Nghĩa của từ ‘trụy lạc’ trong Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” trụy lạc “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ trụy lạc, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ trụy lạc trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Thật là trụy lạc!

How depraved !

2. Và dân này trụy lạc làm sao!

Bạn đang đọc: Nghĩa của từ ‘trụy lạc’ trong Tiếng Việt

( Acts 18 : 1-6 ) And what a population !

3. Tiệc trụy lạc trước khi tôi thành gia lập thất.

One last blow out fior the God before I settle down for good .
4. QUÁ KHỨ : TỘI PHẠM, DÙNG MA TÚY VÀ SỐNG TRỤY LẠC
HISTORY : INVOLVED WITH VIOLENT CRIME, IMMORALITY, AND DRUGS

5. Trụy lạc, thờ tượng, phù thủy… ham ăn, và say rượu.

Licentiousness … idolatry, sorcery … gluttony, and drunkenness .

6. Những sự “trụy lạc” cực kỳ đồi bại này là gì?

What were these grossly wicked “ whoredoms ” ?

7. Ồ, thuốc phiện, tình dục trụy lạc, ngược đãi thú vật.

Oh, drugs, sexual depravity, animal cruelty .

8. “Đừng say rượu, vì rượu dẫn đến lối sống trụy lạc”.—5:18.

“ Do not be getting drunk with wine, in which there is debauchery. ” — 5 : 18 .

9. Vì thế, anh tìm đến rượu, ma túy và lối sống trụy lạc.

To that end, he turned to alcohol, drugs, and immorality .

10. Ta đã xem xét việc xét xử sự trụy lạc của hắn bằng tội chết.

Mmm. I’ve considered making his perversion punishable by death .

11. Chester Ming, một thằng người Hoa trụy lạc, cứ tưởng jujitsu là của Israel.

Chaster the creep chinaman, though jitjitsu was in Israel .

12. Thời đại trụy lạc và hỗn mang ta đã chịu đựng sẽ chấm dứt.

The debauchery and chaos we have had to endure will now end .

13. Say xỉn và trụy lạc, không ai có thể bì với con về những chuyện đó.

Drinking and lust, no man can match me in these things .

14. Chúng ta có bùng nổ dân số, trụy lạc và sự thừa mứa, hoang tàn.

There’s overpopulation, there’s debauchery and excess .

15. Báo rằng ta đã vạch trần Antony là 1 con chuột cống trụy lạc như thế nào.

Tell him I have exposed Antony for the debauched rat he is .

16. Có phải đó là một loại bạo dâm… trụy lạc mà chúng ta vừa nói tới?

Is this the masochistic type of perversion to which we just referred ?

17. Ông nói ” Công việc cứu chúng ta khỏi 3 tệ nạn: buồn chán, trụy lạc và túng bấn. “

” Work saves us from three great evils : boredom, vice and need. ”

18. Tôi viết thư này trên danh nghĩa những người, bị bỏ rơi bởi 1 ông vua trụy lạc.

I write this in the interest of the people, who are being neglected by a debauched king .

19. *+ 18 Cũng đừng say rượu,+ vì rượu dẫn đến sự trụy lạc,* nhưng hãy luôn tràn đầy thần khí.

+ 18 Also, do not get drunk with wine, + in which there is debauchery, * but keep getting filled with spirit .

20. *+ 4 Họ lấy làm lạ vì anh em không còn chạy theo lối sống buông tuồng trụy lạc như họ nên nhục mạ anh em.

+ 4 They are puzzled that you do not continue running with them in the same decadent course of debauchery, so they speak abusively of you .

21. Diễn kịch là công việc của ma quỷ sinh ra từ một nơi ô uế của bệnh dịch, sự trụy lạc, trộm cắp dâm đãng và dị giáo.

Plays are the work of the devil born from a cesspool of plague, whoredom, thievery fornication and heresy .

22. Thời ấy, khi nói sống theo kiểu người Cô-rinh-tô, hoặc bị Cô-rinh-tô hóa, đồng nghĩa với việc có lối sống trụy lạc và trác táng.

To live in the ways of the Corinthians, to be Corinthianized, had become synonymous with leading a debauched and immoral life .

23. Rõ ràng là những hình ảnh dâm ô và những sách tiểu thuyết trụy lạc không phải là “điều chi thanh-sạch, có tiếng tốt hay là có nhơn-đức đáng khen”.

( Philippians 4 : 8 ) Clearly, erotic pictures and immoral novels are not ‘ chaste and well spoken of or virtuous. ’

24. Họ là những kẻ ức hiếp bạo ngược, và tội lỗi của những người cha dâm dật của họ được ví như sự trụy lạc của thành Sô-đôm và Gô-mô-rơ.

They were tyrannical bullies, and the sin of their lustful fathers is likened to the perversions of Sodom and Gomorrah .

25. Chúng ta đừng bao giờ lãng phí quyền năng chức tư tế của mình bằng cách đắm mình trong sự nhơ bẩn và ô trọc của hình ảnh sách báo khiêu dâm đầy trụy lạc và hủy hoại.

We should never squander our priesthood power, wallowing in the corruptive, corrosive filth and slime of pornography .

26. 23 Dĩ nhiên nhiều người không có đời sống trụy lạc như thế nhưng họ vẫn không khỏi bị ám ảnh bởi ý nghĩ, dù rõ rệt hay nằm trong tiềm thức, rằng đời họ rồi sẽ kết liễu.

Still they have not escaped the pressure that comes from realizing, consciously or subconsciously, that their life will end .

27. Sự trụy lạc của các giáo hoàng và các chi phí khổng lồ cho các dự án xây dựng của họ, một phần, dẫn đến cuộc Cải cách Kháng nghị và đến lượt là Phong trào Phản Cải cách.

The corruption of the Popes and the huge expenses for their building projects led, in part, to the Reformation and, in turn, the Counter-Reformation .

28. “Hình ảnh sách báo khiêu dâm và sự trụy lạc đã trở thành một điều quá thông thường trong cuộc sống của chúng ta đến nỗi những nguồn tài liệu này đang có mặt ở khắp mọi nơi.

“ Pornography and perversion have become so commonplace in our lives that the sources of this material are everywhere .

29. Theo nhận xét của Britanica 1911: “Quốc hội đã thất bại trong nỗ lực cầm quyền, để lại đằng sau là ngân khố trống rỗng, lực lượng quân đội và hải quân vô kỷ luật, và một dân tộc trụy lạc, chơi bời trác táng trong an bình và thành công”.

In the words of the 1911 Encyclopædia Britannica, ” It left behind an empty treasury, an undisciplined army and navy, and a people debauched by safe and successful riot. ”

4/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments