thông số trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Việc bỏ qua thông số này sẽ mặc định cho phép quảng cáo được cá nhân hóa.

Omission of the parameter defaults to personalized ads.

support.google

Đây là hướng dẫn cho từng loại báo cáo, với các thông số và chỉ số hiện có.

This is a guide to each report type, along with the dimensions and metrics available .

support.google

2 Thông số kỹ thuật của bộ nhớ cho biết dung lượng trước khi định dạng.

2 Storage specifications refer to capacity before formatting .

support.google

Khi phát trực tiếp video 360 độ, bạn sẽ cần thay đổi thông số kỹ thuật mã hóa:

When you live stream 360 – degree videos, you’ll need to change your encoding specifications :

support.google

Thông số tùy chỉnh rất hữu ích khi tiếp cận đối tượng được nhắm mục tiêu nhiều hơn.

Custom parameters are helpful for reaching a more targeted audience.

support.google

Kết quả đo huyết áp cho ra hai thông số ở mi-li-mét thuỷ ngân hoặc mmHg .

A blood pressure reading gives two measurements in millimetres of mercury or mmHg .

EVBNews

Các tệp đa phương tiện phải đáp ứng thông số kỹ thuật như yêu cầu.

The truyền thông files must meet the required specifications .

support.google

Các thông số sau đây là tùy chọn.

The following parameters are optional.

support.google

Tùy chọn: Các thông số sau cũng giúp Google tối ưu hóa hiệu suất của bạn:

Optional: The following parameters also help Google optimize your performance:

support.google

“Samsung S3650 Corby Thông số kỹ thuật”.

“Samsung S3650 Corby Specifications”.

WikiMatrix

Để chỉnh sửa các thông số đã đăng ký:

To edit registered parameters:

support.google

Những thông số vận hành của thiết bị được cài vào ổ cắm.

The appliance’s safe operating parameters are embedded into its plug.

QED

Dưới đây là một số ví dụ về cách sử dụng thông số ValueTrack.

Here are some examples of how to use the ValueTrack parameters.

support.google

Xem thêm: flattering tiếng Anh là gì?

Thông tin xuất hiện dưới dạng giá trị cho thông số break_template_id.

It appears as the value for the break_template_id parameter.

support.google

Bạn cũng có thể ghi đè thông số thẻ quảng cáo mặc định khác.

You can also override other default ad tag parameters.

support.google

Hãy đảm bảo các tọa độ này khớp với thông số kích thước quảng cáo.

Make sure these coordinates match the rendered creative size dimensions .

support.google

Các thông số cho phương thức được cung cấp tại các cửa sổ Immediate.

The parameters to the method are supplied at the Immediate window.

WikiMatrix

Chỉ riêng điện tâm đồ đã ghi 1.000 thông số mỗi giây.

The electrocardiogram alone records 1,000 readings per second.

Literature

Đấy là thông số thực của nhiên liệu sinh học Châu Âu.

That’s true of European biofuels .

QED

Sử dụng thông số google_business_vertical = “jobs” cho ngành Việc làm

Use google_business_vertical = “ jobs ” for Jobs

support.google

Các thông số này cũng hoạt động với đơn vị Nội dung phù hợp AMP.

The parameters also work with AMP Matched content units.

support.google

Các thông số này cho Analytics biết lưu lượng truy cập của bạn đến từ thị trường nào.

It’s these parameters that tell Analytics what marketplaces your traffic comes from.

support.google

Tìm hiểu cách cung cấp thông số nhắm mục tiêu đến luồng của bạn.

Learn how to supply targeting parameters to your stream.

support.google

Những thông số này nên được nối bằng dấu gạch dưới (‘_’).

Thes e should be concatenated using an underscore ( ‘ _ ’ ) .

support.google

Các thông số ghi đè được thông qua bởi trình phát hoặc ứng dụng được in đậm.

Overwritten parameters passed by the player or app are shown in bold.

Xem thêm: Fraps Là Gì

support.google

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments