Thiên trường địa cửu là gì? Tìm hiểu ý nghĩa Thiên trường địa cửu 天长地久

Tam sao thất bản là gì? Tìm hiểu ý nghĩa của Tam sao thất bản

Tam sao thất bản là gì ? Tìm hiểu ý nghĩa của Tam sao thất bản

Tam sao thất bản có nghĩa là sau ba lần sao chép thì sẽ sinh ra 7 phiên bản khác nhau, một sự việc qua tai nhiều người sẽ sinh ra nhiều phiên bản khác nhau

Bạn đang đọc: Thiên trường địa cửu là gì? Tìm hiểu ý nghĩa Thiên trường địa cửu 天长地久

Top 15 món ăn kinh dị của Trung Quốc

Top 15 món ăn kinh dị của Trung Quốc

Top 15 những món ăn kinh dị, những món ăn quái gở trong nhà hàng Trung QuốcTìm hiểu về Nhân bất học, bất tri nghĩa 人不学, 不知义

Tìm hiểu về Nhân bất học, bất tri nghĩa 人不学, 不知义

Nhân bất học, bất tri nghĩa 人不学, 不知义 nghĩa là con người mà không học tập, trau dồi kỹ năng và kiến thức, tìm tòi học hỏi thì sẽ khó hoàn toàn có thể hiểu được đạo lý làm ngườiThành ngữ tiếng Trung: Cẩn tắc vô ưu 有备无患 yǒu bèi wú huàn

Thành ngữ tiếng Trung : Cẩn tắc vô ưu 有备无患 yǒu bèi wú huàn

Cẩn tắc vô ưu có nghĩa là cẩn trọng thì về sau không phải lo ngại, vốn được trích trong câu nói cổ xưa với nguyên văn là 谨则无忧 , 忍则无辱 , 静则常安 , 俭则常足Tìm hiểu thành ngữ: Vạn sự khởi đầu nan 万事开头难 Wàn shì kāi tóu nán

Tìm hiểu thành ngữ : Vạn sự khởi đầu nan 万事开头难 Wàn shì kāi tóu nán

Vạn sự khởi đầu nan có nghĩa là mọi việc khi mới khởi đầu đều gặp nhiều khó khăn vất vả, thử thách và không hề thuận tiện và suôn sẻThành ngữ tiếng Trung: Lực bất tòng tâm 力不从心 Lì bù cóng xīn

Thành ngữ tiếng Trung : Lực bất tòng tâm 力不从心 Lì bù cóng xīn

Thành ngữ Lực bất tòng tâm có nghĩa là rất muốn làm một việc gì đó, nhưng vì công sức của con người hoặc năng lượng không có nên không hề làm được dù rất muốn nên đành từ bỏThành ngữ tiếng Trung: Khẩu thị tâm phi 口是心非

Thành ngữ tiếng Trung : Khẩu thị tâm phi 口是心非

Khẩu thị tâm phi tiếng Trung là 口是心非 kǒu shì xīn fēi. Khẩu thị tâm phi nghĩa là miệng thì nói vậy nhưng tâm lại không phải vậy, miệng nói một đằng trong lòng lại nghĩ một nẻoTìm hiểu thành ngữ: Hữu danh vô thực 有名无实 Yǒu míng wú shí

Tìm hiểu thành ngữ : Hữu danh vô thực 有名无实 Yǒu míng wú shí

Hữu danh vô thực dùng để diễn đạt một người nào đó chỉ có cái danh, chứ trên trong thực tiễn không hề tốt đẹp như nổi tiếng đó, tưởng là vậy mà không phải vậyTìm hiểu thành ngữ: Ngọa hổ tàng long 卧虎藏龙 wò hǔ cáng lóng

Tìm hiểu thành ngữ : Ngọa hổ tàng long 卧虎藏龙 wò hǔ cáng lóng

Ngọa hổ tàng long 卧虎藏龙 wò hǔ cáng lóng về nghĩa đen là chỉ con hổ đang nằm và con rồng ẩn náu, khi đó, sẽ không ai biết con hổ dữ tợn thế nào và con rồng có sức mạnh ra saoThành ngữ tiếng Trung: Nhất kiến chung tình 一见钟情 Yí jiàn zhòng qíng

Thành ngữ tiếng Trung : Nhất kiến chung tình 一见钟情 Yí jiàn zhòng qíng

Nhất kiến chung tình 一见钟情 yí jiàn zhōng qíng ý chỉ nam nữ chỉ gặp nhau một lần liền phát sinh tỉnh cảm, gặp một lần liền yêu quý đối phươngDuy ngã độc tôn là gì? Tìm hiểu ý nghĩa của Duy ngã độc tôn 唯我独尊

Duy ngã duy nhất là gì ? Tìm hiểu ý nghĩa của Duy ngã duy nhất 唯我独尊

Duy ngã duy nhất 唯我独尊 nằm trong câu 天上天下 , 唯我独尊 tiān shàng tiān xià, wéi wǒ dú zūn có nghĩa là trên trời dưới đất, chỉ ta hơn hếtTìm hiểu về thành ngữ Nhập gia tùy tục 入家随俗 Rù jiā suí sú 

Tìm hiểu về thành ngữ Nhập gia tùy tục 入家随俗 Rù jiā suí sú

Nhập gia tùy tục có nghĩa là khi đến một nơi nào đó, một mái ấm gia đình, một khu vực hay một vương quốc, tất cả chúng ta cần thuận theo phong tục tập quán văn hóa truyền thống của con người nơi đó

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments