Nghĩa Của ‘ To The Extent Là Gì ? Nghĩa Của Từ Extent Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-ViệtBạn đang xem : To the extent là gì ***

extent*

extent /iks”tent / danh từ khoảng rộngvast extent of ground: khoảng đất rộng quy mô, phạm vi, chừng mựcto the extent of one”s power: trong phạm vi quyền lựcto a certain extent: đến một chừng mực nào đó, ở một mức nhất định (pháp lý) sự đánh giá (đất rộng…) (pháp lý) sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng…)
độ lớnextent of error: độ lớn của sai sốkhoảng rộngkích thướcmap extent: kích thước bản đồngoại diệnmở rộngDEB (data extent block): khối mở rộng dữ liệudata extent block (DEB): khối mở rộng dữ liệumức độphạm viquy môLĩnh vực: điện lạnhqui môB extent (baseline extent)khoảng cách theo đường chuẩnbaseline extentkhoảng cách theo đường chuẩncoverage extentgiới hạn lớp đối tượngend or extent (EOE)cuối vùngend or extent (EOE)sự kết thúc vùngextent setting timekéo dài thời gian ninh kếtfile extentvùng filefile extentvùng liên tục tệpfile extentvùng tập tinpage extentgiới hạn trangregion of infinite extentmiền rộng vô hạn o kích thước, mức độ, quy mô, phạm vi
*
*
extent / iks ” tent / : khoảng chừng đất rộng : trong khoanh vùng phạm vi quyền lực tối cao : đến một chừng mực nào đó, ở một mức nhất định

Xem thêm: Công Ty Tnhh Seojin Vina Tuyển Dụng, Công Ty Tnhh Seojin Vina (Kcn Tiên Sơn)

Bạn đang đọc: Nghĩa Của ‘ To The Extent Là Gì ? Nghĩa Của Từ Extent Trong Tiếng Việt

*
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

extent

Từ điển Collocation

Tra câu | Đọc báo tiếng Anhextent noun

ADJ. full, greatest, maximum, overall The overall extent of civilian casualties remained unclear. | actual, exact, precise, true | geographical, territorial

VERB + EXTENT reach The railway network had reached its greatest extent in route mileage. | see | consider, examine, explore, investigate | assess, calculate, estimate, evaluate, gauge, judge, measure | define, determine, establish, identify a statement defining the extent of Latvia”s territory | discover | acknowledge, appreciate, realize, recognize | know, understand We do not yet know the extent of her injuries. | demonstrate, illustrate, indicate, make clear, reflect, reveal, show The operation revealed the extent of the cancer. | outline a lengthy agenda outlining the extent of global environmental problems | discuss | clarify, explain | emphasize, highlight, underline The victory underlined the extent to which Prussia had become a major power. | exaggerate, overstate She was exaggerating the true extent of the problem. | overestimate | underestimate | play down, underplay, understate The government sought to play down the extent of the problem. | ignore | conceal, obscure | limit, reduce, restrict to reduce the extent of deforestation

PREP. in ~ The park is about 20 acres in extent. | to an ~ To an extent (= to some degree) East-West distrust continued throughout the war. | to a … ~ He had withdrawn from the company of his friends to an alarming extent.

PHRASES at sth”s fullest/greatest extent At its fullest extent the Angevin Empire comprised most of western France. | to a considerable/great/large/significant extent, to a certain/to some extent To some extent, we are all responsible for this tragic situation. | to a lesser/limited/small extent The pollution of the forest has seriously affected plant life and, to a lesser extent, wildlife. | to the same extent People no longer live in small communities to the same extent as they used to.

Từ điển WordNet

n .the point or degree to which something extendsthe point or degree to which something extendsthe extent of the damagethe full extent of the lawto a certain extent she was rightthe distance or area or volume over which something extends

the distance or area or volume over which something extends

the vast extent of the desertan orchard of considerable extent

Microsoft Computer Dictionary

n. On a disk or other direct-access storage device, a continuous block of storage space reserved by the operating system for a particular file or program.
n. On a disk or other direct-access storage device, a continuous block of storage space reserved by the operating system for a particular file or program .

Source: https://mindovermetal.org
Category: Wiki là gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments