screwed tiếng Anh là gì?

screwed tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng screwed trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ screwed tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm screwed tiếng Anh
screwed
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ screwed

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: screwed tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

screwed tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ screwed trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ screwed tiếng Anh nghĩa là gì.

screwed /skru:d/

* tính từ
– xoắn đinh ốc, có đường ren đinh ốc
– (từ lóng) say rượu; ngà ngà say, chếnh choáng hơi menscrew /skru:/

* danh từ
– ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức

* danh từ
– đinh vít, đinh ốc
– chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer)
– sự siết con vít
=give it another screw+ siết thêm một ít nữa
– người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút
– (từ lóng) tiền lương
– gói nhỏ (thuốc lá, chè…)
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục
!to have a screw loose
– gàn dở
=there is a screw loose+ có cái gì không ổn
!to put the screw on
– gây sức ép

* động từ
– bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa
=to screw someone up+ vít chặt cửa không cho ai ra
– siết vít, vặn vít, ky cóp
– (+ out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý)
=to screw the truth out of someone+ bắt ép ai phải nói sự thật
– cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi)
=to screw up one’s eyes+ nheo mắt
=to screw up one’s lips+ mím môi
– (từ lóng) lên dây cót
– xoáy (vít)
=to screw to the right+ xoáy sang bên phải
!to crew up one’s courage
– (xem) courage

screw
– đường đinh ốc

Thuật ngữ liên quan tới screwed

Tóm lại nội dung ý nghĩa của screwed trong tiếng Anh

screwed có nghĩa là: screwed /skru:d/* tính từ- xoắn đinh ốc, có đường ren đinh ốc- (từ lóng) say rượu; ngà ngà say, chếnh choáng hơi menscrew /skru:/* danh từ- ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức* danh từ- đinh vít, đinh ốc- chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer)- sự siết con vít=give it another screw+ siết thêm một ít nữa- người bủn xỉn, người keo cú; người bòn rút- (từ lóng) tiền lương- gói nhỏ (thuốc lá, chè…)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cai ngục!to have a screw loose- gàn dở=there is a screw loose+ có cái gì không ổn!to put the screw on- gây sức ép* động từ- bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa=to screw someone up+ vít chặt cửa không cho ai ra- siết vít, vặn vít, ky cóp- (+ out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý)=to screw the truth out of someone+ bắt ép ai phải nói sự thật- cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi)=to screw up one’s eyes+ nheo mắt=to screw up one’s lips+ mím môi- (từ lóng) lên dây cót- xoáy (vít)=to screw to the right+ xoáy sang bên phải!to crew up one’s courage- (xem) couragescrew- đường đinh ốc

Đây là cách dùng screwed tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ screwed tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

screwed /skru:d/* tính từ- xoắn đinh ốc tiếng Anh là gì?
có đường ren đinh ốc- (từ lóng) say rượu tiếng Anh là gì?
ngà ngà say tiếng Anh là gì?
chếnh choáng hơi menscrew /skru:/* danh từ- ngựa ốm tiếng Anh là gì?
ngựa hom hem kiệt sức* danh từ- đinh vít tiếng Anh là gì?
đinh ốc- chân vịt (tàu thuỷ) tiếng Anh là gì?
cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller) tiếng Anh là gì?
tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer)- sự siết con vít=give it another screw+ siết thêm một ít nữa- người bủn xỉn tiếng Anh là gì?
người keo cú tiếng Anh là gì?
người bòn rút- (từ lóng) tiền lương- gói nhỏ (thuốc lá tiếng Anh là gì?
chè…)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì?
(từ lóng) cai ngục!to have a screw loose- gàn dở=there is a screw loose+ có cái gì không ổn!to put the screw on- gây sức ép* động từ- bắt vít tiếng Anh là gì?
bắt vào bằng vít tiếng Anh là gì?
vít chặt cửa=to screw someone up+ vít chặt cửa không cho ai ra- siết vít tiếng Anh là gì?
vặn vít tiếng Anh là gì?
ky cóp- (+ out of) bòn rút tiếng Anh là gì?
bóp nặn (tiền) tiếng Anh là gì?
ép cho được (sự đồng ý)=to screw the truth out of someone+ bắt ép ai phải nói sự thật- cau (mặt) tiếng Anh là gì?
nheo (mắt) tiếng Anh là gì?
mím (môi)=to screw up one’s eyes+ nheo mắt=to screw up one’s lips+ mím môi- (từ lóng) lên dây cót- xoáy (vít)=to screw to the right+ xoáy sang bên phải!to crew up one’s courage- (xem) couragescrew- đường đinh ốc

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments