BlackBerry Bold 9700

Blackberry Bold 9700

(WIFI – 3G – GPRS – GPS – Camera – Office – pdf – Map – Mail – Games – Apps …)

Mặt trước và mặt sau của em Bold 9700:

Mặt kính trước của 9700 tương tự như của 8900 và Storm. Thiết kế bóng bảy và hiện đại. Có lẽ cái thiết kế này là rào cản tốt nhất để những ai muốn nhái blackberry đời cao. Khác với 8900 với các đường cong mượt mà 9700 được vát mép kính và hơi cao hơn tạo ra một vẻ rất mạnh mẽ và công nghệ. 2 nút trên đỉnh tiện lợi từ Storm và Jevalin được giữ lại trên 9700 này. 

Bạn đang đọc: BlackBerry Bold 9700

Bàn phím của 9700 tương tự như như trên 9000 hiện tại như nhỏ hơn. Các phím cũng được sắp xếp sát ra mép máy do sười máy được phong cách thiết kế rất mỏng dính. Tức là tuy 9700 không lớn nhưng bàn phím cũng rất tự do. Bàn phím phong cách thiết kế cho Bold 9700 to hơn một chút ít trong phiên bản trước đó có tên là Onyx 9020. Gõ bàn phím trên Bold 9700 sướng hơn, độ lún tốt hơn trên Onyx 9020 .
 

Phím cảm ứng đa chiều: Sau 8520 thì đây là chiếc BlackBerry thứ hai dùng phím cảm ứng đa chiều thanh cho viên bi truyền thống. Phím đa chiều truyền thống đã từng xuất hiện trên máy điện thoại của Samsung hay Nokia E72 mới đây nhưng qua thực tế sử dụng thì có vẻ như trên 9700 là cho cảm giác tốt nhất. Tuy nhiên bạn chắc chắn bạn cũng sẽ gặp một ít khó chịu khi mới chuyển gừ bi hay bánh xe qua cái nút cảm ứng này. Và bạn cần thời gian để làm quen với nó. Việc thay viên bi bằng nút cảm ứng là bước chuyển biến khá ấn tượng không khác gì bi đã làm với bánh xe. Những khó khăn do bi gây ra, đặc biệt là trên dòng Tour mới đây đã khiến RIM phải thay đổi.

 

Theo những báo tin tức thì giống như 8520, những nút bên 2 bên sườn máy được làm cùng màu với màu đen của sườn máy chứ không xi bóng lên như đời trước nên nhìn có vẻ như chắc như đinh và bền hơn. Cổng liên kết vẫn ở vị trí như Bold nhưng thay vì dùng MiniUSB thì 9700 dùng MicroUSB, ta hoàn toàn có thể dùng chung sạc và sync của những máy BB văn minh cung với Bold này. MicroUSB là chuẩn liên kết cũng như chuẩn sạc chung cho hầu hết những điện thoại cảm ứng trong tương lai. Viền mạ crom trên 9700 màu ngả xám đen chứ không sáng inox như Bold, Jevalin hay Storm và phần vòng về phía sau to và nổi hơn .

Điểm nhấn vẫn là miếng da trên nắp lưng giống như trên 9000, nhưng thay vì gần như nguyên cả một cái nắp da thì 9700 lại chỉ có một miếng nhỏ. Trên miếng da này có dán logo BlackBerry giống như trên nắp của Jevalin, có khả năng dễ bị tróc da. Camera cùng với đèn tạo thành 2 lỗ tròn bên trên kẹp giữa chữ BOLD, phía trên chữ BOLD là loa. Trên máy 8520 chữ Curve cũng in ở cùng vị trí với chữ Bold này.

Cơ cấu mở nắp sống lưng của 9700 cũng khác so với những chiếc BlackBerry khác. Ta nhấn vào nắp và trượt xuống. Không có một khóa nắp pin nào để giữ nắp. Khớp giữ nắp ẩn bên trong .Pin của 9700 trong máy này là 1500 mAh giống Bold 9000. Nhưng thời lượng được nâng cấp cải tiến đáng kể do được sử dụng chip giải quyết và xử lý tiết kiệm ngân sách và chi phí nguồn năng lượng

 

Thông tin chung

Nhà sản xuất BlackBerry
Sản phẩm ra đời Tháng 10, 2009
Hỗ trợ băng tần GSM 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Hỗ trợ băng tần GSM 3G HSDPA 850/ 900/ 1700/ 1900/ 2100
Hệ điều hành RIM OS 5.0 or 6.0
Ứng dụng Cho phép cài đặt nhiều Ứng dụng thông qua máy tính và cho phép cài đặt trực tiếp từ OTA
Games Cho phép cài đặt nhiều Games thông qua máy tính và cho phép cài đặt trực tiếp từ OTA
Bản đồ BlackBerry Map, Google Map, MMap, EMap …
Tài liệu – Documents World, Excel, Power Point, PDF…
Tin nhắn BBM, SMS, MMS, Email, Instant Messaging
Màu sắc Đen, Trắng
Size
Kích thước 109 x 60 x 14.1 mm
Trọng lượng 122 grams
Display screen – Màn hình hiển thị
Màn hình TFT – 65,000 màu
Kích thước 480 x 360 pixels, 2.44 inches
Âm thanh
Rung
Loa ngoài
Jack cắm tai nghe 3.5 mm
Media – Đa phương tiện
Hỗ trợ định dạng phim 3MP4/WMV/H.263/H.264
Hỗ trợ định dạng âm thanh MP3/WAV/eAAC+/WMA
Thu âm
Camera
Camera chính 3.2 Mp
Đặc điểm 2048×1536 pixels, Tự động Focus, hỗ trợ đèn Flash
Quay phim Có hỗ trợ
Chụp hình Có hỗ trợ
Bộ nhớ
RAM 256 MB
ROM 256 MB
Bộ nhớ mở rộng Hỗ trợ thẻ Micro SD, Micro SDHC dung lượng lên đến 32Gb
Bộ xử lý
CPU 624 MHz
Dữ liệu
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 – 48 kbps
EDGE Class 10, 236.8 kbps
3G HSDPA, 3.6 Mbps
GPS -Định vị toàn cầu Có, với chuẩn: A-GPS
WIFI/WLAN Wi-Fi 802.11 b/g, UMA
Bluetooth Có hỗ trợ, với chuẩn: v2.1 with A2DP
USB Có hỗ trợ, với chuẩn: microUSB v2.0
Kiểu dáng – Thiết bị máy
Màn hình cảm ứng Không có hỗ trợ
Bàn phím QWERTY
TrackBall (Bi điều khiển) Không có hỗ trợ
TrackPad (Phím quang học: 5 chiều) TrackPad
Đèn bàn phím Có hỗ trợ
Các phím tắt đa năng
PIN/Battery
Dung lượng PIN 1500 mAh
Thời gian chờ lên đến 528 h (2G) / lên đến 408 h (3G)
Thời gian gọi Lên đến 6 h

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments