Tư VấN ThiếT Kế TiếNg Anh Là Gì

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tư vấn thiết kế kiến thiết xây dựng sẽ nâng cao vốn từ vựng cho những bạn thao tác trong ngành tư vấn thiết kế thiết kế xây dựng Bạn đang xem : Tư vấn thiết kế tiếng anh là gì

Mỗi ngành nghề đều có thuật ngữ tiếng Anh riêng nên tiếng Anh chuyên ngành của các ngành nghề sẽ khác nhau. Sau đây là từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tư vấn thiết kế xây dựng, giúp các bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hiệu quả.

=> Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc

Bạn đang đọc: Tư VấN ThiếT Kế TiếNg Anh Là Gì

=> Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế xây dựng
=> Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

*
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tư vấn thiết kế kiến thiết xây dựng
– Air conditioning : Điều hòa không khí
– Apartment : Căn hộ
– Architect : Kiến trúc
– As – built drawing : Bản vẽ hoàn thành công việc
– Attic : Gác xếp xác mái
– Backfill : Lấp đất, đắp đấp
– Balcony : Ban công
– Ballast : Đá dăm, đá Ballast
– Basement : Tầng hầm
– Beam : Dầm
– Bearing wall : Tường chống, vách đỡ
– Bitumen : Nhựa đường
– Borepile : Cọc khoan nhồi
– Brace : Giằng
– Brick : Gạch
– Cantilever : Công Son
– Cement : Xi măng
– Concept drawing : Bản vẽ phác thảo, sơ bộ
– Condominium : Chung cư
– Construction drawing : Bane vẽ xây đắp
– Culvert : Cống
– Detached villa : Biệt thự độc lập
– Drainage : Thoát nước
– Duplex villa : Biệt thự tuy nhiên lập
– Factory : Nhà máy

– Foundation: Nền móng

Xem thêm: Cuộc sống bí mật của các hóc môn trong cơ thể

– Fram / rafter : Vì keo
– Garage : Nhà xe
– Girder : Dầm cái
– Ground floor : Tầng trệt
– Hall : Đại sảnh
– Landscape : Cảnh quan
– Lift lobby : Sảnh thang máy
– Lintel : Lanh tô
– Lobby : Sảnh
– Master plan : Tổng mặt phẳng
– Mat foudation : Móng bè
– Mechanics : Cơ khí
– Mezzanine : Tầng lửng
– Perspective, rendering : Bản vẽ phối cảnh
– Purlin : Xà gồ
– Raft foundation : Móng bè
– Railing : Tấm vách tuy nhiên thưa
– Row – house : Nhà liền kề
– Scaffold : Giàn giáo
– Section : Mặt cắt
– Sewage : Nước thải
– Staircase : Cầu thang
– Strap footing : Móng băng
– Strip footing : Móng dài
– Structure : Kết cấu
– Stump : Cổ cột
– Survey : Khảo sát
– Terrace : Sân thượng
– Ventilation : Thông gió

– Vestibule: Phòng tiền sảnh

– Water Supply : Cấp nước

Hãy học chăm chỉ với từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tư vấn thiết kế xây dựng thường xuyên nhé, sẽ giúp cho các bạn làm việc trong chuyên ngành này nâng cao kiến thức ngoại ngữ và phái triển sự nghiệp của bản thân. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này. Chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Chuyên mục : Hỏi Đáp

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments