180 từ đồng nghĩa của Stupid trong tiếng Anh

( Bạn thấy bài viết này có ích thì hãy cho mình xin 1 like và 1 san sẻ. Xin cảm ơn ! )

180 từ đồng nghĩa của Stupid trong tiếng Anh

180 từ đồng nghĩa của Stupid trong tiếng Anh Một từ khác cho “Stupid” là gì? Học các từ đồng nghĩa hữu ích cho “Stupid” để mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của bạn với các câu ví dụ và hình ảnh.

Định nghĩa Stupid và ví dụ

Ý nghĩa của Stupid: Một người không biết về một môn học và tất cả mọi thứ nói chung với khả năng học thêm. Nó không được sử dụng trong công ty lịch sự.

Examples:

“He was so stupid that after repeated explanation he was not able to grasp the simple concept.”

“ Anh ta ngu ngốc đến nỗi sau nhiều lần lý giải anh ta vẫn không hề hiểu được khái niệm đơn thuần. ”

“It was the action of a stupid individual that caused the eventual catastrophe.”

” Đó là hành vi của một cá thể ngu ngốc đã gây ra thảm họa ở đầu cuối. ”

“Though an uneducated man, Chavez was not a stupid one.”

” Mặc dù là một người đàn ông thất học, Chavez không phải là một kẻ ngu ngốc. ”

180 từ đồng nghĩa của Stupid

Từ đồng nghĩa phổ biến của “Stupid”. 

Idiot

Dumbo

Doofus

Fool

Dummy

Clod

Ass

Dum-dum

Dunderhead

Halfwit

Loon

Ditz

Dunce

Dork

Wooden-head

Dolt

Sap

Airhead

Ignoramus

Jackass

Pinhead

Cretin

Blockhead

Silly goose

Moron

Thickhead

Turkey

Imbecile

Meathead

Absurd

Simpleton

Meatball

Airhead

Dope

Dodo

Awkward

Lummox

Jughead

Backward

Knuckle-dragger

Bonehead

Balmy

Dipstick

Knucklehead

Barmy

Schlub

Fathead

Batty

Ninny

Numbskull

Blind

Nincompoop

Numbnuts

Block-headed

Chump

Dumb-ass

Bloody

Dimwit

Coot

Blunt

Dolt

Crackpot

Bonehead

Doltish

Crass

Boneheaded

Dope

Crazy

Boring

Dopey

Credulous

Bovine

Dotard

Cretin

Brainless

Dotty

Crossbow

Childish

Douche

Cuckoo

Clod

Dozy

Daffy

Cloddish

Dry

Daft

Cockeyed

Dull

Dazed

Confused

Dullard

Deficient

Empty-headed

Dull-witted

Delayed

Farcical

Dumb

Dense

Fat

Dumb-ass

Dim

Fatheaded

Dumbbell

Dim-witted

Fatuous

Dumber

Dippy

Feeble-minded

Dummy

Dizzy

Flat

Dunce

Half-assed

Fool

Empty

Half-baked

Foolish

Inane

Half-witted

Frivolous

Inept

Harebrained

Funny

Injudicious

Hare-brained

Futile

Insane

Heavy

Goofball

Insensitive

Ho-hum

Goofing

Insipid

Humdrum

Goofy

Irksome

Idiot

Gormless

Irrational

Idiotic

Gullible

Irresponsible

Ignorant

Loony

Jagoff

Ill-advised

Loser

Jejune

Illogical

Ludicrous

Jerkoff

Imbecile

Lumpish

Jerky

Imbecilic

Lunatic

Lame

Impoverished

Mad

Laughable

Nuts

Madcap

Lean

Nutty

Meaningless

Lethargic

Obtuse

Mindless

Light-headed

Outlandish

Miserable

Loggerhead

Pathetic

Monotonous

Risible

Pillock

Moronic

Sappy

Pinhead

Nincompoop

Screwball

Pointless

Nonsensical

Screwy

Poor

Stolid

Senseless

Preposterous

Stunned

Shallow

Prosaic

Stupefied

Short-sighted

Rash

Tedious

Silly

Retarded

Thick

Simple

Ridicule

Thickheaded

Simpleminded

Ridiculous

Thick-headed

Simple-minded

Ridiculousness

Thick-witted

Slow

Unfortunate

Thoughtless

Slow-witted

Unimaginative

Tiresome

Sluggish

Unintelligent

Torpid

Soft

Uninteresting

Twit

Vapid

Unreasonable

Witless

Wacky

Unthinking

Wrong

Weak

Unwise

Zany

Weak-minded

Useless

Vacuous

Wild

 

 

Xem thêm:

Từ đồng nghĩa “Stupid” với các ví dụ

Idiot

For example : Standing there on stage I felt a complete idiot .

Turkey

For example : His latest movie is a real turkey .

Dunce

For example : He used to be a dunce at school .

Silly goose

For example : It is a blind silly goose that comes to the fox’s sermon .

Dork

For example : I feel I am too much of a dork .

Dolt

For example : What a donkey, dolt and dunce !

Pinhead

For example : Jack is one of prime – seeing men in the office. Too bad he’s like the a pinhead .

Fool

For example : He is a fool who cannot be angry, but he is a wise man who will not .

Airhead

For example : She’s a total airhead !

Cretin

For example : When your brain burns out altogether, your mouth desengages and you babble like a cretin until she leaves .

Clod

For example : Don’t be such a clod !

Moron

For example : He’s an absolute moron !

Doofus

For example : Hurry up, doofus. I don’t have all day .

Imbecile

For example : What an imbecile that boy is !

Numbskull

For example : How were we to know that he was a numbskull ?

Simpleton

For example : She represented her little brother as a simpleton .

Knucklehead

For example : Don’t be such a knucklehead .

Dope

For example : You shouldn’t have told him, you dope !

Bonehead

For example : It was a bonehead mistake, but my family members stood by me .

Ninny

For example : Don’t be such a ninny !

Nincompoop

For example : You’re the nincompoop. The test was postponed anyway .

Meathead

For example : I’m a meathead. I can’t help it, man. You’ve got smart people and you’ve got dumb people .

Chump

For example : The guy’s a chump. I could do a better job myself

Thickhead

For example : I’ve never heard such thickheaded nonsense !

Dimwit

For example : Look where you’re going, dimwit !

Blockhead

For example : He is a blockhead, and has no idea about how to express his feelings .

Dumbo

For example : Don’t call me a dumbo !

Jackass

For example : He a jackass. Nobody likes him .

Dummy

For example : The device is not a real bomb but a dummy .

Sap

For example : Didn’t you know I was joking, you sap ?

Loon

For example : That guy’s a real loon .

Các ví dụ thú vị hơn với từ “stupid”

“ It’s his own stupid fault his car was stolen ? he should have kept it locked. ”
“ Đó là lỗi ngu ngốc của chính anh ấy mà chiếc xe của anh ấy đã bị đánh cắp ? Anh ấy nên giữ nó lại. ”

“ I felt really stupid when I realized what had happened. ”
” Tôi cảm thấy thực sự ngu ngốc khi tôi nhận ra điều gì đã xảy ra. ”

“ If he’s stupid enough to walk away, be smart enough to let him go. ”
” Nếu anh ta đủ ngu ngốc để bỏ đi, hãy đủ mưu trí để để anh ta đi. ”

“ He spouts a load of pretentious nonsense and people are stupid enough to believe him ! ”
” Anh ta nói ra vô số điều không có ý nghĩa và mọi người đủ ngu ngốc để tin anh ta ! ”

” I mucked up at the 13 th hole and told myself that this was getting stupid. ”
” Tôi chui vào lỗ thứ 13 và tự nhủ rằng điều này thật ngu ngốc. ”

“ If he’s stupid enough to walk away, be smart enough to let him go. ”
” Nếu anh ta đủ ngu ngốc để bỏ đi, hãy đủ mưu trí để để anh ta đi. ”

Chúc bạn thành công !

CÁC BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments