Các mẫu câu có từ ‘surfing’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. Are you surfing?

Lướt ván chứ ?

2. First rule of smart surfing ?

Quy tắc đầu tiên của việc lướt web một cách thông minh là gì ?

3. For safety reasons crowd surfing was also forbidden.

Tại 1 số ít sân vận động, tour du lịch cũng bị cấm .

4. They’ll also have ‘topic’ in their title, such as ‘Surfing – Topic’.

Tiêu đề của những kênh này sẽ có từ ” Chủ đề “, ví dụ điển hình như ” Lướt sóng – Chủ đề ” .

5. You know, they had made billions just surfing this bubble until now.

Bạn biết đấy, họ đã kiếm bạc tỷ chỉ nhờ lướt khủng hoảng bong bóng này cho đến giờ đây .

6. I alternated between living in a van and couch surfing with friends.

Tôi quy đổi giữa việc sống trong xe tải và ghế trường kỷ cùng lướt với bè bạn .

7. In addition, ecotourism, sport fishing and surfing attract many tourists to Nicaragua.

Ngoài ra, du lịch sinh thái xanh và môn thể thao lướt sóng cũng là điểm hấp dẫn hành khách tới Nicaragua .

8. Surfing normal waves is about how you perform… when everything goes right.

Lướt sóng thường là cách cháu trình diễn khi mọi thứ thông thường .

9. A photo of me surfing, which was used in a Summer Surf Festival poster

Hình tôi lướt sóng, được in trên áp phích của Lễ hội lướt sóng mùa hè

10. It is visited regularly by surfing clubs, including Edinburgh, Aberdeen and Glasgow university clubs.

Đây là nơi lui tới của nhiều câu lạc bộ trượt ván, gồm những câu lạc bộ trường ĐH Edinburgh, Aberdeen và Glasgow .

11. Go camping, learn how to ride a 2-wheeler, my first pro baseball game, refinish a deck and surfing.

Đi cắm trại, học chạy xe đạp điện … trận bóng chày tiên phong của con, lên tàu, rồi lướt sóng

12. It is not possible to stay overnight, and swimming, and surfing are prohibited within 1 kilometer of the coast.

Đó chính là việc không được ở lại qua đêm, và những hoạt động giải trí câu cá, lượn lờ bơi lội, lướt sóng bị cấm trong vòng 1.000 mét bờ biển quanh hòn đảo .

13. When we’re turning, we have the feeling of surfing, and the way it’s going up- wind, it’s very efficient.

Khi chúng tôi rẽ, chúng tôi có cảm xúc như lướt sóng, và cách nó đi ngược gió, rất ư hiệu suất cao .

14. If a page has no links to other pages, it becomes a sink and therefore terminates the random surfing process.

Nếu như website không có đường link đến những trang khác, nó sẽ thành ngõ cụt và việc truy vấn ngẫu nhiên sẽ dừng lại .

15. Cervical fractures may also be seen in some non-contact sports, such as gymnastics, skiing, diving, surfing, powerlifting, equestrianism, mountain biking, and motor racing.

Gãy xương cổ cũng hoàn toàn có thể được thấy ở 1 số ít môn thể thao không tiếp xúc, ví dụ điển hình như thể dục dụng cụ, trượt tuyết, lặn, lướt sóng, powerlifting, cưỡi ngựa, đạp xe leo núi và đua mô tô .

16. Participants in sports that require a wetsuit such as waterskiing, scuba diving, surfing, and wakeboarding often wear swim briefs as an undergarment to the wetsuit.

Những người tham gia vào những môn thể thao yên cầu một wetsuit như trượt nước, lặn biển, lướt sóng, và trượt ván thường mặc quần sịp bơi như một lót cho wetsuit .

17. The year was 2011 and all over southern Africa and the whole continent, affordable data packages for smartphones and Internet surfing became much easier to get.

Xem thêm: PWA là gì? Bạn có cần xây dựng PWA cho website của mình không?

Đó là năm 2011 toàn thể miền Nam Châu Phi và toàn lục địa, những gói dữ liệu tương thích cho điện thoại thông minh và lướt mạng được tiếp cận thuận tiện hơn .

18. One way a person could wander into the foolish course of the “young man in want of heart” is by aimlessly flipping through television channels or surfing the Internet.

Một người hoàn toàn có thể đi vào đường lối khù khờ như “ gã trai-trẻ không trí hiểu ” qua việc liên tục chuyển kênh truyền hình hoặc lướt mạng Internet mà không có mục tiêu .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments