattered trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ scattered tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm scattered tiếng Anh
scattered
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ scattered

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: scattered tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

scattered tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ scattered trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ scattered tiếng Anh nghĩa là gì.

scattered /’skætəd/

* tính từ
– rải rác, thưa thớt, lưa thưa
=scattered hamlets+ xóm làng lưa thưaScatter
– (Econ) Biểu đồ tán xạ.
+ Sự biểu diễn dữ liệu bằng đồ thị trong đó các giá trị quan sát được của một biến được vẽ thành từng điểm so với các giá trị của biến kia mà không nối các điểm đó lại với nhau bằng đường nối.scatter /’skætə/

* danh từ
– sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán
– tầm phân tán (đạn)
– những cái được tung rắc, những cái được rải ra

* động từ
– tung, rải, rắc, gieo
=to scatter seed+ gieo hạt giống
=to scatter gravel on road+ rải sỏi lên mặt đường
– đuổi chạy tán loạn
– làm tan (mây, hy vọng…)
– toả (ánh sang)
– lia, quét (súng)

scatter
– tán xạ, tản mạn

Thuật ngữ liên quan tới scattered

Xem thêm: Neocortex là gì

Tóm lại nội dung ý nghĩa của scattered trong tiếng Anh

scattered có nghĩa là: scattered /’skætəd/* tính từ- rải rác, thưa thớt, lưa thưa=scattered hamlets+ xóm làng lưa thưaScatter- (Econ) Biểu đồ tán xạ.+ Sự biểu diễn dữ liệu bằng đồ thị trong đó các giá trị quan sát được của một biến được vẽ thành từng điểm so với các giá trị của biến kia mà không nối các điểm đó lại với nhau bằng đường nối.scatter /’skætə/* danh từ- sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán- tầm phân tán (đạn)- những cái được tung rắc, những cái được rải ra* động từ- tung, rải, rắc, gieo=to scatter seed+ gieo hạt giống=to scatter gravel on road+ rải sỏi lên mặt đường- đuổi chạy tán loạn- làm tan (mây, hy vọng…)- toả (ánh sang)- lia, quét (súng)scatter- tán xạ, tản mạn

Đây là cách dùng scattered tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ scattered tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

scattered /’skætəd/* tính từ- rải rác tiếng Anh là gì?
thưa thớt tiếng Anh là gì?
lưa thưa=scattered hamlets+ xóm làng lưa thưaScatter- (Econ) Biểu đồ tán xạ.+ Sự biểu diễn dữ liệu bằng đồ thị trong đó các giá trị quan sát được của một biến được vẽ thành từng điểm so với các giá trị của biến kia mà không nối các điểm đó lại với nhau bằng đường nối.scatter /’skætə/* danh từ- sự tung rắc tiếng Anh là gì?
sự rải ra tiếng Anh là gì?
sự phân tán- tầm phân tán (đạn)- những cái được tung rắc tiếng Anh là gì?
những cái được rải ra* động từ- tung tiếng Anh là gì?
rải tiếng Anh là gì?
rắc tiếng Anh là gì?
gieo=to scatter seed+ gieo hạt giống=to scatter gravel on road+ rải sỏi lên mặt đường- đuổi chạy tán loạn- làm tan (mây tiếng Anh là gì?
hy vọng…)- toả (ánh sang)- lia tiếng Anh là gì?
quét (súng)scatter- tán xạ tiếng Anh là gì?
tản mạn

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments