trespassing tiếng Anh là gì?

trespassing tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng trespassing trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ trespassing tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm trespassing tiếng Anh
trespassing
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ trespassing

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: trespassing tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

trespassing tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trespassing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trespassing tiếng Anh nghĩa là gì.

trespass /’trespəs/

* danh từ
– sự xâm phạm, sự xâm lấn
=the on land+ sự xâm phạm đất đai
– (tôn giáo) sự xúc phạm
=a trespass against the church’s authority+ sự xúc phạm đến uy quyền của nhà thờ
– (pháp lý) sự vi phạm; sự phạm pháp
=a trespass against a law+ sự vi phạm một đạo luật
– sự lạm dụng
=the trespass upon someone’s time+ sự lạm dụng thì giờ của ai

* nội động từ
– xâm phạm, xâm lấn, xâm nhập trái phép
=to trespass on someone’s land+ xâm phạm vào đất đai của ai
=to trespass on (upon) someone’s rights+ xâm phạm quyền lợi của ai
=to trespass on someone’s preserves+ (nghĩa bóng) dính vào việc riêng của ai
– xúc phạm
– (pháp lý) vi phạm; phạm pháp
=to against a law+ phạm luật
– lạm dụng
=to trespass on (upon) someone’s time+ lạm dụng thì giờ của ai
!no trespassing!
– cấm vào!

Thuật ngữ liên quan tới trespassing

Xem thêm: Sinh năm 2010 mệnh gì, con gì, hợp hướng nào, hợp màu gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của trespassing trong tiếng Anh

trespassing có nghĩa là: trespass /’trespəs/* danh từ- sự xâm phạm, sự xâm lấn=the on land+ sự xâm phạm đất đai- (tôn giáo) sự xúc phạm=a trespass against the church’s authority+ sự xúc phạm đến uy quyền của nhà thờ- (pháp lý) sự vi phạm; sự phạm pháp=a trespass against a law+ sự vi phạm một đạo luật- sự lạm dụng=the trespass upon someone’s time+ sự lạm dụng thì giờ của ai* nội động từ- xâm phạm, xâm lấn, xâm nhập trái phép=to trespass on someone’s land+ xâm phạm vào đất đai của ai=to trespass on (upon) someone’s rights+ xâm phạm quyền lợi của ai=to trespass on someone’s preserves+ (nghĩa bóng) dính vào việc riêng của ai- xúc phạm- (pháp lý) vi phạm; phạm pháp=to against a law+ phạm luật- lạm dụng=to trespass on (upon) someone’s time+ lạm dụng thì giờ của ai!no trespassing!- cấm vào!

Đây là cách dùng trespassing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trespassing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

trespass /’trespəs/* danh từ- sự xâm phạm tiếng Anh là gì?
sự xâm lấn=the on land+ sự xâm phạm đất đai- (tôn giáo) sự xúc phạm=a trespass against the church’s authority+ sự xúc phạm đến uy quyền của nhà thờ- (pháp lý) sự vi phạm tiếng Anh là gì?
sự phạm pháp=a trespass against a law+ sự vi phạm một đạo luật- sự lạm dụng=the trespass upon someone’s time+ sự lạm dụng thì giờ của ai* nội động từ- xâm phạm tiếng Anh là gì?
xâm lấn tiếng Anh là gì?
xâm nhập trái phép=to trespass on someone’s land+ xâm phạm vào đất đai của ai=to trespass on (upon) someone’s rights+ xâm phạm quyền lợi của ai=to trespass on someone’s preserves+ (nghĩa bóng) dính vào việc riêng của ai- xúc phạm- (pháp lý) vi phạm tiếng Anh là gì?
phạm pháp=to against a law+ phạm luật- lạm dụng=to trespass on (upon) someone’s time+ lạm dụng thì giờ của ai!no trespassing!- cấm vào!

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments