Các mẫu câu có từ ‘usual’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. Usual, Clem?

Như thường lệ chứ, Clem ?

2. Business as usual.

Giao dịch như mọi khi.

3. The usual sob story.

Chuyện sến như thường .

4. Just the usual stuff.

Chuyện thường ngày thôi mà .

5. The usual test, Kylie.

Bài kiểm tra thường thì, Kylie .

6. Your usual table is ready.

Chúng tôi đã bày tiệc ở tâng tên, mời Hoắc sư phụ

7. An offensive here, as usual!

Một cuộc tiến công ở đây, như thường lệ !

8. Not our usual identity crisis.

Không giống khủng hoảng cục bộ danh tính thường thì ha .

9. You’re even less chatty than usual.

Anh thậm chí còn còn ít nói hơn thông thường .

10. They’re coming earlier than usual tonight.

Tối nay chúng tới sớm hơn mọi bữa .

11. The Green Line operated as usual.

Green Line hoạt động giải trí như thông thường .

12. As usual, I was away on Sunday.

Như thường lệ, tôi vắng mặt vào ngày Chúa Nhật .

13. The usual symbol for Baal was a bull.

Biểu tượng thông dụng cho Ba Anh là con bò đực .

14. He had acted cruelly and insolently, as usual.

Ông hành vi một cách gian ác và xấc xược, như thường lệ .

15. The usual concern are process cost and availability.

Mối chăm sóc thường thì là ngân sách của quy trình và tính khả dụng .

16. Our usual guests couldn’t be here this year.

Khách mời thường thì của chúng tôi không đến được .

17. Usual isn’t a big part of our day.

” Bất thường “, là chuyện thông thường hàng ngày với chúng tôi .

18. I need double the usual quantity of wine.

Vương Gia, tôi cần gấp đôi số rượu chiến thần so với lúc xưa .

19. That’s quite a load, bit bigger than usual.

Hàng nhiều đấy, hơi nhiều hơn thông thường .

20. Just to release his stress as usual, I guess.

Chỉ để giải toả stress của mình như thường lệ đó mà !

21. But somehow, we went back to business as usual.

Nhưng bằng cách nào đó, chúng tôi trở lại với việc làm thường nhật .

22. The usual content of MFP in toothpaste is 0.76%.

MFP trong kem đánh răng thường chiếm 0,76 % .

23. And one night, he goes off crazier than usual.

Và một đêm nọ, hắn trở nên điên cuồng hơn thông thường .

24. One evening after working long and late as usual,

Một buổi tối sau một ngày thao tác dài như thường lệ ,

25. With them, as usual, were the children carrying children.

Với họ, trẻ nhỏ bồng bế trẻ nhỏ thì rất thường .

26. They go to work and go to school as usual.

Thời điểm mất tích xảy ra lúc đi làm, đi học, giờ ăn cơm

27. Next morning, fat Willa claimed her usual spot, whiskers aquiver .

Sáng hôm sau, Willa béo ú vẫn ra ngồi chỗ thường lệ của nó, rung rung ria mép .

28. This California dew is just a little heavier than usual.

Mưa California thời điểm ngày hôm nay nặng hơn mọi như .

29. Still, at the city market it is business as usual.

Tuy nhiên, ở chợ thành phố mọi hoạt động giải trí kinh doanh vẫn diễn ra thông thường .

30. [ As usual, Arthur’s drawing didn’t account for the technical challenges.

[ Như mọi khi, bức tranh của Arthur đã không lý giải được thử thách kĩ thuật .

31. I got up earlier than usual to get the first train.

Tôi dậy sớm hơn mọi khi để bắt kịp chuyến tàu tiên phong .

32. Fujiwara daughters were thus the usual empresses and mothers of Emperors.

Con gái của tộc Fujiwara do vậy thường là hoàng hậu và là mẹ của Thiên hoàng .

33. We expect higher than usual turnout, anywhere from 180 to 220.

Ta mong đợi lượng cử tri cao hơn thông thường, bất kỳ chỗ nào từ 180 tới 220 .

34. Okta is the usual unit of measurement of the cloud cover.

Okta là đơn vị chức năng thống kê giám sát thường thì của lớp phủ mây .

35. Start as usual — ( Applause ) go the other way around the loop.

Bắt đầu như thông thường, buộc theo chiều ngược lại .

36. You got a fax machine, ghost phones, all the usual stuff.

Máy fax, điện thoại thông minh nghe lén, mọi thứ như thường lệ .

37. There was none of the usual resistance, arguing, and abusive speech.

Không có người nào phản đối, cự cãi, hay buông lời lăng mạ như thường có .

38. As usual, I have left you alone too long, I know.

Như thường lệ, Anh đã bỏ rơi em quá lâu Em hiểu mà

39. She’s delivering her daily dose of fresh hell earlier than usual.

Chỉ là nàng đây đưa mấy cái chuyện quái quỷ thường ngày tới sớm hơn thường lệ thôi .

40. Near the canal there are, as usual, a few spiral cords.

Dọc theo con kênh này, còn có vài cầu treo khác tương tự như .

41. So we should have an advance on Obelisk, Marcel’s, the usual.

Nên kiểm tra bảo mật an ninh đài Obelisk, nhà hàng quán ăn Marcel’s như thường lệ .

42. As usual, the bed’s made up with blankets instead of a comforter.

Như thường lệ, giường đã được trải chăn mỏng mảnh thay cho chăn bông .

43. Talking, ” la-la-la-la-la, ” like this is business as usual.

Nói, ” la-la-la-la-la, ” như thể đây là việc làm thường nhật vậy .

44. Or do you need me to draw it in crayon, like usual?

Hay là ông cần tôi, muốn tôi vẽ nó ra bằng màu sáp như thường lệ ?

45. Faribault has the usual gamut of small-town retail and service shops.

Kinh Tế Faribault có gam màu thường thì của những shop kinh doanh bán lẻ và dịch vụ ở thị xã nhỏ .

46. The usual… attending to work… probably will continue until he collapses again…

Vẫn thế … miệt mài thao tác khéo ông cứ như vậy đến khi đột quỵ lần nữa mất

47. And I put it to you, that is not business as usual.

Và tôi đặt ra điều đó cho những bạn, đó không phải là chuyện kinh doanh thương mại thường ngày .

48. Vice presidential business as usual is the way to play it, I think.

Công việc của Phó Tổng thống thường là một kẽ hở, tôi nghĩ vậy .

49. As usual for the time, they maintained a strict system of social classes.

Như thường lệ trong thời hạn đó, họ đã duy trì một mạng lưới hệ thống giai cấp khắt khe .

50. Well, he told me to look for anything unusual, And it’s all usual.

Anh ấy nói tìm cái gì đó không bình thường, và toàn bộ thông thường .

51. The people of this town will go on with their lives as usual.

Ngày tiếp theo đó, những hoạt động giải trí của những dân cư vẫn diễn ra như thường lệ .

52. Players can also carry up to three grenades instead of the usual one.

Người chơi cũng hoàn toàn có thể mang tới ba lựu đạn thay vì một như thường lệ .

53. Your usual phone number should now be replaced with a Google forwarding number.

Số điện thoại cảm ứng thường thì của bạn giờ đây sẽ được thay thế sửa chữa bằng số chuyển tiếp Google .

54. We chased a few leads, shook up the usual suspects… came up short.

Chúng tôi lần theo vài đầu mối, bắt vài nghi phạm thường thì. Không có gì cả .

55. If you’re selected, you might get more visitors than usual to your channel.

Nếu bạn được chọn, bạn hoàn toàn có thể lôi cuốn nhiều khách truy vấn đến kênh của mình hơn thông thường .

56. You also have the option to upload the file using your usual upload method.

Bạn cũng có tùy chọn tải tệp lên bằng cách sử dụng chiêu thức tải lên thường thì .

57. Around three to eight eggs are laid, with the usual number being four to six.

Mỗi lứa chim mẹ đẻ khoảng chừng 3-8 quả trứng, thường thì là 4-6 quả .

58. If we do indeed pay more than the usual attention, we will never drift away.

Nếu tất cả chúng ta thật sự quan tâm làm theo, tất cả chúng ta sẽ không khi nào bị trôi lạc .

59. Dr. Jones in our country it’s not usual for a guest to insult his host.

Tiến sĩ Jones, ở xứ chúng tôi, khách khứa không có quyền lăng mạ chủ nhà đâu .

60. Even I can concede that there are a few exceptions to the usual Hollywood dreck.

Đến tôi cũng hoàn toàn có thể thừa nhận cũng có vài ngoại lệ trong bãi rác Hollywood .

61. At first, this paper is only published four pages, as usual for newspaper at that time.

Những lần xuất bản tiên phong, nó được in trên giấy khổ bốn theo lệ thường thời đó .

62. 18 Infuriated, Nebuchadnezzar commanded that his servants heat up the furnace seven times hotter than usual.

18 Giận dữ, Nê-bu-cát-nết-sa ra lệnh cho thuộc hạ hun lò nóng gấp bảy lần hơn lúc thông thường .

63. Babies with jaundice are sometimes more sleepy than usual and, in severe cases, may be lethargic .

Trẻ bị vàng da nhiều lúc buồn ngủ hơn thông thường và trong một số ít trường hợp vàng da nặng hoàn toàn có thể khiến cho trẻ rơi vào trạng thái hôn mê .

64. Any outstanding balance in the USD denominated account will be settled in the usual disbursement cycle.

Mọi khoản dư nợ trong thông tin tài khoản có giá trị bằng USD sẽ được xử lý theo chu kỳ luân hồi giao dịch thanh toán thường thì .

65. They talk as usual of soldiers to be sent to clear us out of the mountains.

Họ cũng nói như thường lệ rằng sẽ có lính được đưa tới để quét sạch vùng núi này .

66. This could be a turf hit, but it doesn’ t look like your usual gang crap

Đây hẳn là một vụ ẩu đả, nhưng trông không giống băng nhóm của anh thực thi

67. The man-eater tiger wanders outside of its usual habitat into an area where humans are.

Những con hổ ăn thịt người long dong khỏi thiên nhiên và môi trường sống thường thì của chúng vào một khu vực có con người .

68. Paired snow leopards mate in the usual felid posture, from 12 to 36 times a day.

Một cặp báo tuyết tích hợp với tư thế thông thường, từ 12 đến 36 lần mỗi ngày .

69. Three-day district conventions for the year 2003 will be arranged in most countries as usual.

Tại hầu hết những vương quốc, đại hội địa hạt ba ngày cho năm 2003 sẽ được sắp xếp như thường lệ .

70. Miranda had played well—she had blocked a lot of shots and kicked harder than usual.

Miranda đã chơi rất giỏi — nó đã chặn rất nhiều cú đá và đá mạnh hơn thông thường .

71. This is possible due to long term contracts that are usual in the third-party logistics market.

Điều này hoàn toàn có thể là do những hợp đồng dài hạn thường thấy trong thị trường phục vụ hầu cần của bên thứ ba .

72. Less usual foods include dried-out meat and animal carcasses, specimens in insect collections, and dry wood.

Các thức ăn không liên tục gồm có thịt khô và và xác chết động vật hoang dã, những mẫu trong sưu tập côn trùng nhỏ côn trùng nhỏ, và gỗ khô .

73. But the National Park Service says people can expect the usual show of pink and white flowers .

Nhưng Bộ phận quản trị Công viên vương quốc nói rằng người dân vẫn hoàn toàn có thể trông chờ cuộc thưởng lãm loài hoa màu trắng và màu hồng như thường lệ .

74. He went straight into his room, his face quite calm — perhaps a trifle more resolute than usual.

Ông đã đi thẳng vào phòng của mình, khuôn mặt của mình khá bình tĩnh – có lẽ rằng là một trifle nhất quyết hơn hơn thông thường .

75. From April 24, 2006, the afternoon trading session started at its usual time of 12:30 p.m..

Từ ngày 24/4/2006, phiên thanh toán giao dịch buổi chiều mở màn từ giờ như thường lệ là 12 h30 .

76. I think we tend to do it a little bit of a disservice in our usual maps.

Tôi nghĩ tất cả chúng ta có khuynh hướng chơi xỏ map thường thì

77. Mr Arrow, I’ve checked this miserable ship… from stem to stern, and, as usual, it’s spot on.

Ông Arrow, ta đã vừa kiểm tra con tàu nghèo nàn này … từ mũi tàu cho đến đuôi tàu, và, như mọi khi, mọi thứ đều không hề chê vào đâu được .

78. Two elders were waiting on the landing to meet us, but the crossing took much longer than usual.

Hai anh cả đang chờ gặp chúng tôi ở bến cảng, nhưng thời hạn đi tàu lâu hơn thông thường .

79. His usual catchphrase is “Mmm-hmm!” when he thinks he has solved a problem or when he is satisfied.

Khẩu miệng của anh là ” Mmm-Hmm ! ” khi anh ta nghĩ là mình đã xử lý được yếu tố hay khi cảm thấy thỏa mãn nhu cầu .

80. She had been working later than usual to try to pay off a fine she had received for soliciting.

Lúc đó cô ta thao tác trễ hơn thông thường để cố trả số tiền phạt vì đã nhận lời gạ gẫm .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments