trí tuệ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

” Một trí tuệ siêu phàm ” những ai biết Aaron đều nhận xét về anh như vậy.

” An astonishing intellect, ” if you talk to people who knew him.

QED

Tôi là một kẻ tâm thần trí tuệ cao!

I’m a high-functioning sociopath!

OpenSubtitles2018. v3

* Bức màn che trí tuệ chúng tôi được vén lên, GLGƯ 110:1.

* The veil was taken from our minds, D&C 110:1.

LDS

Có lẽ một việc gì trí tuệ.

Maybe something spiritual.

OpenSubtitles2018. v3

Không có trí tuệ… mà không cần…

Without wisdom… without…

OpenSubtitles2018. v3

Lý thuyết lý luận ngày nay được áp dụng trong trí tuệ nhân tạo và luật.

Argumentation theory is now applied in artificial intelligence and law.

WikiMatrix

Thứ duy nhất anh có là trí tuệ.

The one thing you have is your intellect.

OpenSubtitles2018. v3

Hai lý thuyết đó là những thành tựu trí tuệ vĩ đại của nửa đầu thế kỷ này.

They are the great intellectual achievements of the first half of this century.

Literature

Trí tuệ nhân tạo.

Artificial intelligence.

OpenSubtitles2018. v3

Những người viết Kinh Thánh được phép dùng khả năng trí tuệ của riêng họ theo cách nào?

In what way were the Bible writers allowed to use their own mental faculties?

jw2019

Hệ thống Trí tuệ tương Tác ảo V.l.K.l.

Virtual Interactive Kinetic Intelligence .

OpenSubtitles2018. v3

Đừng sỉ nhục trí tuệ của ta, Kirk.

Don’t insult my intelligence, Kirk.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi phải cố gắng kết hợp trí tuệ với nó.

I must try to mindmeld with it.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Bảo Tàng Dân Tộc Học Tiếng Anh Là Gì, Bảo Tàng Dân Tộc Học Việt Nam

Không chỉ là những điều thuộc về trí tuệ.

It’s not just intellectual things.

ted2019

Trí tuệ, kinh nghiệm.

Wisdom, experience.

OpenSubtitles2018. v3

Những lần xét nghiệm sau đó khẳng định Andrew bị thiểu năng trí tuệ.

Further tests confirmed that Andrew was brain damaged.

jw2019

Trí tuệ loài người chỉ là một trong số đó.

Human intelligence is only one kind of a thing.

ted2019

Phải có trí tuệ sắc sảo mới chơi cờ được.

It takes a keen intellect to play chess.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi đang tiến hành đợt xin cấp quyền sở hữu trí tuệ kế tiếp.

We are proceeding with the next tranche of patent claims.

OpenSubtitles2018. v3

Con biết trí tuệ là gì.

I know what consciousness is.

OpenSubtitles2018. v3

Và tôi nghĩ từ đó chúng ta có thể thấy một cuộc bùng nổ trí tuệ.

And I think we might then see an intelligence explosion.

ted2019

Và sau cùng, máy tính bắt đầu trở thành công cụ thiết kế trí tuệ nhân tạo.

And finally, computing began as an exercise in designing intelligent machinery.

ted2019

Thật khó để khơi dậy trí tuệ cảm xúc của bạn.

It’s hard to microwave your emotional intelligence.

ted2019

Nếu giọt máu của tôi có thể có một trí tuệ như anh.

Would that my own blood stood now so sharp of mind.

OpenSubtitles2018. v3

Vì vậy chúng ta cần phải nghĩ khác đi về sở hữu trí tuệ.

So we need to think differently about intellectual property.

ted2019

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments