từ trái nghĩa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Từ trái nghĩa của feedback là feedforward.

It is published by Feeedback.

WikiMatrix

Chúa Giê-su không so sánh từ “đơn thuần” với từ trái nghĩa là “phức tạp”, nhưng ngài so sánh với từ “xấu”.

Jesus did not contrast “simple” with its antonym “complex” but with the term “wicked.”

jw2019

Từtrái nghĩa với phép màu?

What’s the opposite of a miracle?

OpenSubtitles2018. v3

Thuật ngữ này và từ trái nghĩa của nó đã được Carolus Linnaeus duy trì với cùng ngữ cảnh, nhưng với các ứng dụng hạn hẹp hơn, như trong tên gọi của các bộ trong lớp Didynamia của ông.

The term and its antonym were maintained by Carl Linnaeus with the same sense, but with restricted application, in the names of the orders of his class Didynamia.

WikiMatrix

Đặc biệt là hai từ gần trái nghĩa theo tôi là đặc biệt đáng lo ” lành lặn ” và ” lành mạnh ”

I find the last two words under ” Near Antonyms, ” particularly unsettling: ” whole ” and ” wholesome. “

QED

Mặc dù bản chất của tình yêu là một đề tài tranh luận thường xuyên, các khía cạnh khác nhau của từ này có thể được làm rõ bằng cách xác định những gì không phải là tình yêu (từ trái nghĩa của nó).

Although the nature or essence of love is a subject of frequent debate, different aspects of the word can be clarified by determining what isn’t love (antonyms of love”).

WikiMatrix

Trớ trêu gấp đôi, trong trường hợp này, là vì tính tuyệt đối của chúng Những từ này trái nghĩa với đức tin.

Doubly ironic, in this case, because their absolutism is in fact the opposite of faith.

QED

Kinh Thánh thường dùng từtrái đất” theo nghĩa bóng, ám chỉ xã hội loài người.

The Bible frequently uses the expressionearth” in a figurative sense, meaning human society.

jw2019

Tôi không chắc từ trái nghĩa hay ngược lại với vươn lên chính xác là gì—có lẽ là “chìm” hay “suy giảm” gì đó—nhưng bất cứ là gì đi nữa thì điều đó mô tả giai đoạn hiện tôi đang sống, và không có vẻ là đầy triển vọng lắm đối với tôi!

I’m not sure what the correct antonym or opposite of rising is—perhaps “sinking” or “declining”—but whatever it is, it describes the stage of life I am now in, and it doesn’t sound very promising to me!

LDS

Tuy nhiên trong trường hợp của những từ đồng nghĩa trái nghĩa ban đầu, chính ngôn từ đang ngăn chúng ta tiến đến hiện tại mà ta đều mong muốn, cơ hội để những cá nhân nhìn nhận bản thân là có khả năng.

But, in the previous instances of those thesaurus entries, our language isn’t allowing us to evolve into the reality that we would all want, the possibility of an individual to see themselves as capable.

ted2019

Trong một số từ điển, cả chữ đồng nghĩa (những từnghĩa tương tự nhau, nhưng hơi khác nhau) lẫn chữ phản nghĩa (những từnghĩa hơi trái ngược nhau) đều được liệt kê bên dưới mỗi chữ.

Some dictionaries list under each word both its synonyms (words of similar, though not identical, meaning) and its antonyms (words of somewhat opposite meaning).

jw2019

Những câu Kinh Thánh khác cho biết rằng từtrái đất” có thể hiểu theo nghĩa bóng.

Other scriptures show that the expressionearth” can be used figuratively.

jw2019

Thật ra, đôi khi Kinh Thánh dùng các cụm từ “trời”, “trái đất” và “lửa” theo nghĩa tượng trưng.

Actually, the Bible sometimes uses the terms “heavens,” “earth,” and “fire” figuratively, as symbols.

jw2019

Xem thêm: Cuộc sống bí mật của các hóc môn trong cơ thể

Kepler-10 có cấp sao biểu kiến bằng 11,2, có nghĩatừ Trái Đất không thể nhìn thấy ngôi sao này bằng mắt thường.

Kepler-10 has an apparent magnitude of 11.2, which means that the star is invisible to the naked eye from the perspective of an observer on Earth.

WikiMatrix

Rõ ràng, trong câu này và nhiều câu khác, từtrái đất” được dùng theo nghĩa bóng để chỉ đến người ta.—Thi-thiên 96:13.

Clearly, in this and many other passages, the wordearth” is used figuratively to refer to people. —Psalm 96:13.

jw2019

Ông ấy nói thêm: “Chắc hẳn, ai đó ở The New Yorker biết nghĩa của từ ‘belied’, và nghĩa đó hoàn toàn trái ngược với nghĩa cần dùng trong câu này.

He added: “Surely, someone at The New Yorker knows the meaning of ‘belied,’ and that it is the opposite of how it is used in this sentence.

ted2019

Cụm từ “dưới mặt trời” có nghĩa là “trên trái đất” hoặc “trong thế gian”.

The expression “under the sun” means “on this earth” or “in this world.”

jw2019

Định nghĩa toàn cầu về từ trường Trái đất dựa trên mô hình toán học.

The global definition of the Earth’s field is based on a mathematical model.

WikiMatrix

13 Ý nghĩa của cụm từ “tận cùng trái đất” đã thay đổi so với thời đó.

13 The meaning of what constitutes “the most distant part of the earth” has changed since those days.

jw2019

Họ dùng đô la để ra thẳng thị trường mở hoặc là mua trái phiếu từ kho bạc HK. nghĩa là họ đang cho chính phủ HK

They’re using those dollars to go out into either the open market or even directly from the Treasury, from the U. S. Treasury, and they are buying U. S. Treasuries, which essentially means that they are lending this money to the U. S. Government .

QED

Shiretoko xuất phát từ “sir etok” trong tiếng Ainu có nghĩa là “nơi Trái Đất nhô ra”.

The word “Shiretoko” is derived from an Ainu word “sir etok”, meaningthe place where the earth protrudes”.

WikiMatrix

Cùng một từ đó, ” bình thường ” nhưng có đến hai nghĩa gần như trái ngược nhau.

That same word, ” normal, ” had two different, almost opposite meanings.

QED

Cùng một từ đó, “bình thường” nhưng có đến hai nghĩa gần như trái ngược nhau.

That same word, “normal,” had two different, almost opposite meanings.

ted2019

Địa nhiệt tính từ nguồn gốc Hy Lạp γη (ge), có nghĩatrái đất, vàθερμος (thermos), có nghĩa là nóng.

The adjective geothermal originates from the Greek roots γη (ge), meaning earth, and θερμος (thermos), meaning hot.

WikiMatrix

Đó là lần đầu tiên trái tim tôi cảm nhận được ý nghĩa kia của từ ” crush. ”

it was the first time my heart felt the other meaning of crush.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments