smiles tiếng Anh là gì?

smiles tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng smiles trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ smiles tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm smiles tiếng Anh
smiles
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ smiles

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: smiles tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

smiles tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ smiles trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ smiles tiếng Anh nghĩa là gì.

smile /smail/

* danh từ
– nụ cười; vẻ mặt tươi cười
=to give a faint smile+ cười nửa miệng
=face wreathed in smiles+ mặt tươi cười

* nội động từ
– mỉm cười, cười tủm tỉm; cười
=to smile sweetly+ cười dịu dàng
=to smile cynically+ cười dịu dàng
!to smile away
– cười để xua tan
=to smile someone’s anger away+ cười cho ai hết giận
!to smile on (upon)
– mỉm cười với; mỉm cười ra ý tán thành, mỉm cười đồng ý, mỉm cười động viên
=fortune smiles on (upon) him+ hắn gặp vận may
!to come up smiling
– lại tiếp tục đương đầu với những khó khăn mới, lại tiếp tục một keo mới
!to smile somebody into doing something
– cười để khiến ai làm việc gì

Thuật ngữ liên quan tới smiles

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Popsicle Là Gì ? Nghĩa Của Từ Popsicle Trong Tiếng Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của smiles trong tiếng Anh

smiles có nghĩa là: smile /smail/* danh từ- nụ cười; vẻ mặt tươi cười=to give a faint smile+ cười nửa miệng=face wreathed in smiles+ mặt tươi cười* nội động từ- mỉm cười, cười tủm tỉm; cười=to smile sweetly+ cười dịu dàng=to smile cynically+ cười dịu dàng!to smile away- cười để xua tan=to smile someone’s anger away+ cười cho ai hết giận!to smile on (upon)- mỉm cười với; mỉm cười ra ý tán thành, mỉm cười đồng ý, mỉm cười động viên=fortune smiles on (upon) him+ hắn gặp vận may!to come up smiling- lại tiếp tục đương đầu với những khó khăn mới, lại tiếp tục một keo mới!to smile somebody into doing something- cười để khiến ai làm việc gì

Đây là cách dùng smiles tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ smiles tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

smile /smail/* danh từ- nụ cười tiếng Anh là gì?
vẻ mặt tươi cười=to give a faint smile+ cười nửa miệng=face wreathed in smiles+ mặt tươi cười* nội động từ- mỉm cười tiếng Anh là gì?
cười tủm tỉm tiếng Anh là gì?
cười=to smile sweetly+ cười dịu dàng=to smile cynically+ cười dịu dàng!to smile away- cười để xua tan=to smile someone’s anger away+ cười cho ai hết giận!to smile on (upon)- mỉm cười với tiếng Anh là gì?
mỉm cười ra ý tán thành tiếng Anh là gì?
mỉm cười đồng ý tiếng Anh là gì?
mỉm cười động viên=fortune smiles on (upon) him+ hắn gặp vận may!to come up smiling- lại tiếp tục đương đầu với những khó khăn mới tiếng Anh là gì?
lại tiếp tục một keo mới!to smile somebody into doing something- cười để khiến ai làm việc gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments