stamp tiếng Anh là gì?

stamp tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng stamp trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ stamp tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm stamp tiếng Anh
stamp
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ stamp

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: stamp tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

stamp tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ stamp trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ stamp tiếng Anh nghĩa là gì.

stamp /stæmp/

* danh từ
– tem
– con dấu; dấu
– nhãn hiệu, dấu bảo đảm
– dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu
=to bear he stamp of genius+ mang dấu hiệu một thiên tài
– hạng, loại
=men of that stamp+ loại người như thế
– sự giậm chân
– chày nghiền quặng

* ngoại động từ
– giậm (chân)
=to stamp one’s foot+ giậm chân
– đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy…)
– dán tem vào
– nghiền (quặng)
– chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì)
=this alone stamps the story as a slander+ chỉ riêng điều đó cũng chứng tỏ câu chuyện ấy là một sự nói xấu
=his manners stamp him as a genleman+ tác phong của anh ta chứng tỏ anh ta là người quân tử
– in vào (trí não)
=to stamp something on the mind+ in việc gì vào óc

* nội động từ
– giậm chân
=to stamp with rage+ giậm chân vì tức giận
!to stamp down
– chà đạp
!to stamp out
– dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng)
=to stamp out the fire+ dập tắt lửa
=to stamp out a rebellion+ dẹp một cuộc nổi loạn

Xem thêm: Sinh năm 2010 mệnh gì, con gì, hợp hướng nào, hợp màu gì?

Thuật ngữ liên quan tới stamp

Tóm lại nội dung ý nghĩa của stamp trong tiếng Anh

stamp có nghĩa là: stamp /stæmp/* danh từ- tem- con dấu; dấu- nhãn hiệu, dấu bảo đảm- dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu=to bear he stamp of genius+ mang dấu hiệu một thiên tài- hạng, loại=men of that stamp+ loại người như thế- sự giậm chân- chày nghiền quặng* ngoại động từ- giậm (chân)=to stamp one’s foot+ giậm chân- đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy…)- dán tem vào- nghiền (quặng)- chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì)=this alone stamps the story as a slander+ chỉ riêng điều đó cũng chứng tỏ câu chuyện ấy là một sự nói xấu=his manners stamp him as a genleman+ tác phong của anh ta chứng tỏ anh ta là người quân tử- in vào (trí não)=to stamp something on the mind+ in việc gì vào óc* nội động từ- giậm chân=to stamp with rage+ giậm chân vì tức giận!to stamp down- chà đạp!to stamp out- dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng)=to stamp out the fire+ dập tắt lửa=to stamp out a rebellion+ dẹp một cuộc nổi loạn

Đây là cách dùng stamp tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ stamp tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

stamp /stæmp/* danh từ- tem- con dấu tiếng Anh là gì?
dấu- nhãn hiệu tiếng Anh là gì?
dấu bảo đảm- dấu hiệu đặc trưng tiếng Anh là gì?
dấu hiệu=to bear he stamp of genius+ mang dấu hiệu một thiên tài- hạng tiếng Anh là gì?
loại=men of that stamp+ loại người như thế- sự giậm chân- chày nghiền quặng* ngoại động từ- giậm (chân)=to stamp one’s foot+ giậm chân- đóng dấu lên tiếng Anh là gì?
in dấu lên (kim loại tiếng Anh là gì?
giấy…)- dán tem vào- nghiền (quặng)- chứng tỏ tiếng Anh là gì?
tỏ rõ (tính chất của cái gì)=this alone stamps the story as a slander+ chỉ riêng điều đó cũng chứng tỏ câu chuyện ấy là một sự nói xấu=his manners stamp him as a genleman+ tác phong của anh ta chứng tỏ anh ta là người quân tử- in vào (trí não)=to stamp something on the mind+ in việc gì vào óc* nội động từ- giậm chân=to stamp with rage+ giậm chân vì tức giận!to stamp down- chà đạp!to stamp out- dập tắt tiếng Anh là gì?
dẹp tiếng Anh là gì?
nghiền nát (bóng)=to stamp out the fire+ dập tắt lửa=to stamp out a rebellion+ dẹp một cuộc nổi loạn

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments