Các mẫu câu có từ ‘seeing that’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. At seeing that, Governor Paulus became a believer.

Khi thấy chuyện ấy, thống đốc Phau-lút trở thành người tin đạo .

2. And of course we’re seeing that exponential growth happen.

Và chúng tôi đang chứng kiến mức tăng trưởng theo cấp số nhân.

3. The key to seeing that new world is education.

Để xuất hiện trong quốc tế mới đó, tất cả chúng ta cần nền giáo dục .

4. We’re certainly seeing that in America with the alt-right.

Chúng ta chắc chắc thấy điều này ở Mỹ với trào lưu Cánh hữu khác .
5. The seeing, the true seeing, that is the heart of swordplay .
Thấy, thực sự thấy, đó là cốt lõi của đấu kiếm .

6. After seeing that Jatra, the folk theater, I knew I wanted to get on, you know, and perform.

Sau khi xem Jatra, gánh hát dân gian đó, tôi biết rằng tôi muốn liên tục, bạn biết đấy, và trình diễn .

7. Car and tram drivers, seeing that something is going on, stop their vehicles to ask for a tract.

Những người lái xe ôtô và xe điện, thấy có việc gì đang xảy ra nên dừng xe lại và xin một tờ .

8. Of course, everyone can help clean the facility by seeing that any trash is picked up and disposed of properly.

Dĩ nhiên, mọi người đều hoàn toàn có thể giúp quét dọn thính đường bằng cách lượm và vứt rác .

9. The divine standards did not change, but Jehovah changed his decision upon seeing that the Ninevites were repentant. —Malachi 3:6.

Tuy tiêu chuẩn của Đức Chúa Trời không biến hóa, nhưng Ngài biến hóa dự tính khi thấy người Ni-ni-ve ăn năn. — Ma-la-chi 3 : 6 .

10. Seeing that their strategy had actually worked, the Meccans cavalry forces went around the hill and re-appeared behind the pursuing archers.

Nhận thấy kế hoạch của họ đã có tác dụng, kỵ binh Mecca vòng qua đồi và Open phía sau những cung thủ đang truy kích .

11. Seeing that embarrassment was about to bring tears, the father quickly pulled the child to him and said, ‘I shouldn’t have said that; I’m sorry.’

Thấy nó có vẻ như lúng túng và sắp khóc, người cha lập tức ôm nó vào lòng mình và nói : « Đáng lẽ ba không nên nói vậy, ba xin lỗi con » .

12. Well, this is probably a stupid question, seeing that you look like that but, um, do you have someplace that you need to be right now?

Well, hoàn toàn có thể câu hỏi này hơi ngu, nhưng trông em thế này chắc là giờ đây em phải đi đâu hả ?

13. But the only way I can describe what I was seeing that day was that this octopus was playing, which is a pretty sophisticated behavior for a mere invertebrate.

Nhưng cách duy nhất tôi hoàn toàn có thể miêu tả những gì tôi thấy ngày hôm đó là con bạch tuộc đang chơi đùa, điều nghe có vẻ như cao siêu vượt quá biểu lộ của một con vật không xương sống tầm thường .

14. (Laughter) But the only way I can describe what I was seeing that day was that this octopus was playing, which is a pretty sophisticated behavior for a mere invertebrate.

Nhưng cách duy nhất tôi hoàn toàn có thể miêu tả những gì tôi thấy ngày hôm đó là con bạch tuộc đang chơi đùa, điều nghe có vẻ như cao siêu vượt quá biểu lộ của một con vật không xương sống tầm thường .

15. + 38 Paul, however, was not in favor of taking him along with them, seeing that he had departed from them in Pam·phylʹi·a and had not gone with them to the work.

+ 38 Tuy nhiên, Phao-lô không muốn dẫn người theo vì người đã lìa bỏ họ tại xứ Bam-phi-ly, không đi cùng họ để thực thi việc làm .

16. More often than not, only the middle gate was open, so that people who walked through it, seeing that ‘Artis’ was written above it, believed that the zoo was just called Artis.

Thường xuyên chỉ có cổng giữa được mở cho mọi người vào ra, do đó người ta thấy ‘ Artis ‘ được viết trên nó, tin rằng những vườn thú được chỉ cần gọi là Artis .

17. But Paul did not think it proper to be taking this one along with them, seeing that he had departed from them from Pamphylia and had not gone with them to the work.

Nhưng Phao-lô không có ý đem Mác đi với, vì người đã lìa hai người trong xứ Bam-phi-ly, chẳng cùng đi thao tác với .

18. The account says: “Paul did not think it proper to be taking [Mark] along with them, seeing that he had departed from them from Pamphylia and had not gone with them to the work.”

Lời tường thuật cho biết : “ Phao-lô không muốn dẫn người [ Mác ] theo vì người đã lìa bỏ họ tại xứ Bam-phi-ly, không đi cùng họ để làm việc làm ” ( Công 15 : 38 ) .

19. However, the Bible says: “Paul did not think it proper to be taking this one along with them, seeing that he had departed from them from Pamphylia and had not gone with them to the work.”

Tuy nhiên, Kinh Thánh nói : “ Phao-lô không có ý đem Mác đi với, vì người đã lìa hai người trong xứ Bam-phi-ly, chẳng cùng đi thao tác với ” .

20. But seeing that it was not at all limber, and that it glistened a good deal like polished ebony, I concluded that it must be nothing but a wooden idol, which indeed it proved to be.

Nhưng nhìn thấy rằng đó không phải dẻo toàn bộ, và nó lấp lánh lung linh một việc tốt như đánh bóng gỗ mun, tôi Kết luận rằng nó phải là không có gì nhưng một thần tượng bằng gỗ, mà thực sự nó chứng tỏ được .

21. 3 Then Judas, his betrayer, seeing that Jesus had been condemned, felt remorse and brought the 30 pieces of silver back to the chief priests and elders,+ 4 saying: “I sinned when I betrayed innocent blood.”

3 Bấy giờ, Giu-đa, kẻ phản ngài, thấy Chúa Giê-su bị phán quyết thì hối hận và mang trả lại 30 miếng bạc cho những trưởng tế và trưởng lão, + 4 rồi nói : “ Tôi có tội vì đã phản bội một người vô tội ” .

22. Ali Baba and his son put a piece of gold into it, and Cogia Hassan, seeing that she was coming to him, pulled out his purse to make her a present, but while he was putting his hand into it Morgiana plunged the dagger into his heart .

Baba và con trai đặt một miếng vàng vào đó, và Hassan, khi thấy cô ấy tiến về phía hắn ta, rút ví ra để trao cho cô ấy món quà, nhưng trong khi gã ta lom khom lấy ví, Morgiana đâm lưỡi dao găm cắm phập vào tim hắn .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments