sói trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Chúng có thể chạy nhanh hơn Sói đồng Bắc Cực là kẻ thù chính của chúng, chúng cũng là những tay bơi cừ.

They are able to outrun the Arctic wolf, their main predator, and are good swimmers.

WikiMatrix

Qua việc họ bị lưu đày, chỗ sói của họ sẽ nhiều hơn, như ‘sói của chim ưng’. Đây hẳn là loại chim kên kên chỉ có vài cọng lông trên đầu.

By their being sent into captivity, their baldness is to be broadened out “like that of the eagle” —apparently a type of vulture that has only a few soft hairs on its head.

jw2019

Chó săn hươu Scotland cạnh tranh trên khắp nước Hoa Kỳ về hình dáng và việc thu hút việc săn đuổi, ở các bang mà nó là hợp pháp, chúng được sử dụng trong săn đuôi thỏ và cho săn bắn chó sói đồng cỏ.

Scottish Deerhounds compete throughout USA in conformation and lure coursing, in states where it is legal, they are used in hare coursing and for coyote hunting.

WikiMatrix

Các đề tài phổ biến đó là một điệu múa nghi lễ dùng để ca tụng được Strabo mô tả lại ,nó còn xuất hiện trên một bức phù điêu đến từ Fuerte del Rey và được gọi là “điệu múa Bastetania”, một đề tài khác nữa là sự đối đầu giữa người chết và hình tượng một con sói.

Common themes are a celebratory ritual dance described by Strabo and seen in a relief from Fuerte del Rey known as the “Bastetania dance” and the confrontation between the deceased and a wolf figure.

WikiMatrix

Những con sói của Greenland và Ellesmere Island săn mồi trên bất kỳ loài dễ dàng có thể đạt được, với thỏ tạo thành một nguồn thực phẩm quan trọng.

The wolves of Greenland and Ellesmere Island prey on any easily obtainable species, with hare forming an important foods source.

WikiMatrix

Một người chăn chiên tốt không bỏ rơi các con chiên của mình khi bầy sói đang rình mò.

A good shepherd doesn’t desert his flock when the wolves are prowling.

OpenSubtitles2018. v3

Bố bước theo dấu bầy sói xa tới mức đủ cho Bố biết chắc lúc này bầy sói đã ở rất xa, có lẽ đang theo đuổi một bầy nai.

He had followed the wolf tracks so far that he knew they were far away now, following a herd of deer.

Literature

Anh viết: “Một bức tranh có hình con sói và chiên con, dê con và con beo, con bê và con sư tử—tất cả sống hòa thuận với nhau, được một bé trai dẫn đi…

“One picture,” he wrote, “showed the wolf and the lamb, the kid and the leopard, the calf and the lion —all in peace, being led by a little boy.. . .

jw2019

Vấn đề là bầy chó sói.

The problem is coyotes.

OpenSubtitles2018. v3

Một cuộc săn của sói xám có thể được chia thành năm giai đoạn: Định vị con mồi: Những con sói đi tìm con mồi thông qua sức mạnh của mùi hương, cơ hội chạm trán và theo dõi.

A gray wolf hunt can be divided into five stages: Locating prey: The wolves travel in search of prey through their power of scent, chance encounter, and tracking.

WikiMatrix

Chạm trán hay đối mặt: Một khi con mồi phát hiện những con sói, nó có thể tiếp cận những con sói, đứng trên mặt đất của nó, hoặc chạy trốn.

The encounter: Once the prey detects the wolves, it can either approach the wolves, stand its ground, or flee.

WikiMatrix

“Các quan-trưởng ở giữa nó giống như muông-sói xé mồi, chỉ lo làm đổ màu, làm mất linh-hồn, để được lợi bất-nghĩa” (Ê-xê-chi-ên 22:27).

( 2 Kings 7 : 7 ) “ The righteous one is caring for the soul of his domestic animal. ”

jw2019

Những con sói này phải rất lớn và rất nặng.

Those wolves must be very big and heavy.

Literature

Xem thêm: flattering tiếng Anh là gì?

Nếu như cô đúng về ” Antigen “, thì có ai mà biết có bao nhiêu tên Người sói đang ở trong đó.

Look if you’re right about Antigen, who knows how many Lycans will be hiding in there?

OpenSubtitles2018. v3

Thứ nhất, những người phủ nhận là những con sói đội lốt cừu.

One : deniers are wolves in sheep’s clothing .

ted2019

Làm sao có thể đối đầu với năm chục con sói chỉ bằng một cây súng.

You can’t fight fifty wolves with one gun.

Literature

Sau cái chết của con chó sói túi, sở thú dự kiến sẽ sớm tìm được một con khác để thay thế, và cái chết của “Benjamin” không được báo cáo trên các phương tiện truyền thông vào thời điểm đó.

After the thylacine’s death the zoo expected that it would soon find a replacement, and “Benjamin”‘s death was not reported on in the media at the time.

WikiMatrix

Sói cũng không bị nấu chín mà chỉ bị bỏng lưng rồi sợ quá chạy mất.

Also, the wolf is not boiled to death but simply burns his behind and runs away.

WikiMatrix

Châu Úc đã mất hơn 90% các loài động vật có xương sống trên cạn lớn vào khoảng 40.000 năm trước, với những ngoại lệ đáng chú ý là chuột túi và chó sói túi.

Australia lost more than 90% of its larger terrestrial vertebrates by around 40 thousand years ago, with the notable exceptions of the kangaroo and the thylacine.

WikiMatrix

Chó sói tuyệt chủng ở nước mình rồi.

Wolves went extinct in our country .

QED

Quần thể chó sói ở tây bắc Montana ban đầu phát triển do sinh sản tự nhiên và phân tán đến khoảng 48 con sói vào cuối năm 1994.

The wolf population in northwest Montana initially grew as a result of natural reproduction and dispersal to about 48 wolves by the end of 1994.

WikiMatrix

Hình như anh rất quyết tâm tìm cho ra cô sói nhỏ thì phải.

You seem quite determined to find the little wolf.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ là lúc kết thúc khi bay ngang qua đó, nó đã cho những con ếch mất 45 phút để đồng bộ lại chorusing của chúng, và trong thời gian đó, và dưới ánh trăng tròn, chúng tôi đã xem như là hai chó sói và một great horned owl đến để nhận ra một vài con số của họ.

Now at the end of that flyby, it took the frogs fully 45 minutes to regain their chorusing synchronicity, during which time, and under a full moon, we watched as two coyotes and a great horned owl came in to pick off a few of their numbers .

QED

Tác giả Gray dựa trên mô tả của nó về bộ da của một con sói đã bị bắn hạ bởi Lieut.

Gray based his description on the skin of a wolf that had been shot by Lieut.

WikiMatrix

Ở Alaska, dân số sói xám ước tính khoảng 6.000-7.000, và có thể được thu hoạch hợp pháp trong mùa săn bắn và bẫy, với giới hạn số lượng và các hạn chế khác.

In Alaska, the gray wolf population is estimated at 6,000–7,000, and can be legally harvested during hunting and trapping seasons, with bag limits and other restrictions.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments