Ứng dụng nào sau đây không phải là của kim loại kiềm ? Công dụng nào sau đây

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (382.29 KB, 41 trang )

Xem thêm: Ứng dụng học tiếng Anh chính phủ Mỹ khuyên dùng

C. Dung dịch Criolit nhẹ hơn nhôm, nổi trên nhôm ngăn cách nhơm nóng chảy bị oxi hố bởi oxi khơng khí bảo vệ nhơm nóng chảy.
D. Cả A, B, C đều đúng.
23. Ứng dụng nào sau đây không phải là của kim loại kiềm ?
A. Tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp. B. Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.
C. Kim loại kiềm dùng làm chất xúc tác trong lò phản ứng hạt nhân.
D. Bằng phương pháp nhiệt kim loại, kim loại kiềm dùng để sản xuất Al và Mg trong công nhiệp. 24. Công dụng nào sau đây không phải là của NaCl?
A. Làm thức ăn cho người và gia súc. B. Điều chế Clo, HCl, nước Gia ven. C. Khử chua cho đất.
D. Làm dịch truyền trong y tế.

25. Công dụng nào sau đây không phải là của CaCO

3
? A. Làm vôi quét tường.
B. Làm vật liệu xây dựng. C. Sản xuất ximăng, đất đèn.
D. Sản xuất bột nhẹ để pha sơn.

26. Ứng dụng nào sau đây không phải là của Na

2
CO
3
? A.Sản xuất thuỷ tinh.
B.Sản xuất xà phòng. C. Sản xuất nhiều loại muốic quan trong khác.
D. Nạp vào bia để tạo gas.
27.Ứng dụng nào sau đây không phải là của phèn chua?
A.Làm trong nước. B. Diệt trùng
C. Làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm. D. Thuộc gia và công nghiệp giấy.
28. Hợp kim nào sau đây không phải là hợp kim của nhôm?
A. Almelec B. Inox
C. Electron D. Silumin và Đuyra.
29. Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dd NaAlO
2
? A Lúc đầu có kết tủa keo sau đó kết tủa keo tan ra. B. Khơng hiện tượng
B. Có kết tủa. D. Có kết tủa sau đó tan 1 phần.
30. Cho các phản ứng sau: 1 -CaOH
2
+CO
2
→ CaCO
3
2- CaCO
3
+H
2
O+ CO
2
→ CaHCO
3 2
3- CaO + CO
2
→ CaCO
3
4- CaHCO
3 2
 → 
o
t
CaCO
3
+CO
2
+H
2
O. Trong các phản ứng trên, phản ứng nào dùng để giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong các
hang động đá vôi? A. 4
B.3 C.2
D. 1 31.Cho các phản ứng sau:
1 -CaOH
2
+CO
2
→ CaCO
3
2- CaCO
3
+H
2
O+ CO
2
→ CaHCO
3 2
3- CaO + CO
2
→ CaCO
3
4- CaHCO
3 2
 → 
o
t
CaCO
3
+CO
2
+H
2
O. Trong các phản ứng trên, phản ứng nào dùng để giải thích sự xâm thực núi đá vôi tạo nên hang động?
A. 4 B.3
C.2 D. 4
32.Vôi sống sau khi sản xuất phải bảo quản trong bao kín. Nếu không để lâu ngày vôi sẽ “ chết ”. Phản ứng này để giải thích hiện tượng vơi “ chết ” ?
A. CaO + CO
2
→ CaCO
3
B. CaHCO
3 2
 → 
o
t
CaCO
3
+CO
2
+H
2
O. C.CaOH
2
+CO
2
→ CaCO
3
D.CaCO
3
+H
2
O+ CO
2
→ CaHCO
3 2

33. Điều nào sai trong khẳng định sau đây về 2 muối NaHCO

? A. Làm vôi quét tường.B. Làm vật liệu xây dựng. C. Sản xuất ximăng, đất đèn.D. Sản xuất bột nhẹ để pha sơn.CO? A.Sản xuất thuỷ tinh.B.Sản xuất xà phòng. C. Sản xuất nhiều loại muốic quan trong khác.D. Nạp vào bia để tạo gas.27.Ứng dụng nào sau đây không phải là của phèn chua?A.Làm trong nước. B. Diệt trùngC. Làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm. D. Thuộc gia và công nghiệp giấy.28. Hợp kim nào sau đây không phải là hợp kim của nhôm?A. Almelec B. InoxC. Electron D. Silumin và Đuyra.29. Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dd NaAlO? A Lúc đầu có kết tủa keo sau đó kết tủa keo tan ra. B. Khơng hiện tượngB. Có kết tủa. D. Có kết tủa sau đó tan 1 phần.30. Cho các phản ứng sau: 1 -CaOH+CO→ CaCO2- CaCO+HO+ CO→ CaHCO3 23- CaO + CO→ CaCO4- CaHCO3 2 → CaCO+CO+HO. Trong các phản ứng trên, phản ứng nào dùng để giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong cáchang động đá vôi? A. 4B.3 C.2D. 1 31.Cho các phản ứng sau:1 -CaOH+CO→ CaCO2- CaCO+HO+ CO→ CaHCO3 23- CaO + CO→ CaCO4- CaHCO3 2 → CaCO+CO+HO. Trong các phản ứng trên, phản ứng nào dùng để giải thích sự xâm thực núi đá vôi tạo nên hang động?A. 4 B.3C.2 D. 432.Vôi sống sau khi sản xuất phải bảo quản trong bao kín. Nếu không để lâu ngày vôi sẽ “ chết ”. Phản ứng này để giải thích hiện tượng vơi “ chết ” ?A. CaO + CO→ CaCOB. CaHCO3 2 → CaCO+CO+HO. C.CaOH+CO→ CaCOD.CaCO+HO+ CO→ CaHCO3 2

Xem thêm: Viber

Source: https://mindovermetal.org
Category: Ứng dụng hay

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments