ứng suất trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Một minh họa cho phép biến đổi này đó là vòng tròn Mohr cho ứng suất.

A graphical representation of this transformation law is the Mohr’s circle for stress.

WikiMatrix

Độ bền uốn là ứng suất thấp nhất làm biến dạng vĩnh viễn cho một vật liệu xem xét.

Yield strength is the lowest stress that produces a permanent deformation in a material.

WikiMatrix

Chỉ khi đó, khi phản ứng ứng suất được biết, có thể rung động mỏi được mô tả thành công.

Only then, when the stress responses are known, can vibration fatigue be successfully characterized.

WikiMatrix

Thủy tinh như vậy ít chịu ứng suất nhiệt và thường được sử dụng để xây dựng các chai thuốc thử.

Such glass is less subject to thermal stress and is commonly used for the construction of reagent bottles.

WikiMatrix

Gần điểm nóng chảy, plutoni lỏng cũng có độ nhớt và ứng suất mặt rất cao so với các kim loại khác.

Near the melting point, the liquid plutonium has very high viscosity and surface tension compared to other metals .

WikiMatrix

ASA có thể được dán với cyanoacrylates; nhựa chưa được xử lý có thể gây ra hiện tượng nứt vỡ do ứng suất.

ASA can be glued with cyanoacrylates ; uncured resin can however cause stress cracking .

WikiMatrix

Đây là biểu đồ ứng suất có được từ một thí nghiệm kiểm tra độ đàn hồi của 5 sợi tơ từ cùng 1 con nhện.

Here are stress-strain curves generated by tensile testing five fibers made by the same spider.

ted2019

Ví dụ là lượng vật liệu tối đa được phân phối (hạn chế về khối lượng) hoặc các giá trị ứng suất tối đa.

Examples are the maximum amount of material to be distributed (volume constraint) or maximum stress values.

WikiMatrix

Trong khi các sợi collagen cho phép các dây chằng chống lại ứng suất kéo, các proteoglycans cho phép chúng chống lại ứng suất nén.

While the collagen fibrils allow tendons to resist tensile stress, the proteoglycans allow them to resist compressive stress.

WikiMatrix

Ứng suất gây ra bởi các lực thủy triều cũng gây ra mô hình chấn động thiên thể chu kỳ đều hàng tháng trên Mặt Trăng.

Stresses caused by tidal forces also cause a regular monthly pattern of moonquakes on Earth’s Moon.

WikiMatrix

Định nghĩa này ít được sử dụng do sai lệch di chuyển tại ứng suất rất thấp, và xác định các dịch chuyển này là rất khó.

This definition is rarely used, since dislocations move at very low stresses, and detecting such movement is very difficult.

WikiMatrix

Các chế độ tự nhiên khác nhau được kích thích và mỗi chế độ ảnh hưởng rất lớn đến sự phân bố ứng suất trong vật liệu.

Different natural modes get excited and each greatly affects the stress distribution in material.

WikiMatrix

Nếu ứng suất được đo theo đơn vị pascal thì biến dạng là một tỷ số không thứ nguyên, khi đó đơn vị của λ cũng là pascal.

If stress is measured in pascals, then since strain is a dimensionless quantity, the units of λ will be pascals as well.

WikiMatrix

Xem thêm: Neocortex là gì

Về mặt địa chất, dãy núi này có cấu trúc phức tạp và chịu ứng suất, làm cho nó và khu vực xung quanh dễ bị động đất.

Geographically, the range is a complex, stressed structure, making it and the surrounding area subject to earthquakes.

WikiMatrix

Các lớp đầy PEEK cũng có thể được gia công CNC, nhưng cần phải chú ý đặc biệt để kiểm soát thích hợp ứng suất trong vật liệu.

Filled grades of PEEK can also be CNC machined, but special care must be taken to properly manage stresses in the material.

WikiMatrix

Việc định rõ ứng suất và biến dạng được đo như thế nào, bao gồm cả các hướng, cho phép xác định một số loại mô đun đàn hồi.

Specifying how stress and strain are to be measured, including directions, allows for many types of elastic moduli to be defined.

WikiMatrix

Các cấu trúc chịu kéo như cấu trúc ứng suất octet đã giảm mật độ đến độ cứng khớp nối với n khoảng 1 trên nhiều độ lớn của mật độ.

Stretch dominated structures such as octet tress structure have reduced density to stiffness coupling with n around 1 over many magnitudes of density.

WikiMatrix

Franxi lỏng, nếu như trạng thái này có thể được tạo ra, sẽ có giá trị của ứng suất bề mặt bằng 0,05092 J/m2 ở điểm nóng chảy của nó.

Liquid francium — if created — should have a surface tension of 0.05092 N / m at its melting point .

WikiMatrix

Chúng diễn ra theo chu kỳ hàng tháng và liên quan tới các ứng suất thuỷ triều gây ra bởi quỹ đạo lệch tâm của Mặt Trăng quanh Trái Đất.

These occur with monthly periodicities and are related to tidal stresses caused by the eccentric orbit of the Moon about the Earth.

WikiMatrix

Sự không rõ ràng này là do sự nứt vỡ, trong đó các sợi hình thành bên trong vật liệu ở những vùng có ứng suất tĩnh (hydrostatic stress) cao.

This haziness is the result of crazing, where fibrils are formed within the material in regions of high hydrostatic stress.

WikiMatrix

Biến dạng dẻo hoàn toàn là một tính chất của vật liệu chịu biến dạng không thể đảo ngược mà không có sự gia tăng tải trọng hay ứng suất nào.

Perfect plasticity is a property of materials to undergo irreversible deformation without any increase in stresses or loads.

WikiMatrix

So với polycacbonat, ASA có sức đề kháng cao hơn đối với nứt vỡ do ứng suất môi trường, và có màu vàng cao hơn trong các ứng dụng ngoài trời.

Compared to polycarbonate, ASA has higher resistance to environmental stress cracking, and exhibits higher yellowing in outdoor applications.

WikiMatrix

Vỏ kim loại đã có thể chịu được ứng suất để bắn hơn 600 viên đạn. Defense Distributed cho biết “số lượng SLA mới thấp hơn là 660+ vào ngày 1 với SLA thấp hơn.

Defense Distributed stated “actual count of the new SLA lower was 660+ on day 1 with the SLA lower.

WikiMatrix

Ngoài ra, nhiều chất dẻo bình thường không có tính lưỡng chiết sẽ có tính này khi chịu ứng suất cơ học, một hiện tượng trong lĩnh vực quang đàn hồi học.

Additionally, many plastics that are not normally birefringent will become so when subject to mechanical stress, a phenomenon which is the basis of photoelasticity.

WikiMatrix

Vì vậy, lý thuyết về ứng suất liên kết của hoạt động siphon đã được ủng hộ, cho rằng chất lỏng bị kéo trong siphon tương tự như mô hình dây xích.

Consequently, the cohesion tension theory of siphon operation has been advocated, where the liquid is pulled over the siphon in a way similar to the chain model.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments