tâm khảm – Tiếng Việt định nghĩa, ngữ pháp, cách phát âm, từ đồng nghĩa và ví dụ

Dù vậy, tận sâu trong tâm khảm, tôi biết rằng mình đang đi sai đường.

jw2019

Cha mẹ ông ghi khắc lòng yêu mến Kinh Thánh vào tâm khảm ông.

jw2019

Chúa đã từng nói rằng Ngài sẽ ban cho chúng ta những điều tâm khảm ta mong muốn.

Literature

Chúng đã ăn sâu vào tâm khảm ông ấy.

OpenSubtitles2018. v3

Một nhà văn viết: “Tâm linh là điều gì đó nằm trong tâm khảm của một người.

jw2019

Anh Marcelino kể tiếp: “Từ từ, lẽ thật của Kinh Thánh đã ngấm sâu vào tâm khảm chúng tôi.

jw2019

Danh Giê-hô-va khơi dậy cảm xúc và rung động lòng tôi; danh ấy động đến tận tâm khảm tôi”.

jw2019

Chúng ta phải ghi khắc những lời dạy ấy trong tâm khảm, để nó thành một phần của bản chất chúng ta.

jw2019

Và sâu trong tâm khảm, tôi luôn cảm thấy rằng điều này sai rằng những người hướng nội rất tuyệt khi họ là chính họ

QED

Do đó, Si-ru đã để lại trong tâm khảm người ta hình ảnh của một người chinh phục can đảm và một vị vua khoan dung.

jw2019

6 Con trẻ thường hành động thiếu khôn ngoan không phải vì chưa được dạy điều đúng, mà là do sự dạy dỗ chưa động đến lòng, hay tâm khảm các em.

jw2019

Những ký ức nơi chốn đó sau bao nhiêu năm đã in sâu vào tâm khảm tôi, những người dân của đất nước đó và các bạn đồng đội của tôi trong quân ngũ.

LDS

Khi chúng ta xem màn giải trí như thế, chúng ta hít những thái độ này vào trong tâm khảm chúng ta, và hiệu quả đầu độc của chúng ắt sẽ làm hại chúng ta.

jw2019

Nhà báo Owen Gleiberman từ tờ Variety viết: “Vấn đề nằm sâu trong tâm khảm chính là cái thực chất của bộ phim—một phương tiện của Tom Cruise—đang đối nhau chan chát với chất liệu làm phim.

WikiMatrix

Tác giả của bài viết trong tạp chí Time được đề cập ở trên cho biết: “Khi cùng tham dự những thánh lễ cổ xưa với nhiều người, tôi cảm thấy có điều gì đó nhẹ nhàng trong tâm khảm”.

jw2019

Tình yêu mến đối với ông, với tư cách là Vị Tiên Tri chân chính của Thượng Đế, khắc sâu vào tâm khảm của tôi, và luôn luôn ở với tôi kể từ lúc ấy, mặc dù gần sáu mươi năm đã trôi qua.

LDS

Dĩ nhiên, không phải chỉ có những người trẻ như Cedric mới có tương lai vững chắc; những người khác đã được cha mẹ tin kính nuôi dưỡng và khắc ghi vào tâm khảm lòng yêu thương đối với lẽ thật của Kinh-thánh.

jw2019

Có lẽ, khi những khó khăn và thử thách xảy đến thì chúng ta cần phải có được những lời đầy hy vọng của Robert Browning khắc ghi vào tâm khảm mình: “Điều tốt đẹp nhất chưa xảy đến đâu” (“Rabbi Ben Ezra” trong Charles W.

LDS

S. Jhoannna Robledo thuộc tổ chức phi lợi nhuận Common Sense Media cho cuốn phim ba sao trên thang điểm năm sao, nhận xét, “Vâng, đây là cuốn phim nhằm truyền tải một thông điệp, nhưng thông điệp này thấm sâu vào tâm khảm, gây ra những cảm xúc bất ngờ.”

WikiMatrix

Toàn thể khung cảnh đó in sâu vào tâm khảm tôi giống như một hình ảnh chiến trận: rừng được dọn sạch; cánh quạt của chiếc trực thăng đập mạnh thúc giục, người phi công nhìn tôi chờ đợi; và người bạn của tôi nài nỉ xin được ở lại với bạn đồng đội của mình.

LDS

Ngay khi Joseph đã được tha thứ tội lỗi của mình, thì ông vui mừng nhận lại được các bảng khắc và các dụng cụ phiên dịch.25 Kinh nghiệm của ông với tập bản thảo bị mất đã khắc sâu vào tâm khảm của ông tầm quan trọng của Sách Mặc Môn trong công việc của Chúa.

LDS

giờ đây, định nghĩa về bạn thân trong tâm khảm bạn vẫn là người hy sinh điều tốt lành nhất cho bạn, nắm tay bạn khi bạn sợ hãi, giúp bạn chống lại những kẻ muốn ” ăn hiếp ” bạn, nghĩ đến bạn dù bạn không còn bên cạnh, nhắc bạn nhớ những điều bạn đã quên, luôn ở cạnh bạn để bạn có thêm dũng khí, giúp bạn đứng lên từ những lỗi lầm phạm phải, giúp bạn vượt qua mọi áp lực từ kẻ khác !

EVBNews

Các khảm ở trung tâm đại diện cho các huy hiệu Liên bang cùng với các phương châm Latin Unus pro omnibus, omnes pro uno (Một người vì mọi người, mọi người vì một người), bao quanh bởi huy hiệu của 22 bang tồn tại vào năm 1902.

LASER-wikipedia2

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments